1/30
Looks like no tags are added yet.
挺
(tǐng) rất
紧张
(jǐnzhāng) hồi hộp, căng thẳng
信心
(xìnxīn) lòng tin, sự tự tin
能力
(nénglì) năng lực, khả năng
招聘
(zhāopìn) tuyển dụng
提供
(tígōng) cung cấp
负责
(fùzé) phụ trách, chịu trách nhiệm
本来
(běnlái) lúc đầu, trước đây
应聘
(yìngpìn) xin việc
材料
(cáiliào) tư liệu, tài liệu
符合
(fúhé) phù hợp
通知
(tōngzhī) báo tin, thông báo
律师
(lǜshī) luật sư
专业
(zhuānyè) chuyên ngành
另外
(lìngwài) ngoài ra
收入
(shōurù) thu nhập
咱们
(zánmen) chúng ta, chúng mình
安排
(ānpái) sắp xếp
首先
(shǒuxiān) trước hết, trước tiên
正式
(zhèngshì) chính thức, trang trọng
留
(liú) để lại
其次
(qícì) thứ hai, sau đó
诚实
(chéngshí) thành thật
改变
(gǎibiàn) thay đổi
感觉
(gǎnjué) cảm giác, cảm nghĩ
判断
(pànduàn) nhận xét, đánh giá
顾客
(gùkè) khách hàng
准时
(zhǔnshí) đúng giờ
不管
(bùguǎn) bất kể, bất luận
与
(yǔ) với, và
约会
(yuēhuì) hẹn gặp, hẹn hò