Thẻ ghi nhớ: Word formation (Laughing & Crying)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/9

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:15 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

10 Terms

1
New cards

bore, boring, bored

(v, n) làm nhàm chán (talk or act in a way that makes someone lose interest); việc chán ngắt, việc buồn tẻ (an activity or situation that is annoying or unpleasant)

(adj) tẻ nhạt, nhàm chán (tính chất)

(adj) chán, nhàm chán (cảm xúc)

/bɔːr/, /ˈbɔː.rɪŋ/, /bɔːrd/

<p>(v, n) làm nhàm chán (talk or act in a way that makes someone lose interest); việc chán ngắt, việc buồn tẻ (an activity or situation that is annoying or unpleasant)</p><p>(adj) tẻ nhạt, nhàm chán (tính chất)</p><p>(adj) chán, nhàm chán (cảm xúc)</p><p>/bɔːr/, /ˈbɔː.rɪŋ/, /bɔːrd/</p>
2
New cards

comedy, comedian

(n) hài kịch

(n) diễn viên hài kịch

/ˈkɑː.mə.di/, /kəˈmiː.di.ən/

<p>(n) hài kịch</p><p>(n) diễn viên hài kịch</p><p>/ˈkɑː.mə.di/, /kəˈmiː.di.ən/</p>
3
New cards

emotion, emotional

(n) cảm xúc

(adj) cảm động, xúc động, xúc cảm

/ɪˈmoʊ.ʃən/, /ɪˈmoʊ.ʃən.əl/

<p>(n) cảm xúc </p><p>(adj) cảm động, xúc động, xúc cảm</p><p>/ɪˈmoʊ.ʃən/, /ɪˈmoʊ.ʃən.əl/</p>
4
New cards

energy, energetic

(n) năng lượng, nghị lực, sinh lực

(adj) tràn đầy năng lượng, năng động

/ˈen.ɚ.dʒi/, /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/

<p>(n) năng lượng, nghị lực, sinh lực</p><p>(adj) tràn đầy năng lượng, năng động</p><p>/ˈen.ɚ.dʒi/, /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/</p>
5
New cards

excite, excitement, exciting, excited

(v) kích thích, làm cho phấn khích

(n) sự kích thích, sự kích động, sự hào hứng

(adj) hứng thú, thú vị, hào hứng (tính chất)

(adj) hào hứng, phấn khởi (cảm xúc)

/ɪkˈsaɪt/, /ɪkˈsaɪt.mənt/, /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/, /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/

<p>(v) kích thích, làm cho phấn khích</p><p>(n) sự kích thích, sự kích động, sự hào hứng</p><p>(adj) hứng thú, thú vị, hào hứng (tính chất)</p><p>(adj) hào hứng, phấn khởi (cảm xúc)</p><p>/ɪkˈsaɪt/, /ɪkˈsaɪt.mənt/, /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/, /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/</p>
6
New cards

feel, felt, feeling

(v) cảm thấy, cảm giác

(v) cảm thấy (quá khứ) (V2/V3)

(n) cảm giác, cảm nhận, cảm xúc

/fiːl/, /felt/, /ˈfiː.lɪŋ/

<p>(v) cảm thấy, cảm giác</p><p>(v) cảm thấy (quá khứ) (V2/V3)</p><p>(n) cảm giác, cảm nhận, cảm xúc</p><p>/fiːl/, /felt/, /ˈfiː.lɪŋ/</p>
7
New cards

happy, unhappy, happiness, unhappiness

(adj) hạnh phúc, vui vẻ

(adj) buồn rầu, không vui

(n) sự sung sướng, hạnh phúc

(n) nỗi buồn, sự bất hạnh

/ˈhæp.i/, /ʌnˈhæp.i/, /ˈhæp.i.nəs/, /ʌnˈhæp.i.nəs/

<p>(adj) hạnh phúc, vui vẻ</p><p>(adj) buồn rầu, không vui</p><p>(n) sự sung sướng, hạnh phúc</p><p>(n) nỗi buồn, sự bất hạnh</p><p>/ˈhæp.i/, /ʌnˈhæp.i/, /ˈhæp.i.nəs/, /ʌnˈhæp.i.nəs/</p>
8
New cards

hate, hatred, hateful

(v) ghét, lòng căm ghét

(n) lòng căm thù, sự căm ghét

(adj) đáng căm ghét, khó chịu = very unpleasant

/heɪt/, /ˈheɪ.trɪd/, /ˈheɪt.fəl/

<p>(v) ghét, lòng căm ghét</p><p>(n) lòng căm thù, sự căm ghét</p><p>(adj) đáng căm ghét, khó chịu = very unpleasant</p><p>/heɪt/, /ˈheɪ.trɪd/, /ˈheɪt.fəl/</p>
9
New cards

noise, noisy, noisily

(n) tiếng ồn, sự huyên náo

(adj) ồn ào, huyên náo

(adv) ồn ào, huyên náo

/nɔɪz/, /ˈnɔɪ.zi/, /ˈnɔɪ.zəl.i/

<p>(n) tiếng ồn, sự huyên náo</p><p>(adj) ồn ào, huyên náo</p><p>(adv) ồn ào, huyên náo</p><p>/nɔɪz/, /ˈnɔɪ.zi/, /ˈnɔɪ.zəl.i/</p>
10
New cards

sympathy, sympathise, sympathetic

(n) sự thông cảm, sự đồng cảm

(v) thông cảm, đồng tình

(adj) thông cảm, đồng cảm

/ˈsɪm.pə.θi/, /ˈsɪm.pə.θaɪz/, /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/

<p>(n) sự thông cảm, sự đồng cảm</p><p>(v) thông cảm, đồng tình</p><p>(adj) thông cảm, đồng cảm</p><p>/ˈsɪm.pə.θi/, /ˈsɪm.pə.θaɪz/, /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/</p>