ROLE MODELS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

HÌNH MẪU ĐỂ NOI THEO

23 Terms

1
New cards

a role model

hình mẫu

2
New cards

set a good example

làm gương

3
New cards

choose someone as a role model

chọn ai làm hình mẫu

4
New cards

look up to someone

ngưỡng mộ ai

5
New cards

overcome difficulties / get through difficult times

vượt qua khó khăn / vượt qua giai đoạn khó khăn

6
New cards

be humble

khiêm tốn

7
New cards

achieve one’s goals

đạt mục tiêu

8
New cards

admire someone for…

ngưỡng mộ ai vì…

9
New cards

devote time to sth

dành thời gian cho việc gì

10
New cards

be dedicated to one’s work

tận tâm với công việc

11
New cards

do charity work

volunteer

donate to charity

làm thiện nguyện

tình nguyện

quyên góp

12
New cards

sanitation workers

công nhân vệ sinh công cộng

13
New cards

janitors

người trông nom, vệ sinh tòa nhà

14
New cards

my family went bankrupt / face financial hardship

gia đình phá sản / đối mặt với khó khăn tài chính

15
New cards
show resilience
thể hiện nghị lực
16
New cards
learn from everyday behaviour
học từ hành vi hằng ngày
17
New cards
work towards a goal
hướng tới mục tiêu
18
New cards
stay committed to
kiên trì với
19
New cards
raise money for charity
quyên góp tiền từ thiện
20
New cards
inspire others to
truyền cảm hứng cho người khác làm gì
21
New cards
an unsung hero
người hùng thầm lặng
22
New cards
take pride in one’s work
tự hào về công việc của mình
23
New cards
contribute to the community
đóng góp cho cộng đồng