1/22
HÌNH MẪU ĐỂ NOI THEO
a role model
hình mẫu
set a good example
làm gương
choose someone as a role model
chọn ai làm hình mẫu
look up to someone
ngưỡng mộ ai
overcome difficulties / get through difficult times
vượt qua khó khăn / vượt qua giai đoạn khó khăn
be humble
khiêm tốn
achieve one’s goals
đạt mục tiêu
admire someone for…
ngưỡng mộ ai vì…
devote time to sth
dành thời gian cho việc gì
be dedicated to one’s work
tận tâm với công việc
do charity work
volunteer
donate to charity
làm thiện nguyện
tình nguyện
quyên góp
sanitation workers
công nhân vệ sinh công cộng
janitors
người trông nom, vệ sinh tòa nhà
my family went bankrupt / face financial hardship
gia đình phá sản / đối mặt với khó khăn tài chính