LUYỆN TẬP READING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/8

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

9 Terms

1
New cards

Skimming là gì và có vai trò gì

Đọc lướt (từ trên xuống dưới)’

Vai trò:

  • Trả lời câu hỏi mang tính tổng quát

  • Khoanh vùng thông tin, thu hẹp phạm vi tìm kiếm


2
New cards

churn /tʃɝːn/ sth out (phrasal verb)


Sản xuất lượng lớn sth (thường kém chất lượng) một cách nhanh chóng

3
New cards

cater /ˈkeɪ.t̬ɚ/ (v)

Cater for

Cater to

Cung cấp, phục vụ

Cater for sb/sth: cung cấp cho sth/sb cái mà sth/sb cần/muốn: I’m catering for twelve on Sunday-the whole family is coming

Cater to sb/sth: để thoả mãn nhu cầu, cung cấp cái mà một người/nhóm người cần/muốn: bars that cater to the lucrative (siêu lợi nhuận) tourist trade

4
New cards

Scanning là gì và có vai trò gì

Scanning là đọc quét từ trái sang phải

Vai trò:

  • Định vị chính xác vùng thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi

  • Trả lời câu hỏi chi tiết

Lưu ý: dựa trên keywords (tên riêng, số liệu, ngày tháng năm, các cụm từ chính trong câu hỏi) để định vị vùng thông tin trong bài đọc


5
New cards

Các bước làm matching headings

  1. Tìm keywords trong headings

  2. Skimming để tìm topic sentences của từng đoạn=>tìm keywords của topic sentences

  3. Đối chiếu keywords trong heading và topic sentences để match


6
New cards

Các bước làm sumary completion with/without a box

B1: đọc kỹ đề

B2: scan summary để tìm keywords và xác định từ loại của đáp án

B3: skim bài đọc để tìm đoạn văn chứa summary

B4: scan đoạn văn để tìm thông tin của từng ô trống

B5: read in detail để tìm đáp án

7
New cards

Lưu ý về sumary completion

  1. Kiểm tra word limit

  2. Xác định sumary là toàn bài/1 phần/đoạn =>tránh scan thừa

  3. Chú ý các từ trước và sau đáp án để làm manh mối

  4. Với dạng box dùng phương pháp loại trừ để loại bỏ loại từ ko phù hợp


8
New cards

resemble /rɪˈzem.bəl/ (v)

Trông giông ai hoặc thứ gì đó

Ví dụ: you resemble your mother very closely

9
New cards

mould /moʊld/ (n), (v)

N: Nấm mốc

Cái khuôn (a cake/jelly mould)

V: đúc (into, out of, sth from sth)

This plastic is going to be moulded into plastes

The children moulded litte pots out of clay

The chef moulds his burgers from minced beef and fries them