1/8
Looks like no tags are added yet.
Skimming là gì và có vai trò gì
Đọc lướt (từ trên xuống dưới)’
Vai trò:
Trả lời câu hỏi mang tính tổng quát
Khoanh vùng thông tin, thu hẹp phạm vi tìm kiếm
churn /tʃɝːn/ sth out (phrasal verb)
Sản xuất lượng lớn sth (thường kém chất lượng) một cách nhanh chóng
cater /ˈkeɪ.t̬ɚ/ (v)
Cater for
Cater to
Cung cấp, phục vụ
Cater for sb/sth: cung cấp cho sth/sb cái mà sth/sb cần/muốn: I’m catering for twelve on Sunday-the whole family is coming
Cater to sb/sth: để thoả mãn nhu cầu, cung cấp cái mà một người/nhóm người cần/muốn: bars that cater to the lucrative (siêu lợi nhuận) tourist trade
Scanning là gì và có vai trò gì
Scanning là đọc quét từ trái sang phải
Vai trò:
Định vị chính xác vùng thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi chi tiết
Lưu ý: dựa trên keywords (tên riêng, số liệu, ngày tháng năm, các cụm từ chính trong câu hỏi) để định vị vùng thông tin trong bài đọc
Các bước làm matching headings
Tìm keywords trong headings
Skimming để tìm topic sentences của từng đoạn=>tìm keywords của topic sentences
Đối chiếu keywords trong heading và topic sentences để match
Các bước làm sumary completion with/without a box
B1: đọc kỹ đề
B2: scan summary để tìm keywords và xác định từ loại của đáp án
B3: skim bài đọc để tìm đoạn văn chứa summary
B4: scan đoạn văn để tìm thông tin của từng ô trống
B5: read in detail để tìm đáp án
Lưu ý về sumary completion
Kiểm tra word limit
Xác định sumary là toàn bài/1 phần/đoạn =>tránh scan thừa
Chú ý các từ trước và sau đáp án để làm manh mối
Với dạng box dùng phương pháp loại trừ để loại bỏ loại từ ko phù hợp
resemble /rɪˈzem.bəl/ (v)
Trông giông ai hoặc thứ gì đó
Ví dụ: you resemble your mother very closely
mould /moʊld/ (n), (v)
N: Nấm mốc
Cái khuôn (a cake/jelly mould)
V: đúc (into, out of, sth from sth)
This plastic is going to be moulded into plastes
The children moulded litte pots out of clay
The chef moulds his burgers from minced beef and fries them