1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
an upward trend
một xu hướng tăng, đi lên
a downward trend
một xu hướng giảm, đi xuống
a fluctuating trend
một xu hướng dao động
see a considerable increase
chứng kiến một sự tăng lên đáng kể
witness a considerable decline
chứng kiến một sự sụt giảm đáng kể
remain intact
giữ nguyên hiện trạng
remain steady
giữ ở mức đều đều
remain stable
giữ ổn định
the line graph presents
biểu đồ đường cho thấy
the diagram illustrates
sơ đồ thể hiện
rise steadily
tăng đều
control the surge of
kiểm soát sự tăng lên đột ngột
soar a further
tăng vọt thêm
suffer a big drop
giảm mạnh
a plunge in
sự giảm đột ngột
stay constant
giữ vững
fluctuate slightly
dao động nhẹ
fluctuate significantly
dao động mạnh
reach the peak
đạt đỉnh
hit the lowest point
chạm đáy
be nowhere near as
không đời nào…như là….(+so sánh ngang bằng)
be not quite as
không hẳn là…(+so sánh ngang bằng)
be not nearly as
hầu như không…(+so sánh ngang bằng)
be almost as
gần như ngang ngửa (+ so sánh ngang bằng)
compared to
so với
as opposed to
ngược lại với
in constrast
trái lại
by far the most
nhất, hơn nhất nhiều
twice as much as
nhiều gấp đôi (với danh từ không đếm được)