SAT Vocab (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

200 Terms

1
New cards

naturalize

nhập quốc tịch/ thuần hóa, trở thành bản địa   


<p>nhập quốc tịch/ thuần hóa, trở thành bản địa&nbsp; &nbsp;</p><p></p>
2
New cards

figure

tính toán 
nghĩ, đoán rằng
đóng vai trò, xuất hiện trong


<p>tính toán&nbsp;<br>nghĩ, đoán rằng<br>đóng vai trò, xuất hiện trong</p><p></p>
3
New cards

sophism

ngụy biện 


<p>ngụy biện&nbsp;</p><p></p>
4
New cards

circumspect 

circum (xung quanh) + spect (nhìn, quan sát, theo dõi) => thận trọng, cẩn trọng

<p>circum (xung quanh) + spect (nhìn, quan sát, theo dõi) =&gt; thận trọng, cẩn trọng</p>
5
New cards

introspect 

intro (vào trong) + spect: nhìn, quan sát => phản tỉnh 

<p>intro (vào trong) + spect: nhìn, quan sát =&gt; phản tỉnh&nbsp;</p>
6
New cards
egalitarian
égal =&gt; equal =&gt; chủ nghĩa bình đẳng
7
New cards
anathema
điều bị căm ghét, nguyền rủa, bài xích
8
New cards

dichotomy

dich (2) + anatomy => sự phân tách giữa hai thứ hoàn toàn đối lập/ loại trừ lẫn nhau


<p>dich (2) + anatomy =&gt; sự phân tách giữa hai thứ hoàn toàn đối lập/ loại trừ lẫn nhau</p><p></p>
9
New cards

defer 

+ de (xuống, rời đi, ra xa) + ferre (mang theo, vác) => trì hoãn, hoãn lại
=> deferment / deferral (nghĩa vụ/ trả nợ…)
+ defer to sb/sth => tôn trọng, tuân theo, chiều theo 
=> deference

<p>+ de (xuống, rời đi, ra xa) + ferre (mang theo, vác) =&gt; trì hoãn, hoãn lại<br>=&gt; deferment / deferral (nghĩa vụ/ trả nợ…)<br>+ defer to sb/sth =&gt; tôn trọng, tuân theo, chiều theo&nbsp;<br>=&gt; deference<br></p>
10
New cards

deferential 

tôn trọng, kính trọng, nhún nhường, cung kính 

<p>tôn trọng, kính trọng, nhún nhường, cung kính&nbsp;</p>
11
New cards

provenance

pro (phía trước, ra ngoài, forth, ahead) + venire (to come) => nguồn gốc, xuất xứ

<p>pro (phía trước, ra ngoài, forth, ahead) + venire (to come) =&gt; nguồn gốc, xuất xứ<br></p>
12
New cards
circumvent&nbsp;
circum (xung quanh) + venire (to come)&nbsp;<br>=&gt; tránh né, lách (quy định, luật lệ, khó khăn)<br>=&gt; đi vòng, tránh (vật cản, thời tiết)
13
New cards
convention (4 nghĩa)
con (together) + venire (to come) <br>=&gt; Cuộc họp, hội nghị, đại hội, hội chợ<br>=&gt; Công ước (thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia hoặc tổ chức để điều chỉnh các vấn đề chung về pháp lý, nhân quyền, thương mại...)<br>=&gt; Tục lệ, tập quán, lệ thường, quy ước xã hội (social convention)<br>=&gt; Quy ước, thủ pháp (kỹ thuật, phong cách, quy tắc ngầm đc thiết lập sẵn trong nghệ thuật, văn học, trò chơi)
14
New cards
convene
con (together) + venire (to come) <br>=&gt; triệu tập, tổ chức cuộc họp<br>=&gt; họp, nhóm họp, tụ họp
15
New cards

subvention

sub (dưới, từ dưới lên, hỗ trợ từ phía sau) + venire (to come) -> đến từ phía dưới để giúp đỡ/ chạy đến ứng cứu
=> tiền trợ cấp, hỗ trợ tài chính (hoạt động phi lợi nhận, bảo tàng, viện nghiên cứu, nghệ thuật)

<p>sub (dưới, từ dưới lên, hỗ trợ từ phía sau) + venire (to come) -&gt; đến từ phía dưới để giúp đỡ/ chạy đến ứng cứu<br>=&gt; tiền trợ cấp, hỗ trợ tài chính (hoạt động phi lợi nhận, bảo tàng, viện nghiên cứu, nghệ thuật)</p>
16
New cards

centenial / centenary

kỷ niệm/ thuộc 100 năm

<p>kỷ niệm/ thuộc 100 năm<br></p>
17
New cards

centipede 

centum (100) + pes/pedis (chân) => con rết 

<p>centum (100) + pes/pedis (chân) =&gt; con rết&nbsp;<br></p>
18
New cards

biped

bi (hai) + pedis (chân) => động vật hai chân

<p>bi (hai) + pedis (chân) =&gt; động vật hai chân<br></p>
19
New cards

quadruped 

quadru (bốn) + pedis (chân) => động vật bốn chân

<p>quadru (bốn) + pedis (chân) =&gt; động vật bốn chân<br></p>
20
New cards

millipede

mille (một nghìn) + pedis (chân) => con cuốn chiếu

<p>mille (một nghìn) + pedis (chân) =&gt; con cuốn chiếu</p>
21
New cards

reparation

sự bồi thường, đền bù thiệt hại
reparare (sửa chữa, khôi phục)

<p>sự bồi thường, đền bù thiệt hại<br>reparare (sửa chữa, khôi phục)<br></p>
22
New cards

ratify

ratio (sự tính toán, lý trí => rational) => ratus => ratify
phê chuẩn, thông qua, chính thức hóa (hiệp ước, điều ước quốc tế, hiến pháp, thỏa thuận…)
=> ratification

<p>ratio (sự tính toán, lý trí =&gt; rational) =&gt; ratus =&gt; ratify <br>phê chuẩn, thông qua, chính thức hóa (hiệp ước, điều ước quốc tế, hiến pháp, thỏa thuận…)<br>=&gt; ratification<br></p>
23
New cards

pogrom 

tàn sát, bạo loạn (khủng bố, trục xuất, tiêu diệt nhóm thiểu số về sắc tộc, tôn giáo)

<p>tàn sát, bạo loạn (khủng bố, trục xuất, tiêu diệt nhóm thiểu số về sắc tộc, tôn giáo)<br></p>
24
New cards

massacre

thảm sát, tàn sát hàng loạt 

<p>thảm sát, tàn sát hàng loạt&nbsp;<br></p>
25
New cards

mutiny

movere (di chuyển, dịch chuyển) => muve => mutiny
cuộc nổi loạn, binh biến hoặc nổi dậy chống lệnh
mutinuous (adj)

<p>movere (di chuyển, dịch chuyển) =&gt; muve =&gt; mutiny <br>cuộc nổi loạn, binh biến hoặc nổi dậy chống lệnh<br>mutinuous (adj)<br></p>
26
New cards

imperium

in (vào trong, lên trên) + parare (chuẩn bị, sắp đặt) => áp đặt sự chuẩn bị, ra lệnh sắp đặt công việc lên người khác
=> quyền lực tối cao, quyền bá chủ, quyền đế quốc
(empire, emperor)

<p>in (vào trong, lên trên) + parare (chuẩn bị, sắp đặt) =&gt; áp đặt sự chuẩn bị, ra lệnh sắp đặt công việc lên người khác<br>=&gt; quyền lực tối cao, quyền bá chủ, quyền đế quốc<br>(empire, emperor)</p>
27
New cards

imperious

(emperor => imperor => imperious)
hống hách, độc đoán, kiêu ngạo, thích ra lệnh
*khác imperial (thuộc về hoàng gia, đế quốc)

<p>(emperor =&gt; imperor =&gt; imperious)<br>hống hách, độc đoán, kiêu ngạo, thích ra lệnh<br>*khác imperial (thuộc về hoàng gia, đế quốc)<br></p>
28
New cards

expropriation

ex (ra ngoài, rời khỏi) + proprius (riêng biệt, sở hữu riêng, đặc trưng => property) => truất hữu, tịch thu, trưng mua, trưng thu tài sản 

<p>ex (ra ngoài, rời khỏi) + proprius (riêng biệt, sở hữu riêng, đặc trưng =&gt; property) =&gt; truất hữu, tịch thu, trưng mua, trưng thu tài sản&nbsp;<br></p>
29
New cards

détente

de (đảo ngược, loại bỏ) + tendre (kéo căng)
=> sự dịu bớt căng thẳng, hòa hoãn hoặc cải thiện quan hệ giữa hai hay nhiều quốc gia 

<p>de (đảo ngược, loại bỏ) + tendre (kéo căng) <br>=&gt; sự dịu bớt căng thẳng, hòa hoãn hoặc cải thiện quan hệ giữa hai hay nhiều quốc gia&nbsp;</p>
30
New cards

despot(ic)

dems/domos (ngôi nhà, gia đình => domestic, domain) + potis (chủ nhân, người có quyền => potent) 
=> bạo chúa, độc tài, tyrannical, 


<p>dems/domos (ngôi nhà, gia đình =&gt; domestic, domain) + potis (chủ nhân, người có quyền =&gt; potent)&nbsp;<br>=&gt; bạo chúa, độc tài, tyrannical,&nbsp;</p><p></p>
31
New cards

bastion

pháo đài (figurative, thành trì kiên cố cuối cùng bảo vệ cho một ý tưởng, nguyên tắc, tôn giáo, lối sống có nguy cơ bị mai một)

<p>pháo đài (figurative, thành trì kiên cố cuối cùng bảo vệ cho một ý tưởng, nguyên tắc, tôn giáo, lối sống có nguy cơ bị mai một)<br></p>
32
New cards

clergy 

hội thánh chức, giới tăng lữ, giáo sĩ hoặc những người phục vụ tôn giáo chính thức 
=> cleric: một giáo sĩ, tu sĩ 

<p>hội thánh chức, giới tăng lữ, giáo sĩ hoặc những người phục vụ tôn giáo chính thức&nbsp;<br>=&gt; cleric: một giáo sĩ, tu sĩ&nbsp;</p>
33
New cards

laity 

- giới giáo dân, hàng dân dã, đạo hữu hoặc những tín đồ bình thường trong một tôn giáo
- người ko có bằng cấp, chuyên môn sâu về một lĩnh vực
* layman/ layperson

<p>- giới giáo dân, hàng dân dã, đạo hữu hoặc những tín đồ bình thường trong một tôn giáo<br>- người ko có bằng cấp, chuyên môn sâu về một lĩnh vực<br>* layman/ layperson<br></p>
34
New cards
hegemony
quyền bá chủ, sự bá quyền hoặc thống trị tuyệt đối<br>hegemon/ hegemonic
35
New cards

garrison

(n) căn cứ, đồn binh, nơi quân đội trấn giữ
(v) đưa quân đến đồn trú, trấn giữ một vị trí

<p>(n) căn cứ, đồn binh, nơi quân đội trấn giữ<br>(v) đưa quân đến đồn trú, trấn giữ một vị trí<br></p>
36
New cards

barracks 

doanh trại, nhà binh, khu ở tập thể của quân đội 

<p>doanh trại, nhà binh, khu ở tập thể của quân đội&nbsp;</p>
37
New cards

armistice

arma (vũ khí) + stitium (sistere: to cause to stand, stop)
=> hiệp định đình chiến, sự ngừng bắn 

<p>arma (vũ khí) + stitium (sistere: to cause to stand, stop) <br>=&gt; hiệp định đình chiến, sự ngừng bắn&nbsp;<br></p>
38
New cards

annex

ad (to, toward => an) + nectere (to bind, tie, fasten => connect)
=> thôn tính, sáp nhập (annexation)


<p>ad (to, toward =&gt; an) + nectere (to bind, tie, fasten =&gt; connect)<br>=&gt; thôn tính, sáp nhập (annexation)</p><p></p>
39
New cards

nexus

nectere (to bind, tie, fasten => annex, connect)
mối liên hệ cốt lõi, giao điểm, trung tâm của một mạng lưới hoặc mối quan hệ gắn kết giữa hai hay nhiều thực thể

<p>nectere (to bind, tie, fasten =&gt; annex, connect)<br>mối liên hệ cốt lõi, giao điểm, trung tâm của một mạng lưới hoặc mối quan hệ gắn kết giữa hai hay nhiều thực thể<br></p>
40
New cards

hoard

tích trữ, găm hàng (v)
kho tích trữ (n)

<p>tích trữ, găm hàng (v)<br>kho tích trữ (n)<br></p>
41
New cards
horde
"đám đông lớn, hỗn loạn, ồn ào hoặc hung hãn&nbsp;<br><img alt=""HORDE Definition &amp; Meaning | Dictionary.com"" src=""images-653e5da4d206a4e3f7fe324309e1fa18a9fd584f.jpg"" width=""318"">"
42
New cards

olfactory 

olrere (ngửi, tỏa mùi hương => ordor) + facere (tạo ra, làm, gây ra)
=> khứu giác, xúc giác ngửi

<p>olrere (ngửi, tỏa mùi hương =&gt; ordor) + facere (tạo ra, làm, gây ra)<br>=&gt; khứu giác, xúc giác ngửi<br></p>
43
New cards

gustatory/ gustative 

thuộc về vị giác (gustus: vị giác/ gustare: nếm
=> disgust: kinh tởm
=> degust: nếm (savor)

<p>thuộc về vị giác (gustus: vị giác/ gustare: nếm <br>=&gt; disgust: kinh tởm<br>=&gt; degust: nếm (savor)<br></p>
44
New cards

relish 

(v) thưởng thức, tận hưởng (enjoy, savor) 
(n) sự thích thú, sự ngon miệng
=> relishable: hương vị ngon, đáng thưởng thức

<p>(v) thưởng thức, tận hưởng (enjoy, savor)&nbsp;<br>(n) sự thích thú, sự ngon miệng<br>=&gt; relishable: hương vị ngon, đáng thưởng thức</p>
45
New cards

iteration 

- sự lặp lại 
- một phiên bản mới, được cải tiến hoặc thay đổi một chút dựa trên biểu mẫu cũ của thứ gì đó  

<p>- sự lặp lại&nbsp;<br>- một phiên bản mới, được cải tiến hoặc thay đổi một chút dựa trên biểu mẫu cũ của thứ gì đó&nbsp;&nbsp;<br></p>
46
New cards

decree

sắc lệnh, nghị định, phán quyết mang tính pháp lý, quyền lực tối cao

<p>sắc lệnh, nghị định, phán quyết mang tính pháp lý, quyền lực tối cao<br></p>
47
New cards

ascendancy/ ascendance 

ad (to, toward =>> ac/as) + ascend (đi lên, leo lên)
uy thế, thế lực thống trị, vị thế dẫn đầu vượt trội, thế thượng phong

<p>ad (to, toward =&gt;&gt; ac/as) + ascend (đi lên, leo lên)<br>uy thế, thế lực thống trị, vị thế dẫn đầu vượt trội, thế thượng phong<br></p>
48
New cards

contingent (2 adj, 1 noun)

con (together) + tangere (đụng, chạm => contact, tangible, contagious)
(adj)
=> phụ thuộc vào điều kiện kèm theo
=> ngẫu nhiên, ko chắc chắn, kph điều hiển nhiên hay bắt buộc
(contingent workforce: lực lượng lao động thời vụ, tự do)
(n)
đoàn đại biểu, đoàn quân phái đi 

49
New cards

contingency

tình huống bất ngờ (sự cố ngoài ý muốn)/ biện pháp, khoản tiền dự phòng để đối phó vs sự cố đó 

<p>tình huống bất ngờ (sự cố ngoài ý muốn)/ biện pháp, khoản tiền dự phòng để đối phó vs sự cố đó&nbsp;</p>
50
New cards

aristocracy

tầng lớp quý tộc
aristocrat
aristocratic

<p>tầng lớp quý tộc<br>aristocrat<br>aristocratic<br></p>
51
New cards

plutocracy

chế độ/chính trị tài phiệt (người giàu)
plutocrat
plutocracy

<p>chế độ/chính trị tài phiệt (người giàu)<br>plutocrat<br>plutocracy</p>
52
New cards

nepotism

con ông cháu cha, gia đình trị
nepotistic
nepotist

<p>con ông cháu cha, gia đình trị<br>nepotistic<br>nepotist</p>
53
New cards

sweeping

- có tầm ảnh hưởng sâu rộng, triệt để
- quá chung chung, vơ đũa cả nắm

<p>- có tầm ảnh hưởng sâu rộng, triệt để<br>- quá chung chung, vơ đũa cả nắm</p>
54
New cards

alloy (v, n)

- hợp kim
- (điều, yếu tố) làm bớt phẩm chất, làm hoen ố, pha tạp

<p>- hợp kim<br>- (điều, yếu tố) làm bớt phẩm chất, làm hoen ố, pha tạp</p>
55
New cards

unalloyed

  • hoàn toàn nguyên chất, ko bị pha tạp
    - hoàn toàn, trọn vẹn, đích thực


56
New cards

liminal

thuộc về ngưỡng, giai đoạn chuyển giao, nằm ở giữa hai ranh giới, một thứ cũ đã kết thúc nhưng thứ mới chưa thực sự bắt đầu

<p>thuộc về ngưỡng, giai đoạn chuyển giao, nằm ở giữa hai ranh giới, một thứ cũ đã kết thúc nhưng thứ mới chưa thực sự bắt đầu<br></p>
57
New cards

straddle

ngồi/ đứng dạng chân sang hai bên
=> nằm ở lằn ranh, trải dài qua nhiều ranh giới/ lĩnh vực khác nhau 

<p>ngồi/ đứng dạng chân sang hai bên<br>=&gt; nằm ở lằn ranh, trải dài qua nhiều ranh giới/ lĩnh vực khác nhau&nbsp;<br></p>
58
New cards

delineate

de (triệt để, hoàn toàn) + linea (đường, nét => line)
- mô tả, giải thích chi tiết, chính xác
- vạch rõ ranh giới, phác họa bản vẽ

<p>de (triệt để, hoàn toàn) + linea (đường, nét =&gt; line)<br>- mô tả, giải thích chi tiết, chính xác<br>- vạch rõ ranh giới, phác họa bản vẽ</p>
59
New cards

gauge

đo lường, đánh giá, định lượng

<p>đo lường, đánh giá, định lượng<br></p>
60
New cards

corollary

hệ quả tất yếu, kết quả logic hiển hiên

<p>hệ quả tất yếu, kết quả logic hiển hiên<br></p>
61
New cards

purge 

purus (tinh khiết, sạch sẽ => pure) => purgier => purge
=> thanh trừng, tẩy rửa, giải độc, xóa bỏ

<p>purus (tinh khiết, sạch sẽ =&gt; pure) =&gt; purgier =&gt; purge<br>=&gt; thanh trừng, tẩy rửa, giải độc, xóa bỏ</p>
62
New cards
evacuate
(also) làm rỗng vật chứa&nbsp;
63
New cards

brace 

chống đõ, gia cố, chuẩn bị tinh thần đón nhận điều gì

<p>chống đõ, gia cố, chuẩn bị tinh thần đón nhận điều gì<br></p>
64
New cards

solvent 

(n) dung môi + solute: chất tan
(adj) có khả năng chi trả, có đủ tiền để trả nợ => insolvent: phá sản, mất khả năng thanh toán

<p>(n) dung môi + solute: chất tan<br>(adj) có khả năng chi trả, có đủ tiền để trả nợ =&gt; insolvent: phá sản, mất khả năng thanh toán</p>
65
New cards

biting 

châm biếm, chua cay, sắc sảo
(cutting, stinging, sarcastic, acerbic, caustic, mordant) 

<p>châm biếm, chua cay, sắc sảo<br>(cutting, stinging, sarcastic, acerbic, caustic, mordant)&nbsp;<br></p>
66
New cards

acerbic

gắt gỏng, cay nghiệt
acer/acri (sắc nhọn, chua, đắng) 
=> acrid: hăng, khét, nồng
=> acrimonious: chua chát, gay gắt, đầy thù hận (tranh luận, ly hôn, cãi vã)
=> acrimony: sự gay gắt, sự đố kỵ, lời lẽ cay độc


<p>gắt gỏng, cay nghiệt<br>acer/acri (sắc nhọn, chua, đắng)&nbsp;<br>=&gt; acrid: hăng, khét, nồng<br>=&gt; acrimonious: chua chát, gay gắt, đầy thù hận (tranh luận, ly hôn, cãi vã)<br>=&gt; acrimony: sự gay gắt, sự đố kỵ, lời lẽ cay độc</p><p></p>
67
New cards

mordant

hài hước, chỉ trích mang tính châm biếm sâu cay, nhưng sắc sảo mà thông minh
(mordere: cắn => remorse: cắn rứt lương tâm
=> morsel: miếng thức ăn nhỏ, mẩu bánh nhỏ
=> morbid: bệnh tật, u ám, nghĩ về cái chết)

<p>hài hước, chỉ trích mang tính châm biếm sâu cay, nhưng sắc sảo mà thông minh<br>(mordere: cắn =&gt; remorse: cắn rứt lương tâm<br>=&gt; morsel: miếng thức ăn nhỏ, mẩu bánh nhỏ<br>=&gt; morbid: bệnh tật, u ám, nghĩ về cái chết)</p>
68
New cards

caustic

châm biếm cay độc, mỉa mai sâu cay, ác ý

<p>châm biếm cay độc, mỉa mai sâu cay, ác ý<br></p>
69
New cards

scathing

chỉ trích gay gắt, nghiêm khắc, cay độc, tơi tả
(unscathed: bình an vô sự, ko bị tổn thương)

<p>chỉ trích gay gắt, nghiêm khắc, cay độc, tơi tả<br>(unscathed: bình an vô sự, ko bị tổn thương)<br></p>
70
New cards

timorous

(timere => timid) nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn, dễ sợ

<p>(timere =&gt; timid) nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn, dễ sợ<br></p>
71
New cards

terrestrial

(terrain, territory, terrace) thuộc về trái đất, mặt đất, trên cạn

<p>(terrain, territory, terrace) thuộc về trái đất, mặt đất, trên cạn<br></p>
72
New cards
tenable
tenere (cầm, nắm, giữ =&gt; contain, retain) <br>có thể chống đỡ đc, có thể bảo vệ được, có căn cứ vững chắc (lý thuyết, quan điểm)<br>*untenable<br>
73
New cards

tenet

nguyên lý, giáo lý, tín điều

<p>nguyên lý, giáo lý, tín điều<br></p>
74
New cards

umbrage

cảm thấy bị xúc phạm, tổn thương, phật lòng, nổi giận
take umbrage at

<p>cảm thấy bị xúc phạm, tổn thương, phật lòng, nổi giận<br>take umbrage at<br></p>
75
New cards

adumbrate

ad (to/ toward) + umbrare (đổ bóng => umbra)
=> phác thảo sơ bộ, báo hiệu trước mờ nhạt

<p>ad (to/ toward) + umbrare (đổ bóng =&gt; umbra)<br>=&gt; phác thảo sơ bộ, báo hiệu trước mờ nhạt</p>
76
New cards

pique

(pick: châm, chính)
- pick one's curiosity/ interest: kích thích, khơi gợi
- in a fit of pique: trong một cơn giận dỗi/ tự ái
- piquant: cay nồng, kích thích

<p>(pick: châm, chính)<br>- pick one's curiosity/ interest: kích thích, khơi gợi<br>- in a fit of pique: trong một cơn giận dỗi/ tự ái<br>- piquant: cay nồng, kích thích<br></p>
77
New cards

truncate

(trunk: thân => truncate) cắt ngắn, xén bớt, làm cụt đi

<p>(trunk: thân =&gt; truncate) cắt ngắn, xén bớt, làm cụt đi<br></p>
78
New cards

lop

chặt, cắt bớt, tỉa
axe: sa thải, đình chỉ, khai tử, cắt giảm

<p>chặt, cắt bớt, tỉa<br><strong>axe</strong>: sa thải, đình chỉ, khai tử, cắt giảm<br></p>
79
New cards

prune 

cắt tỉa, lược bỏ những phần thừa thãi, hư hỏng để giúp phần còn lại phát triển tốt hơn, khỏe mạnh hơn 

<p>cắt tỉa, lược bỏ những phần thừa thãi, hư hỏng để giúp phần còn lại phát triển tốt hơn, khỏe mạnh hơn&nbsp;<br></p>
80
New cards

deprave

làm hư hỏng, suy đồi, tha hóa

<p>làm hư hỏng, suy đồi, tha hóa</p>
81
New cards

turgid 

- sưng phồng, khoa trương, sáo rỗng

<p>- sưng phồng, khoa trương, sáo rỗng</p>
82
New cards

turpitude

sự đồi bại, xấu xa, bỉ ổi
(moral turpitude)

<p>sự đồi bại, xấu xa, bỉ ổi<br>(moral turpitude)<br></p>
83
New cards

iniquity

/ɪˈnɪkwəti/
sự bất công, sự tội lỗi, gian ác (a den of iniquity)
=> inquitous

<p>/ɪˈnɪkwəti/<br>sự bất công, sự tội lỗi, gian ác (a den of iniquity)<br>=&gt; inquitous<br></p>
84
New cards

turbid

đục ngầu, rối bời, mơ hồ

<p>đục ngầu, rối bời, mơ hồ</p>
85
New cards

perturb

làm cho lo lắng, bồn chồn, rối trí, làm xáo trộn
=> imperturbable: điềm tĩnh

<p>làm cho lo lắng, bồn chồn, rối trí, làm xáo trộn<br>=&gt; imperturbable: điềm tĩnh<br></p>
86
New cards

cosmic

- thuộc về vũ trụ, không gian bao la (cosmos)
- khổng lồ, vĩ đại, mang tầm vóc rộng lớn
cosmic irony: trò đùa của số phận

<p>- thuộc về vũ trụ, không gian bao la (cosmos)<br>- khổng lồ, vĩ đại, mang tầm vóc rộng lớn<br>cosmic irony: trò đùa của số phận<br></p>
87
New cards

arboreal

(thuộc về) cây cối, sống trên cây, hoặc có nhiều cây bóng mát
arbor: cây, thân cây gỗ lớn
arboretum: vườn ươm cây
Arbor Day: ngày Lâm nghiệp/ Ngày lễ trồng cây
arbored: được che phủ bởi cây cối, rợp bóng cây
arborescent: có hình dáng giống cái cây

<p>(thuộc về) cây cối, sống trên cây, hoặc có nhiều cây bóng mát<br><strong>arbor</strong>: cây, thân cây gỗ lớn<br><strong>arboretum</strong>: vườn ươm cây<br><strong>Arbor Day</strong>: ngày Lâm nghiệp/ Ngày lễ trồng cây<br><strong>arbored</strong>: được che phủ bởi cây cối, rợp bóng cây<br><strong>arborescent</strong>: có hình dáng giống cái cây<br></p>
88
New cards

martyr

liệt sĩ, kẻ tử vì đạo
người chịu khổ cực, hy sinh quyền lợi vì một lý tưởng/ vì người khác

<p>liệt sĩ, kẻ tử vì đạo<br>người chịu khổ cực, hy sinh quyền lợi vì một lý tưởng/ vì người khác<br></p>
89
New cards

genealogy

gia phả, phả hệ

<p>gia phả, phả hệ<br></p>
90
New cards
epoch
kỷ nguyên, thời đại, thời kỳ, cột mốc thời gian mở ra chương mới trong lịch sử/ địa chất/ công nghệ<br>
91
New cards

secular

- trần thế, thế trục, ko mang tính tôn giáo 
- trường kỳ, kéo dài vô hạn, diễn ra chậm chạp qua nhiều thế hệ/kỷ

<p>- trần thế, thế trục, ko mang tính tôn giáo&nbsp;<br>- trường kỳ, kéo dài vô hạn, diễn ra chậm chạp qua nhiều thế hệ/kỷ<br></p>
92
New cards

hedonism

chủ nghĩa khoái lạc
hedonistic
hedonic treadmill: vòng xoáy khoái lạc

<p>chủ nghĩa khoái lạc<br>hedonistic<br>hedonic treadmill: vòng xoáy khoái lạc<br></p>
93
New cards

asceticism, ascetic

chủ nghĩa khổ hạnh

<p>chủ nghĩa khổ hạnh<br></p>
94
New cards

brew

ủ, nấu, pha (bia, cà phê, trà)
nhen nhóm, tích tụ (rắc rối, bão)

<p>ủ, nấu, pha (bia, cà phê, trà)<br>nhen nhóm, tích tụ (rắc rối, bão)<br></p>
95
New cards

foment

kích động, nhen nhóm, cổ xúy, khơi mào cho những điều tiêu cực khi bạo loạn, rắc rối, sự bất mãn hay các cuộc nổi dậy (lên men)

<p>kích động, nhen nhóm, cổ xúy, khơi mào cho những điều tiêu cực khi bạo loạn, rắc rối, sự bất mãn hay các cuộc nổi dậy (lên men)<br></p>
96
New cards

insurrection

cuộc khởi nghĩa, nổi dậy/ bạo loạn có vũ trang
in (vào trong, lên trên) + surge (sự dâng trào)
insurgent
insurrectionary

<p>cuộc khởi nghĩa, nổi dậy/ bạo loạn có vũ trang<br>in (vào trong, lên trên) + surge (sự dâng trào)<br><strong>insurgent<br>insurrectionary<br></strong></p>
97
New cards

surreptitious

sub (under/ from below) + repere (giật lấy, cướp lấy, bắt lấy)
lén lút, vụng trộm, bí mật, giấu giếm

<p>sub (under/ from below) + repere (giật lấy, cướp lấy, bắt lấy)<br>lén lút, vụng trộm, bí mật, giấu giếm<br></p>
98
New cards

rapt 

"raptus (rapere: giật lấy, cướp, cuốn đi)
chăm chú, say mê, bị cuốn hút hoàn toàn 
attention/ audience/ listener

<p>"raptus (rapere: giật lấy, cướp, cuốn đi) <br>chăm chú, say mê, bị cuốn hút hoàn toàn&nbsp;<br>attention/ audience/ listener</p>
99
New cards

rapture 

hình ảnh linh hồn được nhấc bổng lên thiên đàng
=> vô cùng vui sướng, mê ly, hạnh phúc tột độ hoặc phấn khích ngập tràn

<p>hình ảnh linh hồn được nhấc bổng lên thiên đàng<br>=&gt; vô cùng vui sướng, mê ly, hạnh phúc tột độ hoặc phấn khích ngập tràn<br></p>
100
New cards

rapturous

cuồng nhiệt, phấn khích, thể hiện sự sung sướng tột độ hoặc mê mẩn (applause/ reception/ welcome/ praise)

<p>cuồng nhiệt, phấn khích, thể hiện sự sung sướng tột độ hoặc mê mẩn (applause/ reception/ welcome/ praise)<br></p>