1/199
Looks like no tags are added yet.
naturalize
nhập quốc tịch/ thuần hóa, trở thành bản địa

figure
tính toán
nghĩ, đoán rằng
đóng vai trò, xuất hiện trong

sophism
ngụy biện

circumspect
circum (xung quanh) + spect (nhìn, quan sát, theo dõi) => thận trọng, cẩn trọng

introspect
intro (vào trong) + spect: nhìn, quan sát => phản tỉnh

dichotomy
dich (2) + anatomy => sự phân tách giữa hai thứ hoàn toàn đối lập/ loại trừ lẫn nhau

defer
+ de (xuống, rời đi, ra xa) + ferre (mang theo, vác) => trì hoãn, hoãn lại
=> deferment / deferral (nghĩa vụ/ trả nợ…)
+ defer to sb/sth => tôn trọng, tuân theo, chiều theo
=> deference

deferential
tôn trọng, kính trọng, nhún nhường, cung kính

provenance
pro (phía trước, ra ngoài, forth, ahead) + venire (to come) => nguồn gốc, xuất xứ

subvention
sub (dưới, từ dưới lên, hỗ trợ từ phía sau) + venire (to come) -> đến từ phía dưới để giúp đỡ/ chạy đến ứng cứu
=> tiền trợ cấp, hỗ trợ tài chính (hoạt động phi lợi nhận, bảo tàng, viện nghiên cứu, nghệ thuật)

centenial / centenary
kỷ niệm/ thuộc 100 năm

centipede
centum (100) + pes/pedis (chân) => con rết

biped
bi (hai) + pedis (chân) => động vật hai chân

quadruped
quadru (bốn) + pedis (chân) => động vật bốn chân

millipede
mille (một nghìn) + pedis (chân) => con cuốn chiếu

reparation
sự bồi thường, đền bù thiệt hại
reparare (sửa chữa, khôi phục)

ratify
ratio (sự tính toán, lý trí => rational) => ratus => ratify
phê chuẩn, thông qua, chính thức hóa (hiệp ước, điều ước quốc tế, hiến pháp, thỏa thuận…)
=> ratification

pogrom
tàn sát, bạo loạn (khủng bố, trục xuất, tiêu diệt nhóm thiểu số về sắc tộc, tôn giáo)

massacre
thảm sát, tàn sát hàng loạt

mutiny
movere (di chuyển, dịch chuyển) => muve => mutiny
cuộc nổi loạn, binh biến hoặc nổi dậy chống lệnh
mutinuous (adj)

imperium
in (vào trong, lên trên) + parare (chuẩn bị, sắp đặt) => áp đặt sự chuẩn bị, ra lệnh sắp đặt công việc lên người khác
=> quyền lực tối cao, quyền bá chủ, quyền đế quốc
(empire, emperor)

imperious
(emperor => imperor => imperious)
hống hách, độc đoán, kiêu ngạo, thích ra lệnh
*khác imperial (thuộc về hoàng gia, đế quốc)

expropriation
ex (ra ngoài, rời khỏi) + proprius (riêng biệt, sở hữu riêng, đặc trưng => property) => truất hữu, tịch thu, trưng mua, trưng thu tài sản

détente
de (đảo ngược, loại bỏ) + tendre (kéo căng)
=> sự dịu bớt căng thẳng, hòa hoãn hoặc cải thiện quan hệ giữa hai hay nhiều quốc gia

despot(ic)
dems/domos (ngôi nhà, gia đình => domestic, domain) + potis (chủ nhân, người có quyền => potent)
=> bạo chúa, độc tài, tyrannical,

bastion
pháo đài (figurative, thành trì kiên cố cuối cùng bảo vệ cho một ý tưởng, nguyên tắc, tôn giáo, lối sống có nguy cơ bị mai một)

clergy
hội thánh chức, giới tăng lữ, giáo sĩ hoặc những người phục vụ tôn giáo chính thức
=> cleric: một giáo sĩ, tu sĩ

laity
- giới giáo dân, hàng dân dã, đạo hữu hoặc những tín đồ bình thường trong một tôn giáo
- người ko có bằng cấp, chuyên môn sâu về một lĩnh vực
* layman/ layperson

garrison
(n) căn cứ, đồn binh, nơi quân đội trấn giữ
(v) đưa quân đến đồn trú, trấn giữ một vị trí

barracks
doanh trại, nhà binh, khu ở tập thể của quân đội

armistice
arma (vũ khí) + stitium (sistere: to cause to stand, stop)
=> hiệp định đình chiến, sự ngừng bắn

annex
ad (to, toward => an) + nectere (to bind, tie, fasten => connect)
=> thôn tính, sáp nhập (annexation)

nexus
nectere (to bind, tie, fasten => annex, connect)
mối liên hệ cốt lõi, giao điểm, trung tâm của một mạng lưới hoặc mối quan hệ gắn kết giữa hai hay nhiều thực thể

hoard
tích trữ, găm hàng (v)
kho tích trữ (n)

olfactory
olrere (ngửi, tỏa mùi hương => ordor) + facere (tạo ra, làm, gây ra)
=> khứu giác, xúc giác ngửi

gustatory/ gustative
thuộc về vị giác (gustus: vị giác/ gustare: nếm
=> disgust: kinh tởm
=> degust: nếm (savor)

relish
(v) thưởng thức, tận hưởng (enjoy, savor)
(n) sự thích thú, sự ngon miệng
=> relishable: hương vị ngon, đáng thưởng thức

iteration
- sự lặp lại
- một phiên bản mới, được cải tiến hoặc thay đổi một chút dựa trên biểu mẫu cũ của thứ gì đó

decree
sắc lệnh, nghị định, phán quyết mang tính pháp lý, quyền lực tối cao

ascendancy/ ascendance
ad (to, toward =>> ac/as) + ascend (đi lên, leo lên)
uy thế, thế lực thống trị, vị thế dẫn đầu vượt trội, thế thượng phong

contingent (2 adj, 1 noun)
con (together) + tangere (đụng, chạm => contact, tangible, contagious)
(adj)
=> phụ thuộc vào điều kiện kèm theo
=> ngẫu nhiên, ko chắc chắn, kph điều hiển nhiên hay bắt buộc
(contingent workforce: lực lượng lao động thời vụ, tự do)
(n)
đoàn đại biểu, đoàn quân phái đi
contingency
tình huống bất ngờ (sự cố ngoài ý muốn)/ biện pháp, khoản tiền dự phòng để đối phó vs sự cố đó

aristocracy
tầng lớp quý tộc
aristocrat
aristocratic

plutocracy
chế độ/chính trị tài phiệt (người giàu)
plutocrat
plutocracy

nepotism
con ông cháu cha, gia đình trị
nepotistic
nepotist

sweeping
- có tầm ảnh hưởng sâu rộng, triệt để
- quá chung chung, vơ đũa cả nắm

alloy (v, n)
- hợp kim
- (điều, yếu tố) làm bớt phẩm chất, làm hoen ố, pha tạp

unalloyed
hoàn toàn nguyên chất, ko bị pha tạp
- hoàn toàn, trọn vẹn, đích thực
liminal
thuộc về ngưỡng, giai đoạn chuyển giao, nằm ở giữa hai ranh giới, một thứ cũ đã kết thúc nhưng thứ mới chưa thực sự bắt đầu

straddle
ngồi/ đứng dạng chân sang hai bên
=> nằm ở lằn ranh, trải dài qua nhiều ranh giới/ lĩnh vực khác nhau

delineate
de (triệt để, hoàn toàn) + linea (đường, nét => line)
- mô tả, giải thích chi tiết, chính xác
- vạch rõ ranh giới, phác họa bản vẽ

gauge
đo lường, đánh giá, định lượng

corollary
hệ quả tất yếu, kết quả logic hiển hiên

purge
purus (tinh khiết, sạch sẽ => pure) => purgier => purge
=> thanh trừng, tẩy rửa, giải độc, xóa bỏ

brace
chống đõ, gia cố, chuẩn bị tinh thần đón nhận điều gì

solvent
(n) dung môi + solute: chất tan
(adj) có khả năng chi trả, có đủ tiền để trả nợ => insolvent: phá sản, mất khả năng thanh toán

biting
châm biếm, chua cay, sắc sảo
(cutting, stinging, sarcastic, acerbic, caustic, mordant)

acerbic
gắt gỏng, cay nghiệt
acer/acri (sắc nhọn, chua, đắng)
=> acrid: hăng, khét, nồng
=> acrimonious: chua chát, gay gắt, đầy thù hận (tranh luận, ly hôn, cãi vã)
=> acrimony: sự gay gắt, sự đố kỵ, lời lẽ cay độc

mordant
hài hước, chỉ trích mang tính châm biếm sâu cay, nhưng sắc sảo mà thông minh
(mordere: cắn => remorse: cắn rứt lương tâm
=> morsel: miếng thức ăn nhỏ, mẩu bánh nhỏ
=> morbid: bệnh tật, u ám, nghĩ về cái chết)

caustic
châm biếm cay độc, mỉa mai sâu cay, ác ý

scathing
chỉ trích gay gắt, nghiêm khắc, cay độc, tơi tả
(unscathed: bình an vô sự, ko bị tổn thương)

timorous
(timere => timid) nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn, dễ sợ

terrestrial
(terrain, territory, terrace) thuộc về trái đất, mặt đất, trên cạn

tenet
nguyên lý, giáo lý, tín điều

umbrage
cảm thấy bị xúc phạm, tổn thương, phật lòng, nổi giận
take umbrage at

adumbrate
ad (to/ toward) + umbrare (đổ bóng => umbra)
=> phác thảo sơ bộ, báo hiệu trước mờ nhạt

pique
(pick: châm, chính)
- pick one's curiosity/ interest: kích thích, khơi gợi
- in a fit of pique: trong một cơn giận dỗi/ tự ái
- piquant: cay nồng, kích thích

truncate
(trunk: thân => truncate) cắt ngắn, xén bớt, làm cụt đi

lop
chặt, cắt bớt, tỉa
axe: sa thải, đình chỉ, khai tử, cắt giảm

prune
cắt tỉa, lược bỏ những phần thừa thãi, hư hỏng để giúp phần còn lại phát triển tốt hơn, khỏe mạnh hơn

deprave
làm hư hỏng, suy đồi, tha hóa

turgid
- sưng phồng, khoa trương, sáo rỗng

turpitude
sự đồi bại, xấu xa, bỉ ổi
(moral turpitude)

iniquity
/ɪˈnɪkwəti/
sự bất công, sự tội lỗi, gian ác (a den of iniquity)
=> inquitous

turbid
đục ngầu, rối bời, mơ hồ

perturb
làm cho lo lắng, bồn chồn, rối trí, làm xáo trộn
=> imperturbable: điềm tĩnh

cosmic
- thuộc về vũ trụ, không gian bao la (cosmos)
- khổng lồ, vĩ đại, mang tầm vóc rộng lớn
cosmic irony: trò đùa của số phận

arboreal
(thuộc về) cây cối, sống trên cây, hoặc có nhiều cây bóng mát
arbor: cây, thân cây gỗ lớn
arboretum: vườn ươm cây
Arbor Day: ngày Lâm nghiệp/ Ngày lễ trồng cây
arbored: được che phủ bởi cây cối, rợp bóng cây
arborescent: có hình dáng giống cái cây

martyr
liệt sĩ, kẻ tử vì đạo
người chịu khổ cực, hy sinh quyền lợi vì một lý tưởng/ vì người khác

genealogy
gia phả, phả hệ

secular
- trần thế, thế trục, ko mang tính tôn giáo
- trường kỳ, kéo dài vô hạn, diễn ra chậm chạp qua nhiều thế hệ/kỷ

hedonism
chủ nghĩa khoái lạc
hedonistic
hedonic treadmill: vòng xoáy khoái lạc

asceticism, ascetic
chủ nghĩa khổ hạnh

brew
ủ, nấu, pha (bia, cà phê, trà)
nhen nhóm, tích tụ (rắc rối, bão)

foment
kích động, nhen nhóm, cổ xúy, khơi mào cho những điều tiêu cực khi bạo loạn, rắc rối, sự bất mãn hay các cuộc nổi dậy (lên men)

insurrection
cuộc khởi nghĩa, nổi dậy/ bạo loạn có vũ trang
in (vào trong, lên trên) + surge (sự dâng trào)
insurgent
insurrectionary

surreptitious
sub (under/ from below) + repere (giật lấy, cướp lấy, bắt lấy)
lén lút, vụng trộm, bí mật, giấu giếm

rapt
"raptus (rapere: giật lấy, cướp, cuốn đi)
chăm chú, say mê, bị cuốn hút hoàn toàn
attention/ audience/ listener

rapture
hình ảnh linh hồn được nhấc bổng lên thiên đàng
=> vô cùng vui sướng, mê ly, hạnh phúc tột độ hoặc phấn khích ngập tràn

rapturous
cuồng nhiệt, phấn khích, thể hiện sự sung sướng tột độ hoặc mê mẩn (applause/ reception/ welcome/ praise)
