1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
give a presentation
thuyết trình
seminar group
nhóm hội thảo
government building
tòa nhà chính phủ
environmentally friendly
thân thiện với môi trường
cooling and heating processes
các quy trình làm mát và sưởi ấm
water system
hệ thống nước
diagram
sơ đồ
simplified diagram
sơ đồ đơn giản hóa
symbol
ký hiệu
represent
đại diện cho, biểu thị
key area
khu vực chính
design
thiết kế
explain a process
giải thích một quy trình
on the left-hand side of
ở phía bên trái của
roof
mái nhà
cooling tower
tháp làm mát
hot stale air
không khí nóng, tù đọng
rise naturally
tự nhiên bốc lên
chimney
ống khói
exhaust fan
quạt hút khí
be mounted on
được lắp trên
push the air out
đẩy không khí ra ngoài
move along
di chuyển dọc theo
weather station
trạm thời tiết
monitor
theo dõi, giám sát
outside air
không khí bên ngoài
assess
đánh giá
feed information to
truyền thông tin đến
activate
kích hoạt
necessary
cần thiết
heating process
quá trình sưởi ấm
cooling process
quá trình làm mát
on the right-hand side of
ở phía bên phải của
timber shutter
cửa chớp bằng gỗ
shower tower
tháp làm mát bằng nước
fall through
chảy/rơi xuyên qua
three-story tube
ống cao ba tầng
suck in air
hút không khí vào
fresh air
không khí trong lành
help to cool
giúp làm mát
below ground level
dưới mặt đất
basement
tầng hầm
tank
bể chứa
form part of
tạo thành một phần của
be full of
chứa đầy
small metal ball
quả cầu kim loại nhỏ
pass through
đi qua
absorb heat
hấp thụ nhiệt
make something cooler
làm cho thứ gì mát hơn
without using any energy
mà không sử dụng năng lượng
balcony
ban công
light shelf
kệ hắt sáng
rainwater
nước mưa
be fed down from
được dẫn xuống từ
water the plants
tưới cây
cover the outside wall
phủ kín bức tường bên ngoài
square
hình vuông
represent a window
biểu thị một cửa sổ
point out
chỉ ra, nhấn mạnh
upper floor
tầng trên
lower floor
tầng dưới
daylight
ánh sáng ban ngày
be smaller than
nhỏ hơn
save energy
tiết kiệm năng lượng
heat be wasted
nhiệt bị thất thoát
large window
cửa sổ lớn
continue the presentation
tiếp tục bài thuyết trình
give one's opinion on
đưa ra ý kiến về
feature of a building
đặc điểm của một tòa nhà
be surprising
gây ngạc nhiên
out of the ordinary
khác thường
in terms of size
xét về kích thước
well under the height of
thấp hơn đáng kể so với chiều cao của
surrounding buildings
các tòa nhà xung quanh
vegetation
thảm thực vật
facade
mặt ngoài/mặt tiền của tòa nhà
become quite common
trở nên khá phổ biến
agree that
đồng ý rằng
access to a building
lối vào tòa nhà
shopping arcade
khu mua sắm có lối đi chung
the way in
lối vào
be behind a cafe
nằm phía sau một quán cà phê
be what you would expect
là điều mà bạn mong đợi
findings
các phát hiện, kết quả nghiên cứu
staff productivity
năng suất làm việc của nhân viên
according to
theo như
access to greenery
khả năng tiếp cận không gian xanh
increase productivity
tăng năng suất
relieve stress
giảm căng thẳng
researcher
nhà nghiên cứu
monitor something
theo dõi điều gì
for a couple of years
trong vài năm
the results are clear
kết quả đã rõ ràng
to be honest
thành thật mà nói
obvious
hiển nhiên, rõ ràng
feel calmer
cảm thấy bình tĩnh hơn
for ages
trong một thời gian rất dài
bother to do something
bận tâm/cất công làm gì
edge space
không gian sinh hoạt, tương tác ở rìa khu làm việc
be marked for
được dành riêng cho