1/90
Looks like no tags are added yet.
der Abschluss
hoàn thành kết thúc
der Schulabschluss
tốt nghiệp
das Abitur
tốt nghiệp c3
das Zeugnis
bằng cấp/ bảng điểm
der Direktor
hiệu trưởng nam |
die Direktorin
hiệu trưởng nữ
der Schüler
học sinh/học viên nam |
die Schulerin
học sinh/học viên nữ |
die Klasse
lớp điên
das Klassenzimmer
phòng học
die Dauer
khoảng thời gian
die Unterrichtszeit
thời gian của tiết học |
der Stundenplan
thời khóa biểu
die Fremdsprache
ngoại ngữ
die Cafeteria
bán đồ ăn tự động
der Schulweg
đường tới trường
die Klassenfahrt
chuyến đi của lớp tham quan
die Ferien
kỳ nghỉ lễ
die Schuluniform
đồng phục trường học
streng
nghiêm khắc
die Vorbereitung
sự chuẩn bị
üben
luyện tập
der Vokabeltest
bài kiểm tra từ vựng
das Fach
môn học
Chemie
hoa học
Geografie
địa lý
Geschichte
lịch sử
lnformatik
tin học
Physik
vật lý
die Grundschule, -n |
trường tiểu học tới lớp 4
die Hauptschule, -n |
trường trung học tới lớp 9
die Realschule, -n |
trường trung học tới lớp 10
das Gymnasium |
trường chuyên trung học tới lớp 12/13
die Gesamtschule, -n |
trường trung học tới lớp 12/13
die Berufsschule, -n |
trường dạy nghề
das Schulsystem, -e |
hệ thống trường học
das Bundesland |
bang
der Altenpfleger
điều dưỡng nam chăm sóc người già
die Arzthelferin
trợ lý bác sĩ nữ
das Au-pair
thanh niên trông trẻ
der Grafiker
kỹ thuật viên đồ họa
der Hotelkaufmann
nhân viên khách sạn nam
die Hotelkauffrau, -en
nhân viên khách sạn nữ
die Krankenschwester, -n
y tá/điều dưỡng nữ ở bệnh viện
der Krankenpfleger
y tá/điều dưỡng nam ở bệnh viện
die Arbeitswelt
môi trường công việc
der/die Auszubildende, -n
người học nghề
der Azubi, -s
người học nghề
die Lehre
học nghề
die Berufserfahrung
kinh nghiệm nghề nghiệp
die Erfahrung, -en
kinh nghiệm
das Berufsleben
cuộc sống nghề nghiệp
das Handwerk
nghề thủ công
jobben
làm việc ngắn hạn
die Messe, -n
hội chợ
die Arztpraxis
phòng khám tư
das Reisebüro
văn phòng du lịch
die Werbeagentur
công ty quảng cáo
Jura
ngành luật
Medizin
ngành y
die Vorlesung
bài giảng của giáo sư
die Meinung
ý kiến, suy nghĩ
ab/lehnen
từ chối, + Akku.
zu/stimmen
tán thành, + Dativ
nützlich
hữu ích, hữu dụng
witzig
hài hước
furchtbar
đáng sợ, kinh khủng, khủng khiếp
schlecht
tệ, không tốt
wütend
tức giận,nổi nóng
überraschen
làm ngạc nhiên, + Akk
die Gemeinsamkeit
sự tương đồng, điểm chung
der Unterschied
sự khác nhau
wahrscheinlich
có thể
wenigstens
ít nhất
ziemlich
khá, tương đối
aus/schlafen
ngủ nướng
die Behinderung
khuyết tật
der Rollstuhl
xe lăn
ehrlich
thật
die Erholung
sự nghỉ ngơi
die Erinnerung
kỷ niệm
die Weltreise
du lịch thế giới
erwachsen
trưởng thành
unabhängig
không phụ thuộc, độc lập
freiwillig
tự nguyện
sozial
thuộc về xã hội
die Grafik
biểu đồ
erst mal
đầu tiên
paar
một vài
der Kontakt
sự liên lạc
verlieren
mất thua