1/19
Looks like no tags are added yet.
terrestrial
thuộc về Trái Đất (a)
preliminary
sơ bộ, ban đầu (a)
unparallelled
vô song, không gì sánh bằng (a)
patchy
không ổn định (a)
sufficient
đầy đủ (a)
quay = wharf
bến tàu (n)
waterfront
khu vực ven sông (a) (n)
a multitude of + sth
rất nhiều, vô số (n)
unprecedented
chưa từng có (a)
eave
mái hiên (n)
hopper
phễu chứa, thùng chứa (n)
aerial
trên không (a)
shallow
nông (a)
outcrop
phần đá lộ trên mặt đất (n)
albeit = although
mặc dù
tide
thủy triều (n)
tractor
máy kéo, máy cày (n)
sieve
cái rây (n)
firm
chắc, cứng (a)/ công ty (n)
decent
tử tế, đàng hoàng (người)/ khá tốt, ổn (a)