1/26
Looks like no tags are added yet.
fewer job opportunities for human workers
Iít cơ hội việc làm hơn cho người lao động
increasing competition for jobs
tăng cường cạnh tranh việc làm
more competition for available jobs
cạnh tranh hơn cho các công việc có sẵn
struggle to find a job
đấu tranh để tìm một công việc
become unemployed
bị thất nghiệp
social instability
bất ổn xã hội
more applicants for each job
nhiều ứng viên hơn cho mỗi công việc
longer and more competitive hiring process
quá trình tuyển dụng dài hơn và cạnh tranh hơn
job seekers
người tìm việc
experience more stress and anxiety
trải qua nhiều căng thẳng và lo lắng
fresh graduates
sinh viên mới tốt nghiệp
try running their own business
thử điều hành công việc kinh doanh của riêng họ
fund education and training programs
tài trợ cho các chương trình giáo dục và đào tạo
increase access to education and skills development
tăng khả năng tiếp cận giáo dục và phát triển kỹ năng
improve employability and job opportunities
nâng cao khả năng tuyển dụng và cơ hội việc làm
develop antisocial attitudes
phát triển thái độ chống đối xã hội
feel smothered
cảm thấy ngột ngạt
gravitate towards rebellious behaviours
hướng tới những hành vi nổi loạn
cause human and material losses
gây thiệt hại về người và vật chất
commit more crimes in adulthood
phạm tội nhiều hơn ở tuổi trưởng thành
spend time interacting with the children
dành thời gian tương tác với trẻ
empathize with their feelings and understand their character
đồng cảm với cảm xúc của họ và hiểu tính cách của họ
deter their propensity for rebellious and violent behaviours
ngăn chặn xu hướng của họ đối với các hành vi nổi loạn và bạo lực
restrict children’s Internet usage
hạn chế việc sử dụng Internet của trẻ em
prevent them from watching disturbing content
ngăn họ xem nội dung gây phiền nhiễu
reduce their chances of imitating these behaviours
giảm cơ hội bắt chước những hành vi này