1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mit etwas zufrieden sein + Dativ
hài lòng với điều gì
den Alltag abwechslungsreich finden
cảm thấy cuộc sống hằng ngày đa dạng, thú vị
nicht immer das Gleiche machen
không phải lúc nào cũng làm cùng một việc
sein Leben selbst bestimmen können
có thể tự quyết định cuộc sống của mình
sich über etwas ärgern + Akkusativ
bực mình về điều gì
die Arbeit im Haushalt
công việc nhà
Mich nervt es, wenn …
Tôi cảm thấy khó chịu khi …
Ich mag es nicht, wenn …
Tôi không thích khi …
sich über kleine Komplimente freuen
vui vì những lời khen nhỏ; sich freuen über + Akkusativ
ein Lob bekommen
nhận được lời khen
Erfolge im Beruf feiern
ăn mừng thành công trong công việc
Erfolge im Studium feiern
ăn mừng thành tích học tập
an etwas denken + Akkusativ
nghĩ đến điều gì
von etwas träumen + Dativ
mơ ước về điều gì