Đề ONL

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:12 PM on 9/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

Câu hỏi : Phương pháp hiệu quả để phân lập hợp chất tinh khiết từ cây cỏ A. Điện di mao quản B. Sắc kí cột C. Sắc kí khí D. Sắc kí lỏng hiệu năng cao E. Sắc kí lớp mỏng

D

2
New cards

Câu hỏi : Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về sắc kí lớp mỏng A. Là phương pháp đơn giản B. Tốn ít thời gian C. Có thể áp dụng với lượng mẫu rất nhỏ D. Có thể dễ dàng quan sát E. Tốn kém

E

3
New cards

Câu hỏi : Cơ chế của sắc ký lớp mỏng A. Tĩnh điện B. Ái lực phân tử C. Hấp phụ D. Lọc qua gel E. Phân bố

C

4
New cards

Câu hỏi : Bản chất pha tĩnh của sắc kí cột phân bố A. Hạt rắn phân tách theo kích thước phân tử B. Chất lỏng tẩm trên hạt rắn nhuyễn mịn C. Hạt rắn tráng dưới áp lực cao lên bản mỏng D. Nhựa polymer trao đổi ion E. Hạt rắn nhuyễn mịn

B

5
New cards

Câu hỏi : Phương pháp rửa giải làm tăng tốc độ rửa giải trong sắc kí cột A. Rửa giải bằng gradient B. Rửa giải nhờ trọng lực C. Rửa giải nhờ áp lực chân không D. A và C đúng E. A, B và C đúng

E

6
New cards

Câu hỏi : Phát biểu nào sau đây đúng A. Trong sắc kí lớp mỏng pha thường, hợp chất có Rf lớn hơn là hợp chất phân cực hơn B. Khả năng di chuyển của pha động không phụ thuộc vào độ phân cực của nó C. Silica gel pha thường là hợp chất phân cực D. Các dung môi ít bay hơi thường được sử dụng làm dung môi pha động trong sắc kí lớp mỏng E. Dung môi dùng trong sắc kí lớp mỏng phải không hòa tan mẫu thử

C

7
New cards

Câu hỏi : Ưu điểm của phương pháp sắc kí cột A. Có thể triển khai với mẫu cao dược liệu có khối lượng lớn B. Hiệu quả phân tách tốt hơn phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao C. Thời gian triển khai nhanh hơn phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao D. A và B đúng E. A, B, C đúng

A

8
New cards

Câu hỏi : Loại pha tĩnh ít gắn chặt với mẫu phân tích, có khả năng thu hồi mẫu lớn khi triển khai sắc kí cột A. Silica gel pha thường B. Silica gel pha đảo C. Sephadex D. B và C đúng E. A, B và C đúng

C

9
New cards

Câu hỏi : Yếu tố quyết định đến khả năng phân tách các thành phần trong hỗn hợp bằng sắc kí lớp mỏng A. Độ phân cực của các hợp chất B. Kích thước phân tử của các hợp chất C. Điện tích của các hợp chất D. Độ tan của các hợp chất E. Nhiệt độ sôi của các hợp chất

A

10
New cards

Câu hỏi : Đặc điểm của pha động dùng trong sắc kí A. Ở dạng thể lỏng hoặc thể khí B. Chỉ ở dạng thể khí C. Ở dạng thể rắn hoặc thể khí D. Chỉ ở dạng thể lỏng E. Chỉ ở dạng thể rắn

A

11
New cards

Câu hỏi : Phát hiện các chất trên bản mỏng sắc kí bằng các cách sau, NGOẠI TRỪ A. Phun thuốc thử đặc biệt B. Quan sát dưới kính hiển vi C. Phun thuốc thử không đặc hiệu D. Quan sát bằng đèn UV E. Quan sát bằng mắt thường

B

12
New cards

Câu hỏi : Dung môi gì thường dùng để rửa giải cột sắc kí pha thường để kết thúc quá trình triển khai sắc kí cột A. Ethyl acetate
B. Butanol C. n-hexan
D. Acetonitril E. Methanol

E

13
New cards

Câu hỏi : Trong sắc kí trao đổi ion, chất rửa giải trước là A. Chất không mang điện B. Chất có phân tử lượng lớn C. Chất mang điện tích trái dấu với pha tĩnh D. Chất mang điện tích cùng dấu với pha tĩnh E. Chất kém phân cực

D

14
New cards

Câu hỏi : Phương pháp sắc kí lớp mỏng là phương pháp sắc kí A. Là sắc kí lỏng B. Hoạt động theo cơ chế hấp phụ C. Pha động và pha tĩnh ở thể lỏng D. Chất hấp phụ được bão hòa trên một giá đỡ E. Là sắc kí khí

B

15
New cards

Câu hỏi : Sephadex LH-20 là loại pha tĩnh có bản chất là A. Silica gel B. Silica gel pha liên kết C. Polystyren D. Alumin E. Carbohydrat

E

16
New cards

Câu hỏi : Dung môi nào không dùng cho sắc kí cột pha đảo A. Nước cất B. Dichloromethane C. n-hexane D. B và C đúng E. A, B và C đúng

D

17
New cards

Câu hỏi : Tiến hành sắc kí lớp mỏng hỗn hợp A và B với nhiều hệ dung môi khác nhau thu được các giá trị Rf tương ứng. Hỏi hệ nào tách A và B xa nhau nhất A. Rf A=0,6; Rf B=0,5 B. Rf A=0,7; Rf B=0,7 C. Rf A=0,4; Rf B=0,2 D. Rf A=0,2; Rf B=0,1 E. Rf A=0,5; Rf B=0,4

C

18
New cards

Câu hỏi : Khi lựa chọn pha động cho sắc kí cột, lựa chọn hệ dung môi có khả năng lưu giữ hợp chất cần phân tách trong mẫu phân tích với hệ số Rf khoảng A. 0,2-0,3 B. 0,4-0,7 C. 0,4-0,6 D. 0,5-0,6 E. 0,5-0,7

A

19
New cards

Câu hỏi : Cột sắc kí Unisol C18 sử dụng pha tĩnh có bản chất là A. Polyacrylamid B. Silica gel pha đảo C. Silica gel pha thường D. Alumin E. Carbohydrat

B

20
New cards

Câu hỏi : Chất nào là hydrogen bond donors (HBD) trong hệ deep eutectic solvents (DESs) A. Betaine chloride B. Choline chloride C. L-Proline D. Glycerol

D

21
New cards

Câu hỏi : Tương tác (1) và (2) mô tả tương tác của hợp chất đích với hệ dung môi deep eutectic solvents (DESs) lần lượt là A. tương tác π-π và liên kết hidro B. tương tác π-π và liên kết ion C. liên kết hidro và liên kết ion D. liên kết hidro và tương tác π-π

D

22
New cards

Câu hỏi : Trong số các hợp chất sau đây, hợp chất nào sẽ được rửa giải cuối cùng từ cột sắc ký lỏng pha đảo? A. n -Propanol (CH3CH2CH2OH) B. Ethanol (CH3CH2OH) C. n-Pentanol (CH3CH2CH2CH2CH2OH) D. n-Butanol (CH3CH2CH2CH2OH)

C

23
New cards

Câu hỏi : Trong HPLC pha thuận điều nào sau đây là ĐÚNG A. Cường độ rửa giải được tăng lên bằng cách thêm một dung môi phân cực hơn vào pha động B. Pha động là kém phân cực và pha tĩnh là phân cực C. Cường độ rửa giải được tăng lên bằng cách thêm một dung môi ít phân cực hơn vào pha động D. Pha động là phân cực và pha tĩnh là kém phân cực

24
New cards

Câu hỏi : Tương tác chính được hình thành trong hệ deep eutectic solvents (DESs) giữa hydrogen bond acceptors (HBA) và hydrogen bond donors (HBD) là A. Liên kết hidro B. Liên kết cộng hóa trị C. Liên kết kim loại D. Liên kết ion

A

25
New cards

Câu hỏi : Những lợi ích của việc giảm đường kính trong cột là gì A. Giảm nguy cơ quá tải cột B. Tăng sức chứa mẫu của cột mẫu C. Giúp tăng độ phân giải D. Tất cả những điều trên

C

26
New cards

Câu hỏi : Cho các yếu tố: (1) Thời gian chiết xuất; (2) Nhiệt độ chiết xuất; (3) Tỉ lệ dược liệu và dung môi; (4) Loại dung môi được sử dụng trong chiết suất; (5) Phương pháp chiết xuất. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất của quá trình chiết xuất hoạt chất từ dược liệu A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

D

27
New cards

Câu hỏi : Các cách khử khí (loại khí) trong HPLC: 1. Sục Heli; 2. Dùng màng lọc; 3. Siêu âm (degas); 4. Ngay trong hệ thống có buồng chân không A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. Tất cả đều đúng D. 1, 2, 3

C

28
New cards

Câu hỏi : Nghiên cứu chiết xuất berberine và palmatin từ cây Hoàng bá bằng hệ deep eutectic solvents (DESs), hình ảnh SEM nào tương ứng với dược liệu sau khi chiết bằng choline chloride-citric acid? A. (a) và (b) B. (g) và (h) C. (e) và (f) D. (c) và (d)

B

29
New cards

Câu hỏi : Đại lượng nào sau đây không phải là đặc tính hóa lý của deep eutectic solvents (DESs)? A. Giá trị HLB (hydrophilic – lipophilic balance) B. Độ nhớt (viscosity) C. Điểm nóng chảy (melting point) D. Độ dẫn điện (conductivity)

A

30
New cards

Câu hỏi : Phương pháp sắc ký khí (GC) có đặc điểm nào? 1. Pha động là chất khí; 2. Mẫu phân tích là chất khí; 3. Mẫu phân tích được hoá hơi ở nhiệt độ cao; 4. Pha tĩnh phải là chất lỏng hoặc chất khí; 5. Pha tĩnh có thể là chất lỏng hoặc rắn. Chọn tập hợp đúng A. 1, 2, 5 B. 1, 3, 5 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4

A

31
New cards

Câu hỏi : Trong HPLC để định lượng các chất người ta dựa vào A. Thời gian lưu và thể tích tiêm B. Hệ số dung lượng C. Chiều cao pic và diện tích pic D. Thời gian lưu tuyệt đối

C

32
New cards

Câu hỏi : Sử dụng tiền cột trong HPLC với vai trò nào A. Tăng độ phân giải B. Tăng khả năng phân tách hỗn hợp mẫu C. Bảo vệ cột sắc ký D. A và C đúng

C

33
New cards

Câu hỏi : Mục đích của tối ưu hóa quy trình chiết xuất hoạt chất trong dược liệu là ? A. Để chiết được nhiều tạp chất nhất B. Để tìm ra quy trình chiết xuất hoạt chất tinh khiết nhất C. Để sử dụng lượng dung môi nhiều nhất D. Lựa chọn được điều kiện để chiết xuất hoạt chất với hiệu suất cao nhất

D

34
New cards

Câu hỏi : Quan sát sắc ký lớp mỏng (TLC) của 3 mẫu chất X, Y, Z với hệ dung môi thích hợp tương ứng với pha tĩnh phân cực. Giá trị Rf của thành phần phân cực nhất trong phân tách TLC này là A. 0,8 B. 0,62 C. 0,29 D. 0,78

C

35
New cards

Câu hỏi : Quá trình cloud point extraction (CPE) để chiết xuất chlorophylls từ rau bina. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các chất diện hoạt sẽ cải thiện độ tan trong nước của chlorophylls nên làm tăng hiệu suất quá trình chiết xuất B. Khi tăng nhiệt độ đến điểm đám mây (cloud point) thì dung dịch tách thành hai pha, trong đó pha có thể tích lớn chứa hàm lượng cao chlorophylls C. Nồng độ của chất diện hoạt cần bé hơn giá trị CMC D. Chlorophylls tan tốt trong nước nên dễ dàng chiết xuất bằng phương pháp CPE

A

36
New cards

Câu hỏi : Định nghĩa nào sau đây đúng về giá trị CMC (critical micelle concentration)? A. CMC là giá trị nồng độ mà tại đó các chất diện hoạt (monomer) kết hợp với nhau để tạo thành micelle B. CMC là giá trị đặc trưng cho tính thân dầu - thân nước của chất diện hoạt C. CMC là nhiệt độ tại đó các hạt micelle bị phá vỡ D. CMC là giá trị nồng độ mà tại đó các hạt micelle tách ra thành các monomer

A

37
New cards

Câu hỏi : Thiết kế Box–Behnken nào sau đây là phù hợp cho quá trình tối ưu hóa chiết xuất triterpenoids từ nấm bằng phương pháp bề mặt đáp ứng (RSM)? A. Nồng độ cồn X1 (%): 70, 80, 90; Thời gian X2 (phút): 15, 20, 25; Nhiệt độ X3 (°C): 50, 60, 70 B. Nồng độ cồn X1 (%): 80, 90, 100; Thời gian X2 (phút): 5, 10, 25; Nhiệt độ X3 (°C): 40, 50, 60 C. Nồng độ cồn X1 (%): 70, 80, 90; Thời gian X2 (phút): 10, 15, 20; Nhiệt độ X3 (°C): 40, 50, 60 D. Nồng độ cồn X1 (%): 70, 80, 90; Thời gian X2 (phút): 10, 15, 20; Nhiệt độ X3 (°C): 30, 40, 50

A

38
New cards

Câu hỏi : Trong HPLC để định tính các chất người ta dựa vào A. Chiều cao pic và diện tích pic B. Thời gian lưu tuyệt đối C. Hệ số dung lượng D. Thời gian lưu và thể tích tiêm

D

39
New cards

Câu hỏi : Phương pháp nào không được dùng để phá hệ nhũ tương xuất hiện trong quá trình chiết phân bố A. Ly tâm B. Sử dụng chất trợ lọc C. Sử dụng chất hoạt động bề mặt D. Khuấy trộn cơ học

C

40
New cards

Câu hỏi : Dung môi nào có tỉ trọng lớn hơn nước ? A. Hexan, Chloroform B. Benzene, Dichloromethane C. Toluen, ethyl acetate D. Chloroform, Dichloromethane

D

41
New cards

Câu hỏi : Dung môi nào dưới đây không hoặc rất ít hòa tan với nước ? A. Hexane, Benzene, chloroform, ethyl acetate B. Hexane, Benzene, cloroform, acetone C. Benzene, chloroform, methanol D. Cloroform, ethyl acetate, iso-propanol

A

42
New cards

Câu hỏi : Quercetin tập trung chủ yếu ở lớp nào sau đây trong quá trình chiết phân bố ? A. Lớp Hexane B. Lớp Chloroform C. Lớp ethyl acetate D. Lớp nước

C

43
New cards

Câu hỏi : Phát biểu nào sau đây không đúng với sắc ký bản mỏng pha đảo A. Pha động thường dùng là hỗn hợp dung môi hữu cơ phân cực (methanol, acetone, acetonitrile) với nước B. Chất càng ít phân cực thì càng dễ di chuyển trên bản (Rf càng lớn) C. Pha động có thể sử dụng nước, acid D. Bản mỏng pha thường có ái lực mạnh với các chất ít phân cực

B

44
New cards

Câu hỏi : Trong quá trình chiết phân bố đối với cao chiết dược liệu, các dung môi được lựa chọn A. Theo trình tự tăng dần độ phân cực B. Theo trình tự giảm dần độ phân cực C. Ngẫu nhiên D. Theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi

A

45
New cards

Câu hỏi : Chọn phát biểu đúng ? A. Cùng một thể tích dung môi, chia ra chiết phân bố nhiều lần sẽ cho hiệu suất chiết cao hơn B. Sự nhũ hóa trong quá trình chiết phân bố là do sự khác biệt về tỉ trọng của các dung môi C. Sự nhũ hóa trong quá trình chiết phân bố là do tác động cơ học của việc lắc chiết D. Sự nhũ hóa trong quá trình chiết phân bố không liên quan đến bản chất của mẫu dịch chiết/nguyên liệu

A

46
New cards

Câu hỏi : Khi dùng sắc ký bản mỏng để lựa chọn dung môi cho sắc ký cột, giá trị Rf của vết chất cần tách như thế nào là phù hợp A. 0,75 < Rf < 1 B. 0,5 < Rf < 0,75 C. 0,2 < Rf < 0,5 D. 0 < Rf < 0,2

C

47
New cards

Câu hỏi : Thuốc thử nào phù hợp để phát hiện alkaloid? A. Dragendorff B. H2SO4 10% C. Vaniline/H2SO4 D. FeCl3

A

48
New cards

Câu hỏi : Thuốc thử nào phù hợp để phát hiện flavonoid? A. Dragendorff B. H2SO4 10% C. Vaniline/H2SO4 D. FeCl3

D

49
New cards

Câu hỏi : Phát biểu nào sau đây không đúng với sắc ký bản mỏng pha thường A. Pha động thường dùng là dung môi hữu cơ kém phân cực B. Chất càng ít phân cực thì càng dễ di chuyển trên bản (Rf càng lớn) C. Pha động không sử dụng nước D. Bản mỏng pha thường có ái lực mạnh với các chất phân cực (acid hữu cơ, đường, muối)

C

50
New cards

Câu hỏi : Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình chiết phân bố đối với cao chiết dược liệu A. Chiết phân bố giúp phân chia hỗn hợp phức tạp thành các phân đoạn có thành phần đơn giản hơn B. Chiết phân bố để thu nhận hợp chất tinh khiết C. Chiết phân bố để loại bỏ một số thành phần không cần thiết như chất màu, gôm… D. Một hợp chất có thể phân tán trong nhiều lớp dung môi chiết khác nhau

B

51
New cards

Câu hỏi : Hệ Hexane/acetone (tỉ lệ 3:2) dùng để khai triển sắc ký bản mỏng của quercetin có thể được thay thế bằng hệ dung môi nào dưới đây ? A. Hexane/ethyl acetat (tỉ lệ 4:3) B. Hexane/Chloroform (tỉ lệ 3:2) C. Chloroform/acetone (tỉ lệ 3:2) D. Cloroform/etyl acetate (tỉ lệ 3:2)

C

52
New cards

Câu hỏi : Chọn dãy sắp xếp đúng trật tự tăng dần độ phân cực của các dung môi hữu cơ thông dụng ? A. Hexane < Benzene < chloroform < ethyl acetate < ethanol < methanol B. Hexane < Benzene < ethyl acetate < chloroform < ethanol < methanol C. Hexane < chloroform < Benzene < ethyl acetate < ethanol < methanol D. Hexane < Benzene < chloroform < ethyl acetate < methanol < ethanol

A

53
New cards

Câu hỏi : Quercetin thuộc nhóm hợp chất thiên nhiên nào dưới đây A. Alkaloid B. Terpenoid C. Flavonoid D. Saponin

C