1/42
Looks like no tags are added yet.
detrimental (a)
có hại
innate=congenital (a)
bẩm sinh
evolutionary (a)
thuộc về tiến hóa
prodigy (n)
thần đồng
extreme (n)
thái cựctr
trait (n)
đặc điểm
legitimate (a)
hợp pháp
so-called (a)
cái gọi là
skeptical (a)
hoài nghi
neurobiology (n)
sinh học thần kinh
neuropsychology (n)
tâm lý học thần kinh
auditory (n)
thính giác
deficit (n)
sự thiếu hụt, khiếm khuyết
neocortex (n)
vỏ não mới
cortex (n)
vỏ não
lobe (n)
thùy
temporal (a)
thuộc thái dương
amusic (a)
người bị chứng mất cảm thụ âm nhạc
inherent (a)
vốn có
cue (n)
tín hiệu
tonal (a)
thuộc về thanh điệu
deficiency (n)
sự thiếu hụt
impairment (n)
sự suy yếu
tap (v)
gõ nhịp
scale (n)
thang âm
diatonic (a)
thất âm
interval (n)
khoảng cách
pitch (n)
cao độ
undertake (v)
thực hiện
disorder (n)
chứng rối loạn
discriminate (v)
phân biệt
competence (n)
năng lựcun
universal (a)
chung, phổ quát
instinct (n)
bản năng
anatomy (n)
giải phẫu
crustacea (n)
phân ngành giáp xác
crustacean (n)
động vật giáp xác
regrow (v)
tái sinh
horsehoe crab (n)
con sam
exoskeleton (n)
vỏ ngoài
larvae (n)
ấu trùng
hemoglobin (n)
huyết sắc tố