🪴Chủ đề 3: Environment & Society) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:10 PM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

plastic bag pollution

ô nhiễm túi nhựa

2
New cards

industrial emissions

khí thải công nghiệp

3
New cards

global warming

hiện tượng nóng lên toàn cầu

4
New cards

curb high crime rates

kìm hãm/đẩy lùi tỉ lệ tội phạm cao

5
New cards

eradicate high crime rates to ensure the safety of urbanites

Xoá bỏ hoàn toàn tỷ lệ tội phạm cao để đảm bảo an toàn cho cư dân thành thị

6
New cards

standards of living

các mức/tiêu chuẩn sống

7
New cards

reduce waste

giảm rác thải

8
New cards

carbon dioxide emissions

phát thải khí CO2

9
New cards

exhaust fumes

khói thải

10
New cards

emit greenhouse gases

thải ra khí nhà kính

11
New cards

severe climate change/deforestation

biến đổi khí hậu/nạn phá rừng nghiêm trọng

12
New cards

total destruction

sự phá huỷ hoàn toàn

13
New cards

renewable energy resources

các nguồn năng lượng tái tạo

14
New cards

recycle plastic

tái chế nhựa

15
New cards

tackle environmental pollution issues

giải quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường

16
New cards

environmentalists and volunteers

các nhà môi trường học và tình nguyện viên

17
New cards

local authorities's duty

nghĩa vụ của chính quyền địa phương

18
New cards

Sustainable ecosystem/rainforest

hệ sinh thái/rừng nhiệt đới bền vững

19
New cards

visit a nation park

ghé thăm công viên quốc gia

20
New cards

harmonious relationships

các mối quan hệ hoà thuận

21
New cards

teenager gatherings

các buổi tụ tập của thanh thiếu niên

22
New cards

interfere in private matters

can thiệp vào các vấn đề riêng tư

23
New cards

face a challenge

đối mặt với 1 thử thách

24
New cards

work pressure and external factors

áp lực công việc và các yếu tố bên ngoài

25
New cards

cause a misunderstanding

gây ra hiểu lầm

26
New cards

constant attention and supervision

sự quan tâm và giám sát liên tục

27
New cards

united family generation

thế hệ gia đình đoàn kết

28
New cards

competitive situations

các tình huống cạnh tranh

29
New cards

combat corruption

chống tham nhũng

30
New cards

political corruption

tham nhũng chính trị

31
New cards

address overpopulation

giải quyết tình trạng bùng nổ dân số

32
New cards

curb rapid population growth=mitigate rapid population growth=diminish rapid population growth=slow down rapid populationgrowth>address/tackle rapid population growth

kìm hãm=làm dịu=làm suy giảm=làm chậm lại>giải quyết nạn gia tăng dân số nhanh chóng

33
New cards

exponential population growth=unchecked population growth=rapid population growth>rising overpopulation

tình trạng gia tăng dân số theo cấp số nhân=tình trạng gia tăng dân số ko thể kiểm soát=tình trạng gia tăng dân số nhanh chóng>tình trạng gia tăng dân số quá mức

34
New cards

the proper attention and supervision

sự quan tâm và giám sát chuẩn mực/thích đáng

35
New cards

a fulfilling family life

1 cuộc sống gia đình viên mãn

-có ý nghĩa trọn vẹn,có tính gắn kết và xây dựng-cần nỗ lực để đạt đc

36
New cards

a blissful family life=a happy family life

1 cuộc sống gia đình hạnh phúc,bình yên và luôn tràn ngập tiếng cười-(ko cần nỗ lực để có đc như blissful)

37
New cards

a blissful marriage

1 cuộc hôn nhân hạnh phúc,êm ấm

38
New cards

spend most of the time with family

dành phần lớn thời gian cho gia đình

39
New cards

foster a blissful and united family life

nuôi dưỡng/vun đắp 1 cuộc sống gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết

40
New cards

build a blissful and united family

xây dựng 1 gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết

41
New cards

foster blissful and harmonious family relationships

vun đắp mối quan hệ gia đình êm ấm và hoà thuận

42
New cards

foster blissful and family bonds

vun đắp/nuôi dưỡng các sợi dây liên kết trong gia đình và hạnh phúc

43
New cards

illicit logging

chặt cây bất hợp pháp

44
New cards

water pollution

ô nhiễm nguồn nước

45
New cards

poses a severe/serious threat to

gây ra 1 mối đe doạ nghiêm trọng cho

46
New cards

a pressing issue

1 vấn đề cấp bách/nhức nhối

47
New cards

avert environmental disasters

ngăn chặn các thảm hoạ môi trường

48
New cards

have the right to demand legitimate solutions

có quyền yêu cầu các giải pháp chính thống

49
New cards

an alarming trend

1 xu hướng báo động

50
New cards

a justifiable/feasible reason

1 lý do chính đáng/1 lý do khả thi

51
New cards

annual conferences

các hội nghị thường niên

52
New cards

an economic downturn

1 đợt suy thoái kinh tế

53
New cards

a peaceful protest

1 cuộc biểu tình ôn hoà