🪴 Chủ đề 3: Environment & Society) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:05 PM on 9/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

plastic bag pollution

ô nhiễm túi nhựa

2
New cards

global warming

hiện tượng nóng lên toàn cầu

3
New cards

curb high crime rates

kìm hãm/đẩy lùi tỉ lệ tội phạm cao

4
New cards

standards of living

các mức/tiêu chuẩn sống

5
New cards

reduce waste

giảm rác thải

6
New cards

carbon dioxide emissions

phát thải khí CO2

7
New cards

exhaust fumes

khói thải

8
New cards

emit greenhouse gases

thải ra khí nhà kính

9
New cards

severe climate change/deforestation

biến đổi khí hậu/nạn phá rừng nghiêm trọng

10
New cards

total destruction

sự phá huỷ hoàn toàn

11
New cards

renewable energy resources

các nguồn năng lượng tái tạo

12
New cards

recycle plastic

tái chế nhựa

13
New cards

tackle environmental pollution issues

giải quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường

14
New cards

environmentalists and volunteers

các nhà môi trường học và tình nguyện viên

15
New cards

local authorities's duty

nghĩa vụ của chính quyền địa phương

16
New cards

Sustainable ecosystem/rainforest

hệ sinh thái/rừng nhiệt đới bền vững

17
New cards

visit a nation park

ghé thăm công viên quốc gia

18
New cards

harmonious relationships

các mối quan hệ hoà thuận

19
New cards

teenager gatherings

các buổi tụ tập của thanh thiếu niên

20
New cards

interfere in private matters

can thiệp vào các vấn đề riêng tư

21
New cards

face a challenge

đối mặt với 1 thử thách

22
New cards

work pressure and external factors

áp lực công việc và các yếu tố bên ngoài

23
New cards

cause a misunderstanding

gây ra hiểu lầm

24
New cards

constant attention and supervision

sự quan tâm và giám sát liên tục

25
New cards

united family generation

thế hệ gia đình đoàn kết

26
New cards

competitive situations

các tình huống cạnh tranh

27
New cards

combat corruption

chống tham nhũng

28
New cards

political corruption

tham nhũng chính trị

29
New cards

address overpopulation

giải quyết tình trạng bùng nổ dân số

30
New cards

rising overpopulation

tình trạng gia tăng dân số quá mức

31
New cards

the proper attention and supervision

sự quan tâm và giám sát chuẩn mực/thích đáng

32
New cards

a fulfilling family life

1 cuộc sống gia đình viên mãn

-có ý nghĩa trọn vẹn,có tính gắn kết và xây dựng-cần nỗ lực để đạt đc

33
New cards

a blissful family life=a happy family life

1 cuộc sống gia đình hạnh phúc,bình yên và luôn tràn ngập tiếng cười-(ko cần nỗ lực để có đc như blissful)

34
New cards

a blissful marriage

1 cuộc hôn nhân hạnh phúc,êm ấm

35
New cards

spend most of the time with family

dành phần lớn thời gian cho gia đình

36
New cards

foster a blissful and united family life

nuôi dưỡng/vun đắp 1 cuộc sống gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết

37
New cards

build a blissful and united family

xây dựng 1 gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết

38
New cards

foster blissful and harmonious family relationships

vun đắp mối quan hệ gia đình êm ấm và hoà thuận

39
New cards

foster blissful and family bonds

vun đắp/nuôi dưỡng các sợi dây liên kết trong gia đình và hạnh phúc

40
New cards

illicit logging

chặt cây bất hợp pháp

41
New cards

water pollution

ô nhiễm nguồn nước

42
New cards

a pressing issue

1 vấn đề cấp bách/nhức nhối

43
New cards

avert environmental disasters

ngăn chặn các thảm hoạ môi trường

44
New cards

have the right to demand legitimate solutions

có quyền yêu cầu các giải pháp chính thống

45
New cards

an alarming trend

1 xu hướng báo động

46
New cards

a justifiable/feasible reason

1 lý do chính đáng/1 lý do khả thi