1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
plastic bag pollution
ô nhiễm túi nhựa
global warming
hiện tượng nóng lên toàn cầu
curb high crime rates
kìm hãm/đẩy lùi tỉ lệ tội phạm cao
standards of living
các mức/tiêu chuẩn sống
reduce waste
giảm rác thải
carbon dioxide emissions
phát thải khí CO2
exhaust fumes
khói thải
emit greenhouse gases
thải ra khí nhà kính
severe climate change/deforestation
biến đổi khí hậu/nạn phá rừng nghiêm trọng
total destruction
sự phá huỷ hoàn toàn
renewable energy resources
các nguồn năng lượng tái tạo
recycle plastic
tái chế nhựa
tackle environmental pollution issues
giải quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường
environmentalists and volunteers
các nhà môi trường học và tình nguyện viên
local authorities's duty
nghĩa vụ của chính quyền địa phương
Sustainable ecosystem/rainforest
hệ sinh thái/rừng nhiệt đới bền vững
visit a nation park
ghé thăm công viên quốc gia
harmonious relationships
các mối quan hệ hoà thuận
teenager gatherings
các buổi tụ tập của thanh thiếu niên
interfere in private matters
can thiệp vào các vấn đề riêng tư
face a challenge
đối mặt với 1 thử thách
work pressure and external factors
áp lực công việc và các yếu tố bên ngoài
cause a misunderstanding
gây ra hiểu lầm
constant attention and supervision
sự quan tâm và giám sát liên tục
united family generation
thế hệ gia đình đoàn kết
competitive situations
các tình huống cạnh tranh
combat corruption
chống tham nhũng
political corruption
tham nhũng chính trị
address overpopulation
giải quyết tình trạng bùng nổ dân số
rising overpopulation
tình trạng gia tăng dân số quá mức
the proper attention and supervision
sự quan tâm và giám sát chuẩn mực/thích đáng
a fulfilling family life
1 cuộc sống gia đình viên mãn
-có ý nghĩa trọn vẹn,có tính gắn kết và xây dựng-cần nỗ lực để đạt đc
a blissful family life=a happy family life
1 cuộc sống gia đình hạnh phúc,bình yên và luôn tràn ngập tiếng cười-(ko cần nỗ lực để có đc như blissful)
a blissful marriage
1 cuộc hôn nhân hạnh phúc,êm ấm
spend most of the time with family
dành phần lớn thời gian cho gia đình
foster a blissful and united family life
nuôi dưỡng/vun đắp 1 cuộc sống gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết
build a blissful and united family
xây dựng 1 gia đình hạnh phúc êm ấm và đoàn kết
foster blissful and harmonious family relationships
vun đắp mối quan hệ gia đình êm ấm và hoà thuận
foster blissful and family bonds
vun đắp/nuôi dưỡng các sợi dây liên kết trong gia đình và hạnh phúc
illicit logging
chặt cây bất hợp pháp
water pollution
ô nhiễm nguồn nước
a pressing issue
1 vấn đề cấp bách/nhức nhối
avert environmental disasters
ngăn chặn các thảm hoạ môi trường
have the right to demand legitimate solutions
có quyền yêu cầu các giải pháp chính thống
an alarming trend
1 xu hướng báo động
a justifiable/feasible reason
1 lý do chính đáng/1 lý do khả thi