1/43
Looks like no tags are added yet.
conduct research
tiến hành nghiên cứu
range from A to B
trải dài từ A đến B
observation deck
đài quan sát
atop
đỉnh, phía trên
fairly
khá, tương đối
heating system
hệ thống sưởi
moderate (adj)
vừa phải
foolproof
gần như đúng, ko sai
power outage
sự cố mất điện
be exposed to something
bị tiếp xúc vs điều gì
expose (v)
phơi bày, vạch trần
boil
đun sôi, luộc
instantly
ngay lập tức
turn into sth
biến thành cái gì
crisis
sự khủng hoảng
a taste of
trải nghiệm thử
stuffy
ngột ngạt
temper (n)
tính khí, sự nóng giận
maintain
duy trì
strictly
nghiêm ngặt
definitely
chắc chắn
hut
túp lều
succumb to something
ko chống nổi
harsh surrounding
môi trường xung quanh khắc nghiệt
measure (v/n)
đo lường, biện pháp
commision
giao nhiệm vụ
reach out to someone
liên hệ vs ai
individual personality
đặc điểm riêng