Thẻ ghi nhớ: Topic vocab (sending & receiving)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:59 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

accent

(n) giọng điệu, trọng âm

/ˈæk.sənt/

2
New cards

announcement

(n) thông báo, thông cáo

/əˈnaʊns.mənt/

<p>(n) thông báo, thông cáo</p><p>/əˈnaʊns.mənt/</p>
3
New cards

broadcast

(v, n) phát thanh, phát sóng, chương trình phát thanh, truyền hình

/ˈbrɑːd.kæst/

<p>(v, n) phát thanh, phát sóng, chương trình phát thanh, truyền hình</p><p>/ˈbrɑːd.kæst/</p>
4
New cards

channel

(n) kênh truyền hình, kênh đào

/ˈtʃæn.əl/

<p>(n) kênh truyền hình, kênh đào</p><p>/ˈtʃæn.əl/</p>
5
New cards

clear

(adj) rõ ràng

/klɪr/

6
New cards

click

(v) nhấp chuột

/klɪk/

<p>(v) nhấp chuột</p><p>/klɪk/</p>
7
New cards

contact

(v) liên hệ, liên lạc, tiếp xúc

/ˈkɑːn.tækt/

<p>(v) liên hệ, liên lạc, tiếp xúc</p><p>/ˈkɑːn.tækt/</p>
8
New cards

file

(n) hồ sơ, tài liệu

/faɪl/

<p>(n) hồ sơ, tài liệu</p><p>/faɪl/</p>
9
New cards

formal

(adj) trang trọng, theo nghi thức, chính thức

/ˈfɔːr.məl/

<p>(adj) trang trọng, theo nghi thức, chính thức</p><p>/ˈfɔːr.məl/</p>
10
New cards

image

(n) ảnh, hình ảnh

/ˈɪm.ɪdʒ/

<p>(n) ảnh, hình ảnh</p><p>/ˈɪm.ɪdʒ/</p>
11
New cards

informal

(adj) không trang trọng, thân mật, không chính thức

/ɪnˈfɔːr.məl/

<p>(adj) không trang trọng, thân mật, không chính thức</p><p>/ɪnˈfɔːr.məl/</p>
12
New cards

Internet

(n) mạng máy tính toàn cầu

/ˈɪn.t̬ɚ.net/

<p>(n) mạng máy tính toàn cầu</p><p>/ˈɪn.t̬ɚ.net/</p>
13
New cards

interrupt

(v) làm gián đoạn, ngắt lời, chen ngang

/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/

<p>(v) làm gián đoạn, ngắt lời, chen ngang</p><p>/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/</p>
14
New cards

link

(v, n) liên kết, đường dẫn

/lɪŋk/

<p>(v, n) liên kết, đường dẫn</p><p>/lɪŋk/</p>
15
New cards

media

(n) phương tiện truyền thông

/ˈmiː.di.ə/

<p>(n) phương tiện truyền thông</p><p>/ˈmiː.di.ə/</p>
16
New cards

mobile phone

(n phr) điện thoại di động

/ˈmoʊ.bəl foʊn/

<p>(n phr) điện thoại di động</p><p>/ˈmoʊ.bəl foʊn/</p>
17
New cards

online

(adj, adv) trực tuyến, trên mạng

/ˈɑːn.laɪn/

<p>(adj, adv) trực tuyến, trên mạng</p><p>/ˈɑːn.laɪn/</p>
18
New cards

pause

(v, n) tạm nghỉ, tạm dừng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng

/pɑːz/

19
New cards

persuade

(v) thuyết phục

/pɚˈsweɪd/

<p>(v) thuyết phục</p><p>/pɚˈsweɪd/</p>
20
New cards

pronounce

(v) phát âm, tuyên bố, phát biểu

/prəˈnaʊns/

<p>(v) phát âm, tuyên bố, phát biểu</p><p>/prəˈnaʊns/</p>
21
New cards

publish

(v) công bố, ban bố, xuất bản, phát hành

/ˈpʌb.lɪʃ/

<p>(v) công bố, ban bố, xuất bản, phát hành</p><p>/ˈpʌb.lɪʃ/</p>
22
New cards

report

(v, n) báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình

/rɪˈpɔːrt/

<p>(v, n) báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình</p><p>/rɪˈpɔːrt/</p>
23
New cards

request

(n, v) lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu

<p>(n, v) lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu</p>
24
New cards

ring

(v) rung, reo (chuông)

/rɪŋ/

<p>(v) rung, reo (chuông)</p><p>/rɪŋ/</p>
25
New cards

signal

(n) tín hiệu, dấu hiệu

/ˈsɪɡ.nəl/

<p>(n) tín hiệu, dấu hiệu</p><p>/ˈsɪɡ.nəl/</p>
26
New cards

swear

(v) thề

/swer/

<p>(v) thề</p><p>/swer/</p>
27
New cards

type

(v) phân loại, xếp loại, đánh máy

/taɪp/

<p>(v) phân loại, xếp loại, đánh máy</p><p>/taɪp/</p>
28
New cards

viewer

(n) người xem TV, khán giả xem truyền hình

/ˈvjuː.ɚ/

<p>(n) người xem TV, khán giả xem truyền hình</p><p>/ˈvjuː.ɚ/</p>
29
New cards

website

(n) trang web, cổng thông tin điện tử

/ˈweb.saɪt/

<p>(n) trang web, cổng thông tin điện tử</p><p>/ˈweb.saɪt/</p>
30
New cards

whisper

(v, n) thì thầm, nói thầm

/ˈwɪs.pɚ/

<p>(v, n) thì thầm, nói thầm</p><p>/ˈwɪs.pɚ/</p>