1/101
Giáo dục & Học tập
academic (adj)
thuộc học thuật, viễn vông
academy (n)
học viện
alphabet (n)
bảng chữ cái
analyze (v)
phân tích
analysis (n)
sự phân tích
assignment (n)
nhiệm vụ, bài tập được giao
book (n)
sách
brain (n)
bộ não, trí tuệ
campus (n)
khuôn viên trường đại học
certificate (n)
chứng chỉ, văn bằng
class (n)
lớp học
classroom (n)
phòng học
colleague (n)
đồng nghiệp, bạn đồng khoa
college (n)
trường cao đẳng, đại học
course (n)
khóa học, môn học
curriculum (n)
chương trình học
degree (n)
bằng cấp, độ
desk (n)
bàn học, bàn làm việc
dictionary (n)
từ điển
diploma (n)
bằng cấp, chứng chỉ
discuss (v)
thảo luận
discussion (n)
cuộc thảo luận
draft (n, v)
bản nháp, phác thảo
education (n)
nền giáo dục
educational (adj)
mang tính giáo dục
essay (n)
bài văn, bài luận
exam (n)
kỳ thi, bài kiểm tra
examination (n)
cuộc thi, sự khám xét
examine (v)
kiểm tra, khảo sát
exercise (n, v)
bài tập, rèn luyện
experiment (n, v)
thí nghiệm, thử nghiệm
faculty (n)
khoa (đại học), giảng viên
grade (n, v)
điểm số, lớp, chấm điểm
graduate (v, n)
tốt nghiệp, người tốt nghiệp
graduation (n)
lễ tốt nghiệp
grant (n, v)
học bổng, cấp phép
homework (n)
bài tập về nhà
institute (n)
viện, học viện
instructor (n)
người hướng dẫn, giảng viên
knowledge (n)
kiến thức, sự hiểu biết
lab (n)
phòng thí nghiệm
laboratory (n)
phòng thí nghiệm
learn (v)
học hỏi
learned (adj)
có học thức, uyên bác
learning (n)
việc học tập, tri thức
lecture (n, v)
bài diễn thuyết, bài giảng
lesson (n)
bài học
library (n)
thư viện
master (n, v, adj)
thạc sĩ, làm chủ, thành thạo
math (n)
môn toán
mathematics (n)
toán học
mentor (n, v)
người cố vấn, hướng dẫn
module (n)
học phần, mô-đun
notebook (n)
vở ghi chép
paper (n)
bài báo khoa học, giấy
pen (n)
cây viết, bút mực
pencil (n)
bút chì
postgraduate (n, adj)
sau đại học
practice (n, v)
sự thực hành, luyện tập
present (v)
thuyết trình, trình bày
presentation (n)
bài thuyết trình
primary (adj)
tiểu học, sơ cấp
principal (n, adj)
hiệu trưởng, chính
professor (n)
giáo sư
project (n)
dự án, đề tài
pupil (n)
học sinh tiểu học
qualification (n)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
qualify (v)
đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn
quiz (n)
bài kiểm tra ngắn
read (v)
đọc
research (n, v)
nghiên cứu
researcher (n)
nhà nghiên cứu
review (n, v)
sự ôn tập, đánh giá
revise (v)
ôn tập, sửa đổi
revision (n)
sự ôn tập, xem lại
scholar (n)
nhà học thuật, học giả
scholarship (n)
học bổng
school (n)
trường học
science (n)
khoa học
scientific (adj)
thuộc khoa học
scientist (n)
nhà khoa học
score (n, v)
điểm số, ghi điểm
semester (n)
học kỳ
skill (n)
kỹ năng
student (n)
học sinh, sinh viên
study (v, n)
học tập, sự nghiên cứu
subject (n)
môn học, chủ đề
teacher (n)
giáo viên
teaching (n)
việc giảng dạy
term (n)
học kỳ, thuật ngữ
test (n, v)
bài kiểm tra, thử nghiệm
textbook (n)
sách giáo khoa
theme (n)
chủ đề, đề tài
theory (n)
Lý thuyết
thesis (n)
luận văn, luận án
topic (n)
chủ đề
tutor (n, v)
gia sư, dạy kèm
undergraduate (n, adj)
sinh viên chưa tốt nghiệp
university (n)
trường đại học
vocabulary (n)
từ vựng