The rise of the tiny forest

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

80 Terms

1
New cards

thicket

bụi cây rậm, khu cây cối rậm rạp

2
New cards

dense

dày đặc, rậm rạp

3
New cards

murmur

tiếng rì rầm, tiếng động nhỏ

4
New cards

accommodate

chứa, có đủ chỗ cho

5
New cards

native woodland

rừng cây bản địa

6
New cards

plot

mảnh đất, khu đất nhỏ

7
New cards

proliferate

phát triển nhanh, gia tăng mạnh

8
New cards

advocate

người ủng hộ

9
New cards

strikingly

một cách đáng chú ý

10
New cards

methodology

phương pháp, phương pháp luận

11
New cards

formulate

xây dựng, hình thành

12
New cards

scarcely

hầu như không

13
New cards

originator

người khởi xướng, người sáng lập

14
New cards

undisturbed vegetation

thảm thực vật không bị xáo trộn

15
New cards

establish itself

tự phát triển / hình thành ổn định

16
New cards

ornamental scheme

phương án trồng cây mang tính trang trí

17
New cards

excavate

đào, khai quật

18
New cards

compacted soil

đất bị nén chặt

19
New cards

practitioner

người thực hành, người áp dụng phương pháp

20
New cards

sapling

cây non

21
New cards

semi-mature

gần trưởng thành

22
New cards

packed in

được trồng/xếp với mật độ

23
New cards

square metre

mét vuông

24
New cards

race upwards

phát triển vươn lên nhanh chóng

25
New cards

conventionally spaced

được bố trí với khoảng cách thông thường

26
New cards

plantation

khu trồng cây

27
New cards

dry spell

đợt khô hạn

28
New cards

canopy

tán cây

29
New cards

cast a shade

tạo bóng râm

30
New cards

mortality

tỷ lệ cây chết / sự chết

31
New cards

specimen

cá thể, mẫu vật

32
New cards

enrich

làm giàu, bổ sung chất dinh dưỡng

33
New cards

miniature

thu nhỏ, nhỏ bé

34
New cards

urban ecologist

nhà sinh thái học đô thị

35
New cards

expanse

vùng rộng lớn

36
New cards

conventionally mown

được cắt cỏ theo cách thông thường

37
New cards

invertebrate

động vật không xương sống

38
New cards

log

ghi nhận, ghi lại

39
New cards

wood-boring

đục gỗ

40
New cards

forage

kiếm ăn

41
New cards

within earshot

trong phạm vi có thể nghe thấy

42
New cards

filament

sợi nhỏ

43
New cards

ancient woodland

rừng cổ

44
New cards

knit together

liên kết / đan kết với nhau

45
New cards

in miniature

ở quy mô thu nhỏ

46
New cards

measurement

phép đo, số liệu đo đạc

47
New cards

accumulate

tích lũy, dần dần tăng lên

48
New cards

data logger

thiết bị ghi dữ liệu

49
New cards

cooling claim

tuyên bố về khả năng làm mát

50
New cards

beneath

bên dưới

51
New cards

scrupulous

cực kỳ cẩn trọng, kỹ lưỡng

52
New cards

signify

biểu thị, có nghĩa là

53
New cards

endurable

có thể chịu đựng được

54
New cards

heatwave

đợt nắng nóng

55
New cards

refuge

nơi trú ẩn, nơi tránh nóng

56
New cards

ecological data

dữ liệu sinh thái

57
New cards

beside the point

không phải vấn đề chính

58
New cards

pensioner

người về hưu

59
New cards

team-building

xây dựng tinh thần đồng đội

60
New cards

coordinate

điều phối

61
New cards

patch

mảnh/khu đất nhỏ

62
New cards

waiting list

danh sách chờ

63
New cards

persuaded

bị thuyết phục

64
New cards

measured per square metre

tính trên mỗi mét vuông

65
New cards

conventional avenue

hàng cây ven đường theo cách thông thường

66
New cards

sheer number

số lượng rất lớn

67
New cards

carbon accounting

việc tính toán/lập sổ lượng carbon

68
New cards

offset

bù đắp

69
New cards

annual footprint

lượng phát thải hằng năm

70
New cards

sustainability report

báo cáo phát triển bền vững

71
New cards

starring role

vai trò nổi bật/chủ đạo

72
New cards

settle the disagreement

giải quyết bất đồng

73
New cards

concede

thừa nhận

74
New cards

flourishing

phát triển tốt, tươi tốt

75
New cards

consortium

liên minh/liên hiệp các tổ chức

76
New cards

survival

sự sống sót

77
New cards

grander rhetoric

những lời lẽ/phát ngôn quá lớn lao

78
New cards

halt

ngăn chặn, làm dừng lại

79
New cards

be judged against

được đánh giá dựa trên / so với

80
New cards

succeed

đạt được kết quả, thành công