Home
Explore
Exams
Login
Get started
Home
UNIT 4: CHANGE AND TECHNOLOGY | 05 | Word form
UNIT 4: CHANGE AND TECHNOLOGY | 05 | Word form
0.0
(0)
Rate it
Studied by 0 people
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/89
There's no tags or description
Looks like no tags are added yet.
90 Terms
View all (90)
Star these 90
1
New cards
adapt
1. (v) sửa lại cho hợp 2. (v) thích nghi với
2
New cards
adaptation
(n) sự thích nghi
3
New cards
adaptor
1. (n) thiết bị tiếp hợp 2. (n) người phóng tác, người cải biên
4
New cards
adaptable
(adj) có thể thích nghi
5
New cards
adjust
(v) sửa lại cho đúng, hiệu chỉnh
6
New cards
readjust
(v) thích nghi lại, điều chỉnh lại
7
New cards
adjustment
(n) sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh
8
New cards
adjustable
(adj) có thể hiệu chỉnh, có thể điều chỉnh
9
New cards
alter
(v) thay đổi, đổi
10
New cards
alteration
(n) sự thay đổi; điều thay đổi
11
New cards
unalterable
(adj) không thể thay đổi được, không thể sửa đổi được
12
New cards
unaltered
(adj) còn nguyên, không thay đổi
13
New cards
arrange
(v) sắp xếp
14
New cards
rearrange
(v) sắp xếp lại, sắp đặt lại
15
New cards
(re)arrangement
(n) sự sắp xếp, sắp đặt lại
16
New cards
arranged
(adj) có thể sắp xếp được
17
New cards
capable
(adj) có khả năng, năng lực (of)
18
New cards
capability
(n) khả năng, năng lực
19
New cards
incapable
(adj) không thể, bất tài, bất lực (of)
20
New cards
capably
(adv) có thể có kết quả, có thể hiệu quả
21
New cards
change
(n, v) sự thay đổi, thay đổi
22
New cards
exchange
1. (n) sự trao đổi, sự đổi chác 2. (v) trao đổi, đổi chác
23
New cards
changeover
(n) sự chuyển đổi
24
New cards
(un)changing
(n) không thay đổi, không đổi
25
New cards
(un)changeable
(adj) không thay đổi
26
New cards
interchangeable
(adj) có thể thay cho nhau
27
New cards
continue
(v) tiếp tục
28
New cards
discontinue
(v) ngừng, đình chỉ, gián đoạn
29
New cards
continuity
(n) sự liên tục; tính liên tục
30
New cards
continuation
(n) sự tiếp tục
31
New cards
continual(ly)
(adv) [một cách] liên tục, [một cách] không ngớt
32
New cards
continuous(ly)
(adv) [một cách] liên tục, liên tiếp
33
New cards
convert
1. (v) đổi, chuyển đổi 2. (n) người cải đạo
34
New cards
conversion
(n) sự đổi, sự chuyển đổi
35
New cards
convertible
(adj) có thể chuyển đổi
36
New cards
electric
1. (n) [thuộc] điện, tạo điện, phát điện 2. làm sôi động lên
37
New cards
electrify
1. (v) nạp điện 2. (nghĩa bóng) kích thích vọt lên như cho giật điện
38
New cards
electrician
(n) thợ điện
39
New cards
electricity
(n) điện, điện học
40
New cards
electrified
1. (adj) được nạp điện 2. có cảm giác háo hức
41
New cards
electrifying
1. (v) cho nhiễm điện 2. (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
42
New cards
electrical(ly)
(adv) bằng điện
43
New cards
endure
(v) chịu đựng, cam chịu
44
New cards
endurance
(n) sự chịu đựng
45
New cards
(un)endurable
(adj) không thể chịu đựng được, khó chịu đựng
46
New cards
enduring
(adj) lâu dài, vĩnh viễn
47
New cards
evolve
(v) phát triển, tiến hoá
48
New cards
evolution
(n) sự tiến triển, phát triển, tiến hoá
49
New cards
evolutionary
(adj) (thuộc) sự tiến triển, tiến hoá
50
New cards
evolving
(v) mở ra, rút ra, suy ra, luận ra, làm tiến triển
51
New cards
flexible
(adj) dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, linh động, linh hoạt
52
New cards
inflexibility
1. (n) tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng 2. (nghĩa bóng) tính cứng rắn
53
New cards
inflexible
(adj) không uốn được, cứng rắn, không thay đổi được, không linh hoạt
54
New cards
influence
(n, v) ảnh hưởng, chi phối, tác động
55
New cards
influential
(adj, n) có ảnh hưởng, người có thế lực
56
New cards
mature
(adj, v) chín chắn, trở nên chín chắn
57
New cards
(im)maturity
(n) sự non nớt, sự chưa chín muồi
58
New cards
maturation
(n) sự chín (trái cây) sự trưởng thành
59
New cards
immature
(adj) non nớt, chưa chín chắn
60
New cards
modern
(adj, n) hiện đại
61
New cards
modernise
(v) hiện đại hoá; đổi mới
62
New cards
modernization
(n) hiện đại hoá
63
New cards
modernism
(n) quan điểm hiện đại; phương pháp hiện đại (trong nghệ thuật...)
64
New cards
modernity
(n) tính hiện đại
65
New cards
modernist
(n) người theo chủ nghĩa tân thời, ủng hộ cái mới
66
New cards
new
(adj, adv) mới
67
New cards
renew
(v) hồi phục lại, thay mới, đổi mới
68
New cards
renewal
(n) sự phục hồi, sự đổi mới
69
New cards
newness
(n) tính chất mới
70
New cards
renewable
(adj) có thể hồi phục lại, có thể thay mới
71
New cards
newly
(adv) [một cách] mới
72
New cards
anew
(adv) lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác
73
New cards
persist
(v) bền bỉ, cố chấp
74
New cards
persistence
(n) sự kiên trì, sự bền bỉ
75
New cards
persistently
(adv) [một cách] kiên trì, [một cách] bền bỉ
76
New cards
place
1. (n) nơi, chỗ, địa điểm 2. (v) để, đặt, đưa vào làm, xếp hạng, đầu tư (vốn)
77
New cards
replace
(v) thay thế, đặt lại chỗ cũ
78
New cards
placement
(n) sự xếp việc cho; sự xếp nơi cho
79
New cards
placing
(n) sự định vị
80
New cards
replacement
(n) sự thay thế; vật thay thế, người thay thế
81
New cards
irreplaceable
(adj) không thể thay thế được (khi mất... đi)
82
New cards
process
(n) quá trình; tiến trình
83
New cards
processor
(n) máy chế biến, bộ xử lý
84
New cards
processing
(n) sự chế biến, sự gia công
85
New cards
processed
(adj) đã gia công, đã chế biến, xử lý
86
New cards
revolt
(v, n) nổi dậy, sự nổi dậy
87
New cards
revolutionise
(v) cách mạng hoá
88
New cards
revolution
(n) cuộc cách mạng, sự quay vòng
89
New cards
revolutionary
(adj, n) cách mạng, nhà cách mạng
90
New cards
revolting
(adj) gây phẫn nộ, kinh tởm