lession2 p7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:26 AM on 7/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

poor location

vị trí xấu, ko thuận lợi

2
New cards

he always thinks of Bon as his best friend

anh ấy luôn coi Bon là bạn thân

3
New cards

attraction

sự thu hút

4
New cards

a clown

chú hề

/ klaʊn /

5
New cards

a foolproof attraction

một cách thu hút rất hiệu quả, chắc chắn thành công

6
New cards

foolproof

chắc chắn thành công, gần như ko thể thất bại

/ ‘ful.pruf /

7
New cards

get someone to v

khiến, thu hút ai đó làm gì

8
New cards

for getting kids to enter

để thu hút trẻ em bước vào

9
New cards

run a store

điều hành, quản lí một store

10
New cards

old- fashioned premise

một nguyên tắc, triết lý truyền thống

11
New cards

old- fashioned

truyền thống, kiểu cũ

12
New cards

premise

/ ‘premis /

nguyên tắc, triết lý

13
New cards

merchandise

hàng hoá

14
New cards

quality merchandise

hàng hoá chất lượng

15
New cards

premises

trụ sở, cơ sở kinh doanh, khuôn viên một doanh nghiệp

‘premisiz

16
New cards

on the premise that

dựa trên nguyên tắc

17
New cards

quality merchandise at attractive prices

hàng hoá chất lượng với giá cả hấp dẫn

18
New cards

run something on

điều hành cái gì dựa trên

19
New cards

run his business on the premise that quality merchandise

Điều hành doanh nghiệp của anh ấy dựa trên nguyên tắc hàng hóa chất lượng

20
New cards

the company is run on trust and honesty

công ty được điều hành, vận hành dựa trên sự tin tưởng và trung thực

21
New cards

make a decision

đưa ra quyết định

22
New cards

there was no comparison in something

KHÔNG THỂ SO SÁNG VỀ CÁI GÌ

( vì một bên quá vượt trội hơn)

23
New cards

there was no comparison in the quality of the 2 brands

ko thể so sánh về chất lượng của 2 brands

( vì một bên quá tốt hơn)

24
New cards

seek

tìm kiếm, thu thập

/ si:k /

25
New cards

sought

sɔːt

quá khứ của seek

26
New cards

get an average

tính/ xác định mức trung bình

27
New cards

get an average for home cost

tính/ xác định mức trung bình về giá nhà

28
New cards

comparable homes

những căn nhà tương đương

29
New cards

seek information

tìm kiếm thông tin

30
New cards

comparable

tương đương, có thể so sánh được

ˈkɑːm.pɚ.ə.bəl

31
New cards

comparable prices

mức giá tương đương

32
New cards

agent

người đại diện, đại lý

/ ‘eidʒənt /

33
New cards

try to v

cố gắng làm gì

34
New cards

think of A as B

coi A là B

xem A như B