1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
poor location
vị trí xấu, ko thuận lợi
he always thinks of Bon as his best friend
anh ấy luôn coi Bon là bạn thân
attraction
sự thu hút
a clown
chú hề
/ klaʊn /
a foolproof attraction
một cách thu hút rất hiệu quả, chắc chắn thành công
foolproof
chắc chắn thành công, gần như ko thể thất bại
/ ‘ful.pruf /
get someone to v
khiến, thu hút ai đó làm gì
for getting kids to enter
để thu hút trẻ em bước vào
run a store
điều hành, quản lí một store
old- fashioned premise
một nguyên tắc, triết lý truyền thống
old- fashioned
truyền thống, kiểu cũ
premise
/ ‘premis /
nguyên tắc, triết lý
merchandise
hàng hoá
quality merchandise
hàng hoá chất lượng
premises
trụ sở, cơ sở kinh doanh, khuôn viên một doanh nghiệp
‘premisiz
on the premise that
dựa trên nguyên tắc
quality merchandise at attractive prices
hàng hoá chất lượng với giá cả hấp dẫn
run something on
điều hành cái gì dựa trên
run his business on the premise that quality merchandise
Điều hành doanh nghiệp của anh ấy dựa trên nguyên tắc hàng hóa chất lượng
the company is run on trust and honesty
công ty được điều hành, vận hành dựa trên sự tin tưởng và trung thực
make a decision
đưa ra quyết định
there was no comparison in something
KHÔNG THỂ SO SÁNG VỀ CÁI GÌ
( vì một bên quá vượt trội hơn)
there was no comparison in the quality of the 2 brands
ko thể so sánh về chất lượng của 2 brands
( vì một bên quá tốt hơn)
seek
tìm kiếm, thu thập
/ si:k /
sought
sɔːt
quá khứ của seek
get an average
tính/ xác định mức trung bình
get an average for home cost
tính/ xác định mức trung bình về giá nhà
comparable homes
những căn nhà tương đương
seek information
tìm kiếm thông tin
comparable
tương đương, có thể so sánh được
ˈkɑːm.pɚ.ə.bəl
comparable prices
mức giá tương đương
agent
người đại diện, đại lý
/ ‘eidʒənt /
try to v
cố gắng làm gì
think of A as B
coi A là B
xem A như B