1/30
Looks like no tags are added yet.
IT IS OFTEN SAID THAT
__________ money does not bring happiness. (mọi người thường nói rằng)
DID NOT HAVE THE CHANCE OF A GOOD EDUCATION
Some people might not have a choice of jobs because they __________. (đã không có cơ hội được hưởng nền giáo dục tốt)
HAVE A LARGE FAMILY TO SUPPORT
Some people have little choice of jobs because they __________. (có một gia đình lớn cần phải chăm lo)
SPEND LARGE SUMS OF MONEY
Some people __________ without thinking about it. (tiêu một lượng tiền lớn)
I HAVE OBSERVED THAT
__________ in families who go on expensive holidays, it is often the father who works long hours. (tôi đã quan sát thấy rằng)
FOUND A LESS WELL-PAID JOB THAT ENABLED HIM TO SPEND MORE TIME AT HOME
It would be better if he __________. (tìm một công việc trả lương thấp hơn mà cho phép anh ấy dành nhiều thời gian hơn ở nhà)
THINK CONSTANTLY ABOUT WHETHER THEY CAN AFFORD SOMETHING OR NOT
People with money do not have to __________. (liên tục suy nghĩ xem họ có khả năng chi trả một món đồ nào đó hay không)
EARNING A GOOD SALARY
__________ makes it easier to be healthier because you can eat good food and join a gym. (có thu nhập tốt)
WASTE A LOT ON BUYING THINGS THEY DO NOT NEED
Most people need less money than they think because they __________. (tiêu tốn rất nhiều tiền bạc vào việc mua những thứ họ không cần)
REFLECT HOW AN INDIVIDUAL FEELS ABOUT HIS OR HER LIFE AS A WHOLE
Feelings about one's job must __________. (phản ánh cả về việc một người cảm thấy thế nào về cuộc sống của họ)
JOB SATISFACTION
Feelings about work are crucial, and __________ is indeed very important. (sự hài lòng với công việc)
INDEED VERY IMPORTANT FOR THE WELL-BEING OF THAT PERSON
Job satisfaction is __________. (thực sự rất quan trọng với sự thỏa mãn trong cuộc sống của người đó)
VALUABLE WORK
A person needs to feel that they are doing __________. (công việc có giá trị)
POSITIVE FEEDBACK FROM SUPERIORS
Getting __________ is very important to feel valued at work. (góp ý tích cực từ cấp trên)
A SENSE OF FULFILLMENT
A worker gains __________ if they feel the job is worth doing. (cảm giác hoàn thành)
CONTRIBUTES TO THE SOCIETY OR THE ECONOMY AS A WHOLE
A job feels worth doing if it __________. (đóng góp cho xã hội hoặc cho toàn bộ nền kinh tế)
IMPROVING OR DEVELOPING THEIR SKILLS THROUGH TRAINING OPPORTUNITIES
Employees gain satisfaction when they feel they are __________. (cải thiện và phát triển kỹ năng thông qua cơ hội đào tạo)
A SENSE OF PROGRESSION AND PURPOSE
Training opportunities create __________ that rewards work. (cảm giác về sự tiến triển và có mục đích)
SENSE OF BELONGING TO A TEAM
A working community provides a __________. (cảm giác thuộc về một nhóm)
COLLEAGUES
Support from __________ helps people enjoy their working lives. (đồng nghiệp)
A SENSE OF RESPONSIBILITY
Satisfaction is increased by __________ for one's duties. (tinh thần trách nhiệm)
LOYALTY TO A TEAM
Job satisfaction is enhanced by a sense of responsibility and __________. (lòng trung thành với đội nhóm)
HARD ECONOMIC REALITIES
Many people have little choice in jobs due to __________. (thực tiễn kinh tế khó khăn)
PERSONALITY
Sometimes an employee works in a job that does not suit their __________. (tính cách)
REPETITIVE AND BORING
Some jobs are __________, leading to lower job satisfaction. (lặp đi lặp lại và nhàm chán)
LABOUR RELATIONS
Poor __________ inside a company can lead to resentment and insecurity. (mối quan hệ trong lao động)
RESENTMENT AND INSECURITY
Poor working conditions lead to __________ rather than job satisfaction. (dẫn tới sự oán giận và bất ổn)
IT IS NOT UNREALISTIC
I think __________ to promote more job satisfaction in any job. (không phải là thiếu thực tế)
PROMOTE MORE JOB SATISFACTION
Employers should aim to __________ among their staff. (tạo ra sự hài lòng với công việc)
IMPLEMENTED
If these positive workplace factors are __________, any job can be improved. (thực hiện)
FEEL GREATER DEGREES OF JOB SATISFACTION
With proper improvements, more workers can __________. (có được mức độ hài lòng với công việc cao hơn)