1/59
Looks like no tags are added yet.
懂
Hiểu
让
để, cho phép
帮忙
giúp đỡ
意思
ý nghĩa
就
liền
次
lần
不好意思
ngại, xin lỗi
已经
đã
有时
đôi khi
啊
a (trợ từ)
车站
bến xe
教室
lớp học
公交车
xe buýt
远
xa
间
phòng
你懂了吗?
bạn hiểu chưa?
我不懂。
tôi không hiểu.
老师说的话,我懂了。
lời thầy giáo nói, tôi hiểu rồi.
让我看看。
để tôi xem một chút.
妈妈让我去买米饭。
mẹ bảo tôi đi mua cơm.
爸爸不让我去。
bố không cho tôi đi.
谢谢你帮忙。
cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
我想请你帮忙。
tôi muốn nhờ bạn giúp đỡ.
他很喜欢帮朋友的忙。
anh ấy rất thích giúp đỡ bạn bè.
这个字是什么意思?
chữ này có ý nghĩa gì?
你是什么意思?
bạn có ý gì?
这本书很有意思。
cuốn sách này rất hay.
我现在就去。
tôi đi ngay bây giờ đây.
他就是李老师。
anh ấy chính là thầy Lý.
我吃了饭就去学校。
tôi ăn cơm xong liền đến trường.
请再说一次。
xin hãy nói lại một lần nữa.
我去过一次中国。
tôi từng đi Trung Quốc một lần.
这是我第一次来这里。
đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
不好意思,我来晚了。
ngại quá, tôi đến muộn rồi.
不好意思,请问车站在哪儿?
xin lỗi, xin hỏi bến xe ở đâu?
真的很不好意思。
thật sự rất ngại.
他已经回家了。
anh ấy đã về nhà rồi.
我已经吃过了。
tôi đã ăn rồi.
现在已经十点了。
bây giờ đã 10 giờ rồi.
我有时看中国电影。
đôi khi tôi xem phim Trung Quốc.
他有时喝茶,有时喝水。
anh ấy có lúc uống trà, có lúc uống nước.
星期六我有时在家看书。
thứ bảy đôi khi tôi ở nhà đọc sách.
好啊,我们去吧!
được thôi, chúng ta đi nào!
今天天气真好啊!
thời tiết hôm nay thật đẹp quá!
是你啊!
ra là bạn à!
车站在哪儿?
bến xe ở đâu?
我在车站等你。
tôi đợi bạn ở bến xe.
车站里有很多公交车。
trong bến xe có rất nhiều xe buýt.
老师在教室里。
thầy giáo ở trong lớp học.
这是我们的教室。
đây là lớp học của chúng tôi.
教室里有十个学生。
trong lớp học có 10 học sinh.
我坐公交车去学校。
tôi đi xe buýt đến trường.
公交车来了。
xe buýt đến rồi.
公交车上人很多。
trên xe buýt rất đông người.
我家离学校不远。
nhà tôi cách trường không xa.
车站很远吗?
bến xe có xa không?
那里太远了,我不想去。
chỗ đó xa quá, tôi không muốn đi.
这是一间大教室。
đây là một phòng học lớn.
我家有三间房。
nhà tôi có ba căn phòng.
那间房间是谁的?
căn phòng kia là của ai?