HSK2-1-full

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

60 Terms

1
New cards

懂

Hiểu

2
New cards

让

để, cho phép

3
New cards

帮忙

giúp đỡ

4
New cards

意思

ý nghĩa

5
New cards

就

liền

6
New cards

次

lần

7
New cards

不好意思

ngại, xin lỗi

8
New cards

已经

đã

9
New cards

有时

đôi khi

10
New cards

啊

a (trợ từ)

11
New cards

车站

bến xe

12
New cards

教室

lớp học

13
New cards

公交车

xe buýt

14
New cards

远

xa

15
New cards

间

phòng

16
New cards

你懂了吗?

bạn hiểu chưa?

17
New cards

我不懂。

tôi không hiểu.

18
New cards

老师说的话,我懂了。

lời thầy giáo nói, tôi hiểu rồi.

19
New cards

让我看看。

để tôi xem một chút.

20
New cards

妈妈让我去买米饭。

mẹ bảo tôi đi mua cơm.

21
New cards

爸爸不让我去。

bố không cho tôi đi.

22
New cards

谢谢你帮忙。

cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

23
New cards

我想请你帮忙。

tôi muốn nhờ bạn giúp đỡ.

24
New cards

他很喜欢帮朋友的忙。

anh ấy rất thích giúp đỡ bạn bè.

25
New cards

这个字是什么意思?

chữ này có ý nghĩa gì?

26
New cards

你是什么意思?

bạn có ý gì?

27
New cards

这本书很有意思。

cuốn sách này rất hay.

28
New cards

我现在就去。

tôi đi ngay bây giờ đây.

29
New cards

他就是李老师。

anh ấy chính là thầy Lý.

30
New cards

我吃了饭就去学校。

tôi ăn cơm xong liền đến trường.

31
New cards

请再说一次。

xin hãy nói lại một lần nữa.

32
New cards

我去过一次中国。

tôi từng đi Trung Quốc một lần.

33
New cards

这是我第一次来这里。

đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

34
New cards

不好意思,我来晚了。

ngại quá, tôi đến muộn rồi.

35
New cards

不好意思,请问车站在哪儿?

xin lỗi, xin hỏi bến xe ở đâu?

36
New cards

真的很不好意思。

thật sự rất ngại.

37
New cards

他已经回家了。

anh ấy đã về nhà rồi.

38
New cards

我已经吃过了。

tôi đã ăn rồi.

39
New cards

现在已经十点了。

bây giờ đã 10 giờ rồi.

40
New cards

我有时看中国电影。

đôi khi tôi xem phim Trung Quốc.

41
New cards

他有时喝茶,有时喝水。

anh ấy có lúc uống trà, có lúc uống nước.

42
New cards

星期六我有时在家看书。

thứ bảy đôi khi tôi ở nhà đọc sách.

43
New cards

好啊,我们去吧!

được thôi, chúng ta đi nào!

44
New cards

今天天气真好啊!

thời tiết hôm nay thật đẹp quá!

45
New cards

是你啊!

ra là bạn à!

46
New cards

车站在哪儿?

bến xe ở đâu?

47
New cards

我在车站等你。

tôi đợi bạn ở bến xe.

48
New cards

车站里有很多公交车。

trong bến xe có rất nhiều xe buýt.

49
New cards

老师在教室里。

thầy giáo ở trong lớp học.

50
New cards

这是我们的教室。

đây là lớp học của chúng tôi.

51
New cards

教室里有十个学生。

trong lớp học có 10 học sinh.

52
New cards

我坐公交车去学校。

tôi đi xe buýt đến trường.

53
New cards

公交车来了。

xe buýt đến rồi.

54
New cards

公交车上人很多。

trên xe buýt rất đông người.

55
New cards

我家离学校不远。

nhà tôi cách trường không xa.

56
New cards

车站很远吗?

bến xe có xa không?

57
New cards

那里太远了,我不想去。

chỗ đó xa quá, tôi không muốn đi.

58
New cards

这是一间大教室。

đây là một phòng học lớn.

59
New cards

我家有三间房。

nhà tôi có ba căn phòng.

60
New cards

那间房间是谁的?

căn phòng kia là của ai?