1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
光
ひかり
導
みちび(く) (dẫn dắt, chỉ lối)
君
きみ
涙
なみだ
溶かす
làm tan chảy, hòa tan
飛
と(び)
闇
やみ
照
て(らす)
希
き
望
ぼう
信
しん(じる)
響(く)
ひび(く): vang vọng
唄
うた : bài hát
紡(ぐ)
つむ(ぐ) : dệt nên
銀河
ぎんが
輝(き)
かかがや(き) : (ánh sáng rực rỡ, hào quang
満(ちる)
み(ちる): tràn ngập, đầy đủ
星
ほし
星海
せいかい: biển sao
未来
みらい: tương lai
迷(う)
まよ(う) : lạc lối
尽
く(す)
胸
むね : lồng ngực, ngực
声
こえ : tiếng, giọng nói
頼(る)
たよ(る) : dựa vào, trông cậy
夜明
よあけ : hoàng hôn
色
いろ : màu sắc
描(く)
えが(く) : vẽ nên, khắc hoạ
優(しい)
やさ(しい) : nhân từ, dịu dàng
変(える)
か(える) : thay đổi
絶(やす)
た(やす) : dập tắt, làm mai một
灯
ひ : ánh đèn, ngọn lửa - đọc là hi
最初
さいしょ : Đầu tiên, ban đầu
最後
さいご : Cuối cùng
距離
きょり : khoảng cách
受(ける)
う(ける) : nhận, đón nhận, tiếp nhận
守(る)
まも(る) : Bảo vệ, giữ gìn
意味
いみ : ý nghĩa
苦(しい)
くる(しい) : Đau đớn, thắt lại
哀
あい : nỗi buồn thương, sầu thương
嫌(い)
きら(い) : ghét
振る
ふる : lắc, vẫy
恋人を振る
こいびとをふる:chủ động “đá” người yêu
熱
ねつ
帯びる
おびる
願う
ねがう
肌
はだ
掠る
かする
想い
おもい
緋色
ひいろ
染まる
そまる
河
かわ
街
まち
湧く
わく
鼓動
こどう
壊す
こわす
遥か(な)
はるか(な)
向こう(な)
むこう(な)
委ねる
ゆだねる
華やぐ
はなやぐ
笑い
わらい
泣く
なく
流れる
ながれる
遠く
とおく
祈る
いのる
紡ぐ
つむぐ
舞う
まう
踊る
おどる
縷縷
るる
追いつく
おいつく
喜ぶ
よろこぶ
彩る
いろどる
伸ばす
のばす
綻びる
ほころびる
瞬き
まばたき
経る 経つ
へる たつ
昇る
のぼる
永久
えいきゅう
共に
ともに