cụm động từ với break/ bring/ come/ get

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

33 Terms

1
New cards

break in/ into

đột nhập vào

2
New cards

break out

nổ ra/ bùng phát

3
New cards

break up

chia tay/ chấm dứt

4
New cards

break down

hỏng/ sức khỏe xấu đi

5
New cards

break through

đột phá

6
New cards

break off

tạm dừng/ ngừng làm gì

7
New cards

bring up

nuôi nấng/ đề cập đến

8
New cards

bring in

giới thiệu/ đưa ra ( một điều luật mới)

9
New cards

bring about

gây ra/ mang lại

10
New cards

bring (a)round

khiến ai đó tỉnh lại

11
New cards

bring back

gợi lại

12
New cards

bring out

phát hành

13
New cards

come along

đi cùng

14
New cards

come out

tiết lộ

15
New cards

come round

hồi tỉnh

16
New cards

come across (=run into)

tình cờ gặp

17
New cards

come about

xảy ra

18
New cards

come up

xuất hiện

19
New cards

come up against

đối diện/ đối mặt với

20
New cards

come down with

ngã bệnh

21
New cards

come down to

tóm lại/ chung quy lại

22
New cards

come by/ get by

xoay sở để có được

23
New cards

come up with

nảy ra (ý tưởng)

24
New cards

come in for

hứng chịu

25
New cards

get on/ get along with

có mqh tốt với ai

26
New cards

get behind with

tụt lại phía sau

27
New cards

get up

thức dậy

28
New cards

get over

vượt qua (cơn bạo bệnh)

29
New cards

get round

xử lí/ tránh vấn đề

30
New cards

get rid of

loại bỏ

31
New cards

get away with

thoát được / trốn được

32
New cards

get off

xuống xe

33
New cards

get on /come off/ take off

thành công