1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chapped lip (n)
đôi môi khô nứt nẻ
sth take wear and tear
cái gì đó bị hao mòn
sweep sb off my feet
khiến ai đó mê tôi
capture breathtaking scenery
ghi lại khung cảnh ngoạn mục
refrain from (v)
kiềm chế / tránh
opt for (v)
lựa chọn
elaborate (v)
giải thích chi tiết
comprehend (v)
hiểu (
ameliorate (v)
cải thiện
constrain (v)
hạn chế, kìm hãm
be associated with sth
có liên quan đến cái gì
proposition (n)
lời đề xuất
compile (v)
biên soạn
evoke (v)
gợi lên
sensible (adj)
hợp lý (
spices (n)
các loại gia vị
adopt (v)
nhận nuôi, áp dụng
adapt (v)
thích nghi, điều chỉnh
conquer (v)
chinh phục
felicity (n)
hạnh phúc to lớn
morph into sth
biến đổi thành 1 thứ khác (hình dạng, đặc điểm, bản chất)
lurch (n/v)
chồm, nghiêng/lảo đảo, loạng choạng
trivia (n)
thông tin nhỏ, lặt vặt
enlist sb to do sth (v)
nhờ ai đó làm gì
frown (v)
nhíu mày
utter (v)
phát ra, thốt ra
mundane (adj)
bình thường, đơn điệu
residual + N (adj)
còn lại 1 lượng nhỏ + N
sales spiel (n)
văn mẫu bán hàng
spiel (n)
lời văn vẻ
dangle (v) from sth
đung đưa, lủng lẳng ở trên cái gì
don't let it get to you
đừng để chuyện đó ảnh hưởng tới bạn
we go way back
chúng tôi quen nhau lâu rồi
muse (n)
nàng thơ
gild (v)
mạ vàng
embroidery (n)
đồ thêu
no cuts, no buts, no coconuts
ko tranh cãi, ko viện cớ (chốt rồi)
not my circus, not my monkeys
ko phải việc của tôi, ko phải trách nhiệm của tôi
wake up and smell the coffee
tỉnh mộng đi
to have a heart of gold
rất tốt bụng
prevailing (adj)
thịnh hành, phổ biến gần đây (thời gian ngắn)
leave sb in the lurch
bỏ rơi ai đó vào lúc khó khăn