Bài 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:47 PM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

Một trong những người phụ nữ đang cúi người qua một thùng rác.

One of the women is leaning over a trash can.

  • lean = nghiêng, dựa, cúi người

  • lean over + vật → cúi/nghiêng người về phía trên hoặc qua một vật

  • lean over the table → cúi/nghiêng người qua bàn

  • lean against the wall → dựa vào tường

  • trash = rác

can = thùng/hộp khe


2
New cards

Một trong những người phụ nữ đang nhìn một thông báo trên bảng tin.

One of the women is looking at a post on a bulletin board.

Post (pâu ) t

Bâu lơ tần bo ( ờ)

  • bulletin board = bảng tin



3
New cards

Một trong những người phụ nữ đang đứng cạnh một lối vào.

One of the women is standing next to an entrance. ( en trần )

next to → bên cạnh

an entrance → một lối vào

4
New cards

Một trong những người phụ nữ đang đếm tiền từ một chiếc máy.

One of the women is counting money from a machine.

5
New cards

Họ đang trò chuyện với nhau.

They are having a conversation.

Kon vơ say sần

6
New cards

Họ đang trò chuyện với nhau.

They are conversing with each other.

Cờn vơ sinh Ít cha đờ

  • each other → nhau / lẫn nhau


7
New cards

Họ đang trò chuyện với nhau qua bàn.

They are chatting across the table.

Ờ cross

across = qua / bên kia / đối diện

across the table ở phía bên kia bàn / qua bàn

8
New cards

Những người đàn ông đang thảo luận với nhau.

The men are discussing with each other.

9
New cards

Những người đàn ông đang tham gia vào một cuộc thảo luận.

The men are involved in a discussion.

Ìn vo ịt

  • be involved in + N tham gia vào / có liên quan đến…

  • discuss → discussion (N)



10
New cards

Họ đang chơi các bản nhạc.

They are playing musical pieces.

Miu zi cồ piis sịt

  • musical pieces các bản nhạc / tác phẩm âm nhạc

  • piece = tác phẩm / một phần

  • musical = thuộc về âm nhạc


11
New cards

Những người này đang chơi cùng một loại nhạc cụ.

The people are playing the same kind of instruments. Sem kai

In trơ mần

  • the same kind of → cùng một loại

    • the same = giống nhau / cùng một

    • kind of + danh từ
      → loại…

  • instruments → nhạc cụ


12
New cards

Họ đang biểu diễn ngoài trời.

They are performing outdoors.

Pờ for ming out đo

13
New cards

Một số người đang vỗ tay.

Some people are applauding.

Ờ pla đình

  • applaud /əˈplɔːd/ vỗ tay, hoan nghênh


14
New cards

Xây dựng hoặc sửa chữa một thứ gì đó

Building or repairing something

Rì pe ring

  • repair = sửa chữa


15
New cards

Một số người đang làm việc dưới lòng đất.

Some people are working underground.

16
New cards

Những người đàn ông đang dựng một công trình/cấu trúc mới.

The men are putting up a new structure.

S trớt sần

  • a new structure → một cấu trúc/công trình mới

  • put up = dựng lên / lắp dựng / xây dựng


17
New cards

Những người đàn ông đang làm việc/sửa chữa ngôi nhà.

The men are working on the house.

  • work on + something
    → làm việc trên / làm việc với / sửa chữa / thực hiện một việc gì đó

  • work on the house
    → làm việc/sửa chữa ngôi nhà


18
New cards

Những người đàn ông đang thực hiện một số công việc trên ngôi nhà.

The men are doing some work on the house.

19
New cards

Họ đang cải thiện/sửa chữa đường.

They are improving the roadway.

Ìm pru vinh râu way

20
New cards

Họ đang lát/đặt những viên gạch.

They are laying bricks.

  • lay = đặt, đặt xuống, xếp/đặt một thứ vào vị trí.

  • lay bricks → xây/lát gạch, đặt gạch


21
New cards

Giao thông và sự di chuyển

Transportation and movement

tran po tay sần mu mần

22
New cards

Họ đang đi bộ dọc theo con đường/lối đi.

They are walking along the path.

đờ

  • along = dọc theo

    the path = lối đi / con đường nhỏ


23
New cards
<p>Họ đang thong thả đi bộ khoác tay nhau.</p>

Họ đang thong thả đi bộ khoác tay nhau.

They are strolling arm in arm.

stroling am in am

  • stroll = đi dạo, đi bộ thong thả

  • walk = đi bộ nói chung

  • arm in arm = khoác tay nhau / tay trong tay


24
New cards
<p>Họ đang đi lên cầu thang.</p>

Họ đang đi lên cầu thang.

They are climbing up the staircase.

clam ing ớp đờ ste kày

  • the staircase = cầu thang

  • climb up = leo lên / đi lên

stairs

→ các bậc cầu thang / cầu thang

staircase

→ cả hệ thống/cấu trúc cầu thang

25
New cards
<p><strong>Mọi người đang lên xe buýt.</strong></p>

Mọi người đang lên xe buýt.

People are boarding the bus.

bo đing

  • board = lên một phương tiện giao thông.

  • get on = cách nói thông dụng, đời thường


26
New cards
<p><strong>Một hành khách sắp bước lên tàu.</strong></p>

Một hành khách sắp bước lên tàu.

A passenger is about to step into the train.

pát sân chờ tren

  • step into = bước vào


27
New cards
<p>Các hành khách đang rời khỏi máy bay.</p>

Các hành khách đang rời khỏi máy bay.

The passengers are exiting the aircraft.

e zít đing đì ecrạf

  • aircraft = tàu bay/máy bay → trang trọng, thường thấy trong hàng không

  • plane = máy bay → thông dụng


28
New cards

Ngoại hình / vẻ bề ngoài

Outward appearances

out vớt ờpe rần (sịt)

29
New cards

Họ đang mặc đồng phục.

They are dressed in uniforms.

trét(sd) you ni fòm

  • dressed
    → đang mặc quần áo / đang trong trang phục


30
New cards

Họ ăn mặc giống nhau.

They are dressed alike.

ờ lai

31
New cards
<p>Một trong những người đàn ông đang mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay.</p>

Một trong những người đàn ông đang mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay.

One of the men is wearing a short-sleeved shirt.

sli (vd) sớt

  • short-sleeved = ngắn tay


32
New cards
<p>Một người đàn ông đang cài cúc áo khoác của mình.</p>

Một người đàn ông đang cài cúc áo khoác của mình.

A man is buttoning his jacket.

bớt ning kệt

  • button = cái cúc / nút áo

  • button = cài cúc

  • button your shirt → cài cúc áo


33
New cards
<p><strong>Các hành khách đang che mắt để tránh ánh nắng mặt trời.</strong></p>

Các hành khách đang che mắt để tránh ánh nắng mặt trời.

The passengers are shielding their eyes from the sun.

siu đing đe ai sơn

  • shield /ʃiːld/ → che chắn, bảo vệ khỏi một thứ gì đó

  • sunlight = ánh nắng / ánh sáng mặt trời