1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Một trong những người phụ nữ đang cúi người qua một thùng rác.
One of the women is leaning over a trash can.
lean = nghiêng, dựa, cúi người
lean over + vật → cúi/nghiêng người về phía trên hoặc qua một vật
lean over the table → cúi/nghiêng người qua bàn
lean against the wall → dựa vào tường
trash = rác
can = thùng/hộp khe
Một trong những người phụ nữ đang nhìn một thông báo trên bảng tin.
One of the women is looking at a post on a bulletin board.
Post (pâu ) t
Bâu lơ tần bo ( ờ)
bulletin board = bảng tin
Một trong những người phụ nữ đang đứng cạnh một lối vào.
One of the women is standing next to an entrance. ( en trần )
next to → bên cạnh
an entrance → một lối vào
Một trong những người phụ nữ đang đếm tiền từ một chiếc máy.
One of the women is counting money from a machine.
Họ đang trò chuyện với nhau.
They are having a conversation.
Kon vơ say sần
Họ đang trò chuyện với nhau.
They are conversing with each other.
Cờn vơ sinh Ít cha đờ
each other → nhau / lẫn nhau
Họ đang trò chuyện với nhau qua bàn.
They are chatting across the table.
Ờ cross
across = qua / bên kia / đối diện
across the table ở phía bên kia bàn / qua bàn
Những người đàn ông đang thảo luận với nhau.
The men are discussing with each other.
Những người đàn ông đang tham gia vào một cuộc thảo luận.
The men are involved in a discussion.
Ìn vo ịt
be involved in + N tham gia vào / có liên quan đến…
discuss → discussion (N)
Họ đang chơi các bản nhạc.
They are playing musical pieces.
Miu zi cồ piis sịt
musical pieces các bản nhạc / tác phẩm âm nhạc
piece = tác phẩm / một phần
musical = thuộc về âm nhạc
Những người này đang chơi cùng một loại nhạc cụ.
The people are playing the same kind of instruments. Sem kai
In trơ mần
the same kind of → cùng một loại
the same = giống nhau / cùng một
kind of + danh từ
→ loại…
instruments → nhạc cụ
Họ đang biểu diễn ngoài trời.
They are performing outdoors.
Pờ for ming out đo
Một số người đang vỗ tay.
Some people are applauding.
Ờ pla đình
applaud /əˈplɔːd/ vỗ tay, hoan nghênh
Xây dựng hoặc sửa chữa một thứ gì đó
Building or repairing something
Rì pe ring
repair = sửa chữa
Một số người đang làm việc dưới lòng đất.
Some people are working underground.
Những người đàn ông đang dựng một công trình/cấu trúc mới.
The men are putting up a new structure.
S trớt sần
a new structure → một cấu trúc/công trình mới
put up = dựng lên / lắp dựng / xây dựng
Những người đàn ông đang làm việc/sửa chữa ngôi nhà.
The men are working on the house.
work on + something
→ làm việc trên / làm việc với / sửa chữa / thực hiện một việc gì đó
work on the house
→ làm việc/sửa chữa ngôi nhà
Những người đàn ông đang thực hiện một số công việc trên ngôi nhà.
The men are doing some work on the house.
Họ đang cải thiện/sửa chữa đường.
They are improving the roadway.
Ìm pru vinh râu way
Họ đang lát/đặt những viên gạch.
They are laying bricks.
lay = đặt, đặt xuống, xếp/đặt một thứ vào vị trí.
lay bricks → xây/lát gạch, đặt gạch
Giao thông và sự di chuyển
Transportation and movement
tran po tay sần mu mần
Họ đang đi bộ dọc theo con đường/lối đi.
They are walking along the path.
đờ
along = dọc theo
the path = lối đi / con đường nhỏ

Họ đang thong thả đi bộ khoác tay nhau.
They are strolling arm in arm.
stroling am in am
stroll = đi dạo, đi bộ thong thả
walk = đi bộ nói chung
arm in arm = khoác tay nhau / tay trong tay

Họ đang đi lên cầu thang.
They are climbing up the staircase.
clam ing ớp đờ ste kày
the staircase = cầu thang
climb up = leo lên / đi lên
stairs
→ các bậc cầu thang / cầu thang
staircase
→ cả hệ thống/cấu trúc cầu thang

Mọi người đang lên xe buýt.
People are boarding the bus.
bo đing
board = lên một phương tiện giao thông.
get on = cách nói thông dụng, đời thường

Một hành khách sắp bước lên tàu.
A passenger is about to step into the train.
pát sân chờ tren
step into = bước vào

Các hành khách đang rời khỏi máy bay.
The passengers are exiting the aircraft.
e zít đing đì ecrạf
aircraft = tàu bay/máy bay → trang trọng, thường thấy trong hàng không
plane = máy bay → thông dụng
Ngoại hình / vẻ bề ngoài
Outward appearances
out vớt ờpe rần (sịt)
Họ đang mặc đồng phục.
They are dressed in uniforms.
trét(sd) you ni fòm
dressed
→ đang mặc quần áo / đang trong trang phục
Họ ăn mặc giống nhau.
They are dressed alike.
ờ lai

Một trong những người đàn ông đang mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay.
One of the men is wearing a short-sleeved shirt.
sli (vd) sớt
short-sleeved = ngắn tay

Một người đàn ông đang cài cúc áo khoác của mình.
A man is buttoning his jacket.
bớt ning kệt
button = cái cúc / nút áo
button = cài cúc
button your shirt → cài cúc áo

Các hành khách đang che mắt để tránh ánh nắng mặt trời.
The passengers are shielding their eyes from the sun.
siu đing đe ai sơn
shield /ʃiːld/ → che chắn, bảo vệ khỏi một thứ gì đó
sunlight = ánh nắng / ánh sáng mặt trời