1/967
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
おはようございます
Chào buổi sáng
こんばんは
Chào buổi tối
お会いできて、 嬉しいです
おあいできて、 うれしいです
Hân hạnh được gặp bạn
またお目に掛かれて嬉しいです
またおめにかかれてうれしいです
Tôi rất vui được gặp lại bạn
お久しぶりです
おひさしぶりです
Lâu quá không gặp
お元気ですか
おげんきですか
Bạn khỏe không
最近どうですか
さいきんどうですか
Dạo này bạn thế nào?
さようなら
Tạm biệt!
お休みなさい
おやすみなさい
Chúc ngủ ngon!
また後で
またあとで
Hẹn gặp sau nhé!
では、また,
Hẹn sớm gặp lại bạn!
こちらは 私 の名刺です
こちらはわたしのめいしです
Đây là danh thiếp của tôi
気をつけて
きをつけて
Bảo trọng nhé!
どうぞすわってください
Xin mời ngồi
初めまして
はじめまして
Rất vui được gặp anh chị
まず出席をとります
まずしゅっせきをとります
Đầu tiên, chúng ta sẽ điểm danh nhé!
どうぞ すわってください
Xin mời ngồi
先生、入ってもいいですか
せんせい、はいってもいいですか
Thưa thầy/cô em xin phép vào lớp ạ
先生、出てもいいですか
せんせい、でてもいいですか:
Thưa thầy/cô em xin phép ra ngoài ạ
静かにしてください
しずかにしてください
Xin hãy giữ chật tự
ごめんなさい
Xin lỗi em vào muộn
ちょっとわかりません。
Em có chút không hiểu
もう一度お願いします。
もういちどおねがいします。
Xin hãy nói lại một lần nữa
みんなさん。わかりましたか
Mọi người đã hiểu chưa
いらっしゃいませ。何かお探しですか。
いらっしゃいませ。なにかおさがしですか。
Kính chào quý khách. Quý khách đang tìm thứ gì ạ?
見ているだけです。ありがとう。
みているだけです。ありがとう。
Tôi chỉ xem thôi, tôi cảm ơn
おはよう。何 か手伝いしましょうか
おはよう。なにかてつだいしましょうか
Xin chào. Tôi có thể giúp gì được
~を探しています。ありますか?
~をさがしています。ありますか?
Tôi đang tìm … Cửa hàng mình có không vậy?
これはいくらですか
Cái này bao nhiêu tiền
ちょっと高いんですが
ちょっとたかいんですが
Hơi đắt một chút nhỉ
これを下さい。
これをください。
Lấy cho tôi một chút
割引してくれますか?
わりびきしてくれますか?
Có thể giảm giá cho tôi không
クレジットカードは使えますか?
クレジットカードはつかえますか?
Có thanh toán bằng thẻ không
レシートをください。
Cho tôi xin hóa đơn
どうしましたか?
Sao thế?
どう致しまして
どういたしまして
Không có gì (Đáp lại lời cảm ơn)
待って
まって
Khoan đã
見て
みて
Nhìn kìa
助けて
たすけて
Giúp tôi với
お疲れ様です
おつかれさまです
Bạn đã vất vả rồi
正しいです
ただしいです
Đúng rồi
違います
ちがいます
Sai rồi
信じられない
しんじられない
Không thể tin được
大丈夫です
だいじょぶです
Tôi ổn
残念です
ざんねんです
Tiếc quá!
きれいですね
Đẹp quá!
何ですか
Cái gì vậy?
おなかがすきました
Tôi đói rồi
おなかがいっぱです
Tôi no rồi
しょうしょうおまちください
Xin chờ một chút
がんばろう
Cố lên
なるほど
Tôi hiểu
しんぱいしないで
Đừng lo
今日は学校へ行きます。
きょうは がっこうへ いきます。
Hôm nay tôi đi đến trường.
朝ご飯を食べました。
あさごはんを たべました。
Tôi đã ăn sáng.
日本語を勉強しています。
にほんごを べんきょうしています。
Tôi đang học tiếng Nhật.
明日は友達に会います。
あしたは ともだちに あいます。
Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
昨日、何もしませんでした。
きのう、なにもしませんでした。
Hôm qua tôi không làm gì cả.
自己紹介をお願いします。
じこしょうかいを おねがいします。
Hãy giới thiệu bản thân.
お名前は何ですか。
おなまえは なんですか。
Tên bạn là gì?
何と言いますか。
なんと いいますか。
Tôi nên gọi bạn là gì?
何歳ですか。
なんさいですか。
Bạn bao nhiêu tuổi?
どこに住んでいますか。
どこに すんでいますか。
Bạn đang sống ở đâu?
日本にはいつ来ましたか。
にほんには いつ きましたか。
Bạn đến Nhật khi nào?
日本に来て何年になりますか。
にほんに きて なんねんに なりますか。
Bạn đã ở Nhật mấy năm rồi?
結婚していますか。子どもはいますか。
けっこんしていますか。こどもはいますか。
Bạn kết hôn chưa? Có con không?
奥さん(妻)はどこに住んでいますか。
おくさん(つま)は どこに すんでいますか。
Vợ bạn đang sống ở đâu?
電話番号を教えてください。
でんわばんごうを おしえてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại.
日本語はどのくらい話せますか。
にほんごは どのくらい はなせますか。
Bạn nói tiếng Nhật được mức nào?
JLPTを受けたことがありますか。
ジェーエルピーティーを うけたことが ありますか。
Bạn đã từng thi JLPT chưa?
何語が話せますか。
なにごが はなせますか。
Bạn có thể nói được những ngôn ngữ nào?
ここまで何で来ましたか。
ここまで なんで きましたか。
Bạn đến đây bằng phương tiện gì?
ここまで何分かかりましたか。
ここまで なんぷん かかりましたか。
Mất bao nhiêu phút để đến đây?
いつから働けますか。
いつから はたらけますか。
Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
何時間働けますか。
なんじかん はたらけますか。
Bạn có thể làm bao nhiêu giờ?
日曜日や週末は働けますか。
にちようびや しゅうまつは はたらけますか。
Bạn có thể làm vào Chủ nhật hoặc cuối tuần không?
長くこの会社で働きたいですか。
ながく この かいしゃで はたらきたいですか。
Bạn có muốn làm việc lâu dài ở công ty này không?
経験はありますか。
けいけんは ありますか。
Bạn có kinh nghiệm không?
前は何をしていましたか。
まえは なにを していましたか。
Trước đây bạn làm gì?
なぜ辞めましたか。
なぜ やめましたか。
Tại sao bạn nghỉ việc?
いつから辞めましたか。
いつから やめましたか。
Bạn nghỉ việc từ khi nào?
昔、大学を卒業しましたか。
むかし、だいがくを そつぎょうしましたか。
Bạn có tốt nghiệp đại học không?
専門は何ですか。
せんもんは なんですか。
Bạn có chuyên môn gì?
履歴書は持ってきましたか。
りれきしょは もってきましたか。
Bạn có mang sơ yếu lý lịch không?
見せてください。
みせて ください。
Hãy cho tôi xem.
自分の長所(いいところ)は何ですか。
じぶんの ちょうしょ(いいところ)は なんですか。
Điểm mạnh của bạn là gì?
自分の短所(悪いところ)は何ですか。
じぶんの たんしょ(わるいところ)は なんですか。
Điểm yếu của bạn là gì?
何か病気はありますか。
なにか びょうきは ありますか。
Bạn có bệnh gì không?
体重は何キロぐらいですか。
たいじゅうは なんキロぐらいですか。
Bạn nặng bao nhiêu kg?
身長はどのくらいですか。
しんちょうは どのくらいですか。
Bạn cao bao nhiêu?
質問がありますか?
しつもんが ありますか?
Bạn có câu hỏi gì không?
これで面接は終わりです。
これで めんせつは おわりです。
Cuộc phỏng vấn đến đây là kết thúc.
今日はここで終わりです。
きょうは ここで おわりです。
Hôm nay đến đây là kết thúc.
我がまま言うな
わがままいうな
Đừng ích kỷ vậy nữa
よく言うぜ
よくゆうぜ
Nói thì hay lắm
忠告してるんだ
ちゅうこくしてるんだ
Tôi cảnh cáo cậu đấy
あるよ
Có chứ
おいしそう
Trông ngon thế
あなたのせいじゃない
Không phải lỗi của cậu
困ったな
こまったな
Gay quá / Khó nghĩ quá