1/178
Looks like no tags are added yet.
breadwinner
người trụ cột gia đình
become the family's breadwinner
trở thành trụ cột gia đình
clean the house
dọn dẹp nhà cửa
clean the kitchen
dọn dẹp nhà bếp
divide something into
chia cái gì thành…
separate into parts or group
tách ra thành các phần hoặc nhóm
do the cooking
nấu ăn
do the chores ; do housework
làm việc nhà (1)
do the heavy lifting
làm việc nặng (khiêng vác, sửa chữa)
do the laundry
giặt giũ
do the shopping ; go grocery shopping
đi chợ ; đi mua thực phẩm
do the washing-up ; wash ; do the dishes
rửa bát đĩa
equal to
bình đẳng, ngang bằng với
equality
sự bình đẳng
equalize
(v) làm cho bằng nhau
equally
một cách bình đẳng, như nhau
earn money
kiếm tiền
earn a living ; a salary
kiếm sống ; nhận lương
help somebody with something
giúp ai việc gì
give ; lend somebody a helping hand
ra tay giúp đỡ ai
homemaker
người nội trợ
household chores
việc nhà
do household chores
làm việc nhà
split ; share household chores
phân chia ; chia sẻ việc nhà
make the bed
dọn dẹp ; gấp chăn gối giường
sports field ; stadium
sân thể thao ; sân vận động
prepare for something
chuẩn bị cho cái gì
prepare dinner
chuẩn bị ; nấu bữa tối
prepare the meals
chuẩn bị các bữa ăn
put out the rubbish
đi đổ rác
garbage ; trash
rác thải
take out the garbage
mang rác đi đổ
dispose of garbage ; waste
xử lý ; vứt bỏ rác thải
shop for grocery
đi mua hàng tạp hóa
study for exams
học ôn thi
sit for ; take an exam
tham gia ; dự kỳ thi
crane
cần cẩu; con sếu
construction crane
cần cẩu xây dựng
crash
va chạm (v) ; sự va chạm (n)
crash into something
đâm sầm vào cái gì
car ; plane crash
vụ tai nạn xe hơi ; máy bay
create
tạo ra, sáng tạo
creative
sáng tạo
creatively
một cách sáng tạo
creativity
khả năng sáng tạo
create opportunities ; jobs
tạo ra cơ hội ; việc làm
except (for)
ngoại trừ, trừ ra
goods
hàng hóa, sản phẩm
transport ; deliver goods
vận chuyển ; giao hàng hóa
instead of ; rather than ; in place of
thay vì, thay cho
look after ; take care of
(phr.v) chăm sóc, trông nom
raise children ; bring up children
nuôi dạy ; nuôi nấng con cái
stative
chỉ trạng thái (ngữ pháp)
stative verbs
các động từ chỉ trạng thái
support
ủng hộ, hỗ trợ (v) ; sự hỗ trợ (n)
supportive of
đem lại sự hỗ trợ, ủng hộ
supportively
một cách ủng hộ, khuyến khích
tidy up
dọn dẹp ngăn nắp
track
đường theo dõi, đường chạy
keep track of
theo dõi, nắm bắt thông tin
lose track of
không theo dõi được
tread
bước đi; gai lốp xe
wash the dishes ; clothes
rửa bát ; giặt quần áo
all in all
tóm lại, nhìn chung
in conclusion ; on the whole ; to sum up
kết luận, tổng thể lại
appropriate for
phù hợp với
appropriation
(n) sự chiếm đoạt, sự thích đáng
suitable for
thích hợp cho
appropriately
một cách phù hợp, thích đáng
benefit from
hưởng lợi từ…
beneficial to
(a) có lợi cho
benefit of
lợi ích của…
bond
mối quan hệ, tình cảm
strengthen ; build ; form ; foster a bond
củng cố ; hình thành ; nuôi dưỡng mối quan hệ
character
tính cách, nhân vật
build ; develop character
phát triển tính cách
develop
phát triển, mở rộng
development
sự phát triển
good for
tốt cho
grateful
biết ơn
gratitude
lòng biết ơn
be grateful to somebody for something
biết ơn ai về điều gì
express ; show gratitude to somebody
thể hiện lòng biết ơn với ai
quality
chất lượng, phẩm chất
be grateful to somebody for something
biết ơn ai về điều gì
responsible for
chịu trách nhiệm về
responsibility
trách nhiệm
take ; assume responsibility for
(phr.v) nhận trách nhiệm về…
life skill
kỹ năng sống
share something with somebody
chia sẻ cái gì với ai
strong
mạnh mẽ
strongly
một cách mạnh mẽ
strength
sức mạnh, điểm mạnh
strengthen
củng cố, làm mạnh thêm
strengthen family bonds
củng cố mối gắn kết gia đình
task
nhiệm vụ
complete ; perform ; carry out a task
tiến hành nhiệm vụ
the rest of something
phần còn lại của cái gì
think about
suy nghĩ, cân nhắc về
whole
toàn bộ, toàn thể