1/38
Looks like no tags are added yet.
这
đây, này
星期日/星期天
chủ nhật
个
lượng từ (dùng cho người)
休息
nghỉ ngơi
只
lượng từ (dùng cho con vật)
会
biết (qua quá trình học)
那
kia, đó
知道
biết
书
sách
做饭
nấu cơm
本
lượng từ (quyển, cuốn)
做
làm
错
sai
面条人
mì sợi
了
trợ từ đã, rồi
饺子
sủi cảo
女儿
con gái
吃
ăn
孩子
con cái
男孩
con trai
对不起
xin lỗi (vì làm điều gì sai)
这些
những cái này
不好意思
ngại quá, xin lỗi
那些
những cái kia
没关系
không sao
菜
món ăn, rau
没事
không có gì, không sao
也
cũng
谢谢
cảm ơn
星期一
thứ 2
不客气
đừng khách sáo
星期二
thứ 3
再见
tạm biệt
星期三
thứ 4
再
lại, nữa
星期四
thứ 5
见
gặp
星期五
thứ 6
星期六
thứ 7