1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
work of art
tác phẩm nghệ thuật
art gallery
phòng triển lãm nghệ thuật
art exhibition
triển lãm nghệ thuật
clothes line
dây phơi quần áo
clothes peg
kẹp quần áo
best clothes
quần áo đẹp nhất (để đi tiệc/dịp đặc biệt)
in combination with
kết hợp với
combination of
sự kết hợp của
pay sb a compliment
khen ngợi ai đó
compliment sb on sth
khen ngợi ai về điều gì
be/set an example
làm gương, nêu gương
an example of
ví dụ về
for example
ví dụ như
follow an/sb's example
noi gương ai
in fashion
hợp mốt, thời trang
be/go out of fashion
lỗi mốt, không còn thời trang
follow fashion
chạy theo mốt
fashion model/show
người mẫu / buổi trình diễn thời trang
cut/brush sb's hair
cắt / chải tóc cho ai
have/get a new hairdo/hairstyle
làm kiểu tóc mới
have a haircut
đi cắt tóc
let your hair down
thư giãn, xả hơi
put on/apply/wear/take off make-up
trang điểm / tẩy trang
follow a pattern
theo một mẫu/quy luật
a checked/striped/plain pattern
họa tiết kẻ ô / kẻ sọc / trơn
in style
đúng mốt, có phong cách
be/go out of style
lỗi mốt
do sth/go somewhere in style
làm gì/đi đâu một cách sành điệu
have style
có phong cách
have/show good/bad taste (in sth)
có/thể hiện gu thẩm mỹ tốt/kém
in good/bad taste
trang nhã, lịch sự / khiếm nhã, thô tục
have a tendency to do
có xu hướng làm gì
a trend in sth
xu hướng trong lĩnh vực gì
follow/set a trend
theo xu hướng / tạo ra xu hướng
advise sb to do
khuyên ai làm gì
advise sb that
khuyên ai rằng
advise sb on/about sth
khuyên ai về vấn đề gì
advise (sb) against sth/doing
khuyên ai không nên làm gì
anxious about sth/doing
lo lắng về điều gì
anxious to do
nôn nóng, khao khát làm gì
criticise sb (for sth/doing)
phê bình/chỉ trích ai về việc gì
insist on sth/doing
khăng khăng, kiên quyết làm gì
insist that
khăng khăng rằng
plenty of sth
có nhiều cái gì
plenty more sth
vẫn còn nhiều cái gì nữa
plenty to do
có nhiều thứ để làm
prepare (sb) for sth
chuẩn bị (cho ai) cái gì
prepare to do
chuẩn bị làm gì
proud of sth/sb/doing
tự hào về điều gì/ai
proud to do
tự hào khi làm gì
refer to sth
tham khảo / đề cập đến cái gì
refer sb to sth
giới thiệu/chuyển ai đến đâu
seem to be
hình như, dường như là
it seems that
có vẻ như là
stare at sth/sb
nhìn chằm chằm vào ai/cái gì
use sth (for sth/doing)
dùng cái gì cho việc gì
use sth to do
dùng cái gì để làm gì
useful for sth/doing
hữu ích cho việc gì
useful to sb
hữu ích đối với ai