Thẻ ghi nhớ: DESTINATION B2 UNIT 24 ENTERTAINMENT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/178

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

179 Terms

1
New cards

enjoy (v)

thích thú, tận hưởng (để giải trí)

2
New cards

entertain (v)

làm cho ai đó giải trí, tiêu khiển

3
New cards

play (v)

chơi / đóng vai (trong kịch, phim)

4
New cards

act (v)

diễn xuất (trên sân khấu, phim ảnh)

5
New cards

star (v)

đóng vai chính, là ngôi sao trong phim/kịch

6
New cards

audition (n)

buổi thử vai, thử giọng (để tuyển chọn)

7
New cards

rehearsal (n)

buổi tổng duyệt, buổi diễn tập trước chương trình

8
New cards

rehearse (v)

tập luyện, tổng duyệt (vở kịch, âm nhạc)

9
New cards

practise (v)

luyện tập thường xuyên để giỏi hơn (kỹ năng, hoạt động)

10
New cards

scene (n)

cảnh (trong kịch, phim); hoặc bối cảnh sân khấu

11
New cards

scenery (n)

phong cảnh (tự nhiên) hoặc phông nền trang trí trên sân khấu

12
New cards

stage (n)

sân khấu (nơi diễn viên biểu diễn)

13
New cards

band (n)

ban nhạc pop/rock (nhóm nhạc nhẹ)

14
New cards

orchestra (n)

dàn nhạc giao hưởng (chơi nhạc cụ cổ điển, quy mô lớn)

15
New cards

group (n)

nhóm nhỏ ca sĩ/nhạc sĩ hát nhạc pop

16
New cards

review (n)

bài phê bình, đánh giá (sản phẩm nghệ thuật, sách, phim)

17
New cards

criticism (n)

sự chỉ trích, lời phê phán (chê bai cái sai/xấu)

18
New cards

ticket (n)

vé (vào cửa sự kiện, phương tiện giao thông)

19
New cards

fee (n)

học phí, lệ phí, tiền dịch vụ trả cho tổ chức/chuyên gia

20
New cards

novel (n)

tiểu thuyết (sách truyện dài hư cấu)

21
New cards

fiction (n)

thể loại văn học hư cấu (truyện tưởng tượng)

22
New cards

comic (n)

truyện tranh

23
New cards

cartoon (n)

phim hoạt hình hoặc truyện tranh ngắn trên báo

24
New cards

comedian (n)

diễn viên hài (người tấu hài làm khán giả cười)

25
New cards

watch (v)

xem (các chuyển động, hoạt động như TV, phim, trận đấu)

26
New cards

see (v)

nhìn thấy, trông thấy (bằng mắt một cách tự nhiên)

27
New cards

look (v)

nhìn (hướng ánh mắt có chủ đích vào cái gì)

28
New cards

listen (v)

lắng nghe (chủ động tập trung tai để nghe âm thanh/nhạc)

29
New cards

hear (v)

nghe thấy (khả năng tiếp nhận âm thanh tự nhiên không cần cố gắng)

30
New cards

come (a)round

diễn ra, xảy ra lại (sự kiện định kỳ)

31
New cards

count on

tin tưởng, dựa vào ai

32
New cards

drop off

buồn ngủ, chìm vào giấc ngủ

33
New cards

drown out

lấn át âm thanh (bằng một tiếng động lớn hơn)

34
New cards

fall for

tin là thật (một trò lừa bịp, trò đùa)

35
New cards

get along (with)

có mối quan hệ tốt với ai

36
New cards

go down (as)

được ghi nhớ, lưu danh (vì đã làm gì)

37
New cards

grow on

dần dần trở nên thích thú (càng ngày càng thích)

38
New cards

let down

làm ai đó thất vọng

39
New cards

name after

đặt tên theo tên của ai đó/vật gì đó

40
New cards

put on

tổ chức, biểu diễn (một buổi show, vở kịch)

41
New cards

show off

khoe khoang, thể hiện để gây chú ý (thường theo nghĩa tiêu cực)

42
New cards

take after

giống ai đó (về ngoại hình/tính cách) trong họ hàng lớn tuổi

43
New cards

take off

trở nên thành công hoặc phổ biến rất nhanh

44
New cards

have fun

có khoảng thời gian vui vẻ

45
New cards

make fun of sb

chế giễu, trêu chọc ai

46
New cards

find sth funny

thấy cái gì đó buồn cười, thú vị

47
New cards

make yourself at home

cứ tự nhiên như ở nhà

48
New cards

be/stay at home

ở nhà

49
New cards

go/get/leave home

đi / về / rời nhà

50
New cards

make your way home

trên đường về nhà

51
New cards

give sb the impression

tạo ấn tượng cho ai

52
New cards

do an impression of sb

giả giọng, giả dáng ai

53
New cards

have the impression

có cảm giác, có ấn tượng

54
New cards

make an impression on sb

gây ấn tượng với ai

55
New cards

joke about sth/doing

đùa cợt về điều gì/việc gì

56
New cards

joke with sb

nói đùa với ai

57
New cards

tell/make/hear/get/understand a joke

kể / tạo / nghe / hiểu một trò đùa

58
New cards

laugh at/about sth/sb

cười nhạo, cười vào ai/cái gì

59
New cards

laugh out loud

cười lớn tiếng

60
New cards

roar with laughter

cười vang, cười ồ lên

61
New cards

have a laugh

cười đùa vui vẻ

62
New cards

take part in sth/doing

tham gia vào việc gì

63
New cards

be a part of sth

là một phần của cái gì

64
New cards

part with sth

chia tay, từ bỏ một món đồ gì

65
New cards

have a part in a play

đóng một vai trong vở kịch

66
New cards

have/throw a party

tổ chức một buổi tiệc

67
New cards

give sb a party

tổ chức tiệc cho ai

68
New cards

go to a party

đi dự tiệc

69
New cards

dinner/birthday/etc. party

tiệc tối, tiệc sinh nhật...

70
New cards

play a part/role

đóng một vai trò

71
New cards

play with sth/sb

chơi với cái gì/ai

72
New cards

play sth

chơi môn thể thao hoặc nhạc cụ gì

73
New cards

have a part/role to play

có vai trò cần phải thể hiện

74
New cards

be/act/star in a play

đóng / diễn / thủ vai chính trong vở kịch

75
New cards

watch/see a play

xem một vở kịch

76
New cards

join a queue

vào hàng chờ, tham gia xếp hàng

77
New cards

in a queue

đang trong hàng chờ

78
New cards

queue up

xếp thành hàng

79
New cards

stand/wait in a queue

đứng/chờ trong hàng

80
New cards

put on a show

tổ chức một buổi biểu diễn

81
New cards

show appreciation

thể hiện sự cảm kích

82
New cards

show sth to sb / show sb sth

cho ai xem cái gì

83
New cards

on show

đang được trưng bày

84
New cards

steal the show

thu hút sự chú ý, nổi bật nhất

85
New cards

TV/radio/quiz/game show

chương trình truyền hình / phát thanh / đố vui / trò chơi truyền hình

86
New cards

show business

ngành công nghiệp giải trí

87
New cards

in silence

trong sự im lặng

88
New cards

in a low/deep/high/etc. voice

với chất giọng trầm/thấp/cao...

89
New cards

have a good/bad voice

có giọng hát/nói hay hoặc dở

90
New cards

voice an opinion

bày tỏ, nêu lên quan điểm

91
New cards

apologise (to sb) for sth/doing

xin lỗi (ai) vì điều gì/đã làm gì

92
New cards

avoid sth/sb/doing

tránh né cái gì / ai / làm gì

93
New cards

bound to do

chắc chắn sẽ làm gì

94
New cards

deserve sth/to do

xứng đáng nhận cái gì / xứng đáng làm gì

95
New cards

enjoy yourself

tận hưởng, tự vui vẻ

96
New cards

enjoy sth/doing

thích thú cái gì / làm gì

97
New cards

happy to do sth

vui lòng làm gì

98
New cards

happy for sb (to do sth)

vui mừng cho ai (làm gì)

99
New cards

happy about sth/doing

vui vẻ, hài lòng về điều gì

100
New cards

instead of sth/doing

thay vì cái gì / thay vì làm gì