1/66
từ vựng lexico
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
good table manners (n)
quy tắc bàn ăn chuẩn
conservative view (n)
cái nhìn bảo thủ
bridge the generation gap (v)
thu hẹp khoảng cách thế hệ
follow one’s footsteps (v)
tiếp nối truyền thống của ai đó
impose one’s will on SB
áp đặt suy nghĩ lên ai đó
pose a risk to V-ing
gây rủi ro cho
instil a sense of belonging (v)
mang đến một cảm giác thân thuộc
respectable (adj)
đáng kính trọng
respectful (adj)
lễ phép
earn one’s trust (v)
tìm kiếm niềm tin từ ai
inconsiderate (adj)
không chu đáo
resolve through (v)
giải quyết
parenting (n)
việc làm cha mẹ, việc giáo dục con cái
treat SB like small kids (v)
đối xử như những đứa trẻ chưa lớn
mutual trust (n)
sự tin tưởng lẫn nhau
create mutual trust and understanding
tạo ra sự tin tưởng và cảm thông lẫn nhau
social norms (n)
những chuẩn mực xã hội
a look of strong disapproval on one’s face
một sự không đồng tình hiện rõ trên khuôn mặt
establish rapport with (v)
xây dựng mối quan hệ tốt với ai
demand privacy and independence (v)
yêu cầu quyền riêng tư và sự độc lập
rigid and controlling (adj)
cứng nhắc và kiểm soát
It’s inadvisable for SB to Vo
ai đó không nên làm gì
resort to nagging
cậy đến việc la rầy
have a highly permissive attitude (v)
có 1 thái độ dễ dãi
offer a sympathetic ear (v)
sẵn sàng lắng nghe
exert excessive academic pressure on
đặt áp lực học hành quá mức lên ai đó
share many viewpoints with SB
chia sẻ nhiều suy nghĩ, góc nhìn với ai
frustating (adj)
gây khó chịu
digital natives (n)
những người rành về công nghệ
foster intergenerational understanding (v)
thúc đẩy sự hiểu biết đa thế hệ
pave the way for mutual understanding and acceptance among generations (v)
mở đường cho sự cảm thông lẫn nhau và sự chấp nhận giữa các thế hệ
see eye to eye on lifestyle choices
đồng ý về những lựa chọn trong lối sống
be extremely resistant to modern cultural shifts
cực kì phản đối với những thay đổi văn hóa hiện đại
helicopter parenting (n)
lối nuôi dạy con theo kiểu kiểm soát quá mức
hover over (v)
giám sát quá mức
establish one’s own identities (v)
thể hiện bản sắc cá nhân
manifest some degree of rebellion against family rules (v)
bộc lộ mức độ nổi loạn với những quy tắc trong gia đình
conform to (v)
tuân thủ, thích ứng, làm theo
disguise (v)
ngụy trang, che dấu
suppress (v)
kìm nén, đàn áp
strict curfews (n)
những lệnh giới nghiêm
excessive restrictions (n)
sự giới hạn quá mức
breed feelings of resentment and anger (v)
gây ra những cảm xúc oán trách tức giận
pass judgment on SB/ST
thể hiện một ý kiến mạnh mẽ về cái gì
view SB/ST through a judgmental lens (v)
đánh giá ai đó qua lăng kính phán xét
respect one’s personal boundaries (v)
tôn trọng những giới hạn cá nhân của ai
emotional rift (n)
sự bất đồng về cảm xúc
provide constructive criticism (v)
cung cấp sự chỉ trích mang tính xây dựng
be receptive to ST
dễ tiếp thu
heated debate (n)
tranh luận nảy lửa
reach a mutual compromise on the matter (v)
đạt được thỏa thuận đôi bên cùng có lợi về 1 vấn đề
pass down from one generation to the next for centuries
truyền lại từ 1 thế hệ đến thế hệ sau cho nhiều thế kỉ
It’s unfair to stereotype SB as adj
thật là bất công khi gán mác/ đánh đồng ai đó
resolve family disputes amicably (v)
giải quyết những mâu thuẫn gia đình một cách thân tình
meet SB halfway (idm)
thỏa hiệp, nhân nhượng
demand absolute compliance without leaving room for negotiation
yêu cầu sự phục tùng tuyệt đối và không có quyền tranh cãi
democratic household (n)
gia đình dân chủ
express one’s thoughts openly (v)
thể hiện những quan điểm của ai một cách cởi mở
take orders (v)
thực hiện mệnh lệnh
patriarchal (adj)
thuộc tộc trưởng/ gia trưởng
autocratic (adj)
chuyên quyền, độc đoán
dictatorial (adj)
độc tài
feel alienated from ST
cảm thấy xa lánh với
feel alienated from contemporary society (v)
cảm thấy lạc lõng khỏi xã hội đương thời
over-monitoring (n)
việc giám sát quá mức
severely undermine teenager’s confidence and self-worth
làm tệ đi sự tự tin và giá trị bản thân
self-esteem (n)
lòng tự trọng