1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Resounding defeat
(noun phrase) - thất bại nặng nề
Execute
(verb) - xử tử
Religion
(noun) - tôn giáo
In return for
(prepositional phrase) - để đổi lấy, đổi lại
Parliamentarian
(noun/adjective) - nghị sĩ Quốc hội; thuộc phe Nghị viện
Prompt
(verb) - thúc đẩy, khiến....
Invade
(verb) - xâm lược, tiến quân vào
Pre-emptive strike
(noun phrase) - cuộc tấn công phủ đầu
Invasion
(noun) - cuộc xâm lược
Meadow
(noun) - đồng cỏ
Heart-pounding
(adjective) - hồi hộp, tim đập bịch bịch
Restoration
(noun) - sự phục hồi; sự khôi phục ngôi vua
Commit
(verb) - ghi lại, viết thành văn
Relate to
(phrasal verb) - kể lại, thuật lại
Fugitive
Kẻ chạy trốn, người lánh nạn
Commence the story
(v) bắt đầu, mở đầu câu chuyện
A result not least of
(phrase) - một kết quả có được phần lớn nhờ vào...
Narrative
(noun) - lời kể, câu chuyện được thuật lại
Scour
(verb) - tìm kiếm, rà soát kỹ lưỡng
Preposterous
(adjective) - vô lý, ngớ ngẩn
Adopt
(verb) - sử dụng, chấp nhận
Disguise
(noun) - sự cải trang, hóa trang
Dignity
(noun) - phẩm giá, lòng tự trọng
Appalled by
(adjective phrase) - kinh hoàng, bàng hoàng trước 1 cái gì đó
Bolt the door
(verb phrase) - đóng chặt và cài then cửa
Desperate to do sth
(adjective) - khao khát/rất muốn làm gì đó
Eye-rolling
(noun/adjective) - hành động đảo mắt thể hiện sự khó chịu, chán ngán
Courtier
(noun) - cận thần
set in train sth
(idiom) - khởi động, bắt đầu thực hiện
Initiative
(noun) - sáng kiến
Order of chivalry
(noun phrase) - huân chương/hiệp hội hiệp sĩ
On the run
(idiom) - đang chạy trốn
squadron of cherubs
(noun phrase) - một đội thiên thần nhỏ
Pull off sth
(phrasal verb) - thực hiện thành công một việc khó
Pass sth on to sb
(phrasal verb) - truyền lại, kể lại cho ai
Pacey prose
(noun phrase) - văn phong nhanh, giàu nhịp điệu và cuốn hút
Steer clear of sth
(idiom) - tránh không làm điều gì
Deftly
(adverb) - một cách khéo léo, tài tình
Bring sth to life
(idiom) - làm cho điều gì trở nên sống động
Have sympathy for sb
(phrase) - có sự cảm thông với ai
Even-handed
(adjective) - công bằng, không thiên vị
Fierce
(adjective) - dữ dội, quyết liệt
Republican regime
(noun phrase) - chế độ cộng hòa
Tantalising
(adjective) - hấp dẫn, quyến rũ nhưng khó có được
Assume disguises
(verb phrase) - cải trang
Trickery
(noun) - trò gian xảo, mánh khóe
Subterfuge
(noun) - thủ đoạn, mưu mẹo
Hit the mark
(idiom) - đáp ứng/ đạt đúng mục tiêu
Pleasure-loving
(adjective) - ham hưởng thụ, thích vui chơi
Monarch
(noun) - quốc vương, vua
Ineffective
(adjective) - kém hiệu quả
Do justice to sb/sth
(idiom) - thể hiện đúng giá trị của ai/cái gì
Niggle
(noun) - điều nhỏ nhặt gây khó chịu
Sth aside
(phrase) - gác điều gì sang một bên, không xét đến điều gì
Have a treat in store
(idiom) - có điều thú vị/sự bất ngờ đang chờ đợi phía trước
penniless
(adj) - nghèo khổ,