b7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:21 AM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

伴随

bànsuí, bạn tùy, đi đôi với, đi kèm (v.) 例:成长总是伴随着困难

2
New cards

饱和

bǎohé, bão hòa, bão hòa (v.) 例:市场已经饱和了

3
New cards

并非

bìngfēi, tịnh phi, không phải (adv.) 例:这并非他的错

4
New cards

裁员

cáiyuán, tài viên, cắt giảm nhân sự (v.) 例:公司不得不裁员

5
New cards

称心如意

chènxīn rúyì, xứng tâm như ý, như ý muốn, hợp ý (idiom) 例:希望你事事称心如意

6
New cards

成本

chéngběn, thành bản, giá thành, chi phí (n.) 例:这个产品的成本很高

7
New cards

除

chú, trừ, ngoài… ra, trừ… ra (prep.) 例:除他以外,大家都来了

8
New cards

挫折

cuòzhé, tỏa chiết, thất bại, trở ngại (n./v.) 例:遇到挫折不要放弃

9
New cards

倒闭

dǎobì, đảo bế, phá sản, sập tiệm (v.) 例:这家商店去年倒闭了

10
New cards

风光

fēngguāng, phong quang, vẻ vang, huy hoàng (adj./n.) 例:他年轻时很风光

11
New cards

顾虑

gùlǜ, cố lự, nỗi lo âu, sự lo lắng (n./v.) 例:你不用有太多顾虑

12
New cards

过度

guòdù, quá độ, quá mức, quá (adj./adv.) 例:过度运动对身体不好

13
New cards

悔恨

huǐhèn, hối hận, hối hận, ân hận (v./n.) 例:他为自己的错误感到悔恨

14
New cards

机遇

jīyù, cơ ngộ, cơ hội, thời cơ (n.) 例:年轻人要抓住机遇

15
New cards

及早

jízǎo, cập tảo, sớm, kịp thời (adv.) 例:有问题要及早解决

16
New cards

急躁

jízào, cấp táo, nôn nóng, nóng nảy (adj.) 例:做事情不要太急躁

17
New cards

金融

jīnróng, kim dung, tài chính (n./adj.) 例:他在金融行业工作

18
New cards

精确

jīngquè, tinh xác, chính xác (adj.) 例:这个数字不够精确

19
New cards

就业

jiùyè, tựu nghiệp, tìm việc, có việc làm (v.) 例:大学生就业是一个重要问题

20
New cards

决赛

juésài, quyết tái, trận chung kết (n.) 例:他们进入了决赛

21
New cards

枯燥

kūzào, khô táo, nhàm chán, đơn điệu (adj.) 例:这本书内容很枯燥

22
New cards

亏损

kuīsǔn, khuy tổn, hao hụt, lỗ vốn (v./n.) 例:这家公司去年亏损了

23
New cards

类似

lèisì, loại tự, tương tự, giống (adj.) 例:我遇到过类似的问题

24
New cards

勉强

miǎnqiǎng, miễn cưỡng, miễn cưỡng, gượng ép (adv./adj.) 例:他勉强答应了

25
New cards

敏锐

mǐnruì, mẫn nhuệ, nhạy bén, nhanh nhạy (adj.) 例:他有敏锐的观察力

26
New cards

热门

rèmén, nhiệt môn, phổ biến, được ưa chuộng (adj./n.) 例:现在学中文很热门

27
New cards

日益

rìyì, nhật ích, ngày càng (adv.) 例:生活水平日益提高

28
New cards

擅长

shàncháng, thiện trường, giỏi về, sở trường (v.) 例:她擅长唱歌

29
New cards

危机

wēijī, nguy cơ, khủng hoảng (n.) 例:公司面临严重的危机

30
New cards

昔日

xīrì, tích nhật, ngày xưa, thời trước (n.) 例:昔日的校园变化很大

31
New cards

心灵

xīnlíng, tâm linh, tâm hồn (n.) 例:音乐可以安慰人的心灵

32
New cards

以致

yǐzhì, dĩ trí, cho nên, đến nỗi (conj.) 例:他太累了,以致忘了吃饭

33
New cards

意识

yìshí, ý thức, ý thức được, nhận thức rõ (v./n.) 例:我们要意识到这个问题的重要性

34
New cards

意志

yìzhì, ý chí, ý chí (n.) 例:坚强的意志能帮助我们成功

35
New cards

英明

yīngmíng, anh minh, sáng suốt, minh mẫn (adj.) 例:这是一个英明的决定

36
New cards

盈利

yínglì, doanh lợi, thu lợi, có lãi (v./n.) 例:这家公司今年开始盈利

37
New cards

运行

yùnxíng, vận hành, vận hành, hoạt động (v.) 例:机器运行得很正常

38
New cards

致使

zhìshǐ, trí sử, làm cho, khiến cho (v./conj.) 例:大雨致使道路堵塞

39
New cards

终身

zhōngshēn, chung thân, cả đời, suốt đời (adv./adj.) 例:他终身热爱教育事业

40
New cards

做主

zuòzhǔ, tác chủ, làm chủ, quyết định (v.) 例:这件事由你做主