1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
伴随
bànsuí, bạn tùy, đi đôi với, đi kèm (v.) 例:成长总是伴随着困难
饱和
bǎohé, bão hòa, bão hòa (v.) 例:市场已经饱和了
并非
bìngfēi, tịnh phi, không phải (adv.) 例:这并非他的错
裁员
cáiyuán, tài viên, cắt giảm nhân sự (v.) 例:公司不得不裁员
称心如意
chènxīn rúyì, xứng tâm như ý, như ý muốn, hợp ý (idiom) 例:希望你事事称心如意
成本
chéngběn, thành bản, giá thành, chi phí (n.) 例:这个产品的成本很高
除
chú, trừ, ngoài… ra, trừ… ra (prep.) 例:除他以外,大家都来了
挫折
cuòzhé, tỏa chiết, thất bại, trở ngại (n./v.) 例:遇到挫折不要放弃
倒闭
dǎobì, đảo bế, phá sản, sập tiệm (v.) 例:这家商店去年倒闭了
风光
fēngguāng, phong quang, vẻ vang, huy hoàng (adj./n.) 例:他年轻时很风光
顾虑
gùlǜ, cố lự, nỗi lo âu, sự lo lắng (n./v.) 例:你不用有太多顾虑
过度
guòdù, quá độ, quá mức, quá (adj./adv.) 例:过度运动对身体不好
悔恨
huǐhèn, hối hận, hối hận, ân hận (v./n.) 例:他为自己的错误感到悔恨
机遇
jīyù, cơ ngộ, cơ hội, thời cơ (n.) 例:年轻人要抓住机遇
及早
jízǎo, cập tảo, sớm, kịp thời (adv.) 例:有问题要及早解决
急躁
jízào, cấp táo, nôn nóng, nóng nảy (adj.) 例:做事情不要太急躁
金融
jīnróng, kim dung, tài chính (n./adj.) 例:他在金融行业工作
精确
jīngquè, tinh xác, chính xác (adj.) 例:这个数字不够精确
就业
jiùyè, tựu nghiệp, tìm việc, có việc làm (v.) 例:大学生就业是一个重要问题
决赛
juésài, quyết tái, trận chung kết (n.) 例:他们进入了决赛
枯燥
kūzào, khô táo, nhàm chán, đơn điệu (adj.) 例:这本书内容很枯燥
亏损
kuīsǔn, khuy tổn, hao hụt, lỗ vốn (v./n.) 例:这家公司去年亏损了
类似
lèisì, loại tự, tương tự, giống (adj.) 例:我遇到过类似的问题
勉强
miǎnqiǎng, miễn cưỡng, miễn cưỡng, gượng ép (adv./adj.) 例:他勉强答应了
敏锐
mǐnruì, mẫn nhuệ, nhạy bén, nhanh nhạy (adj.) 例:他有敏锐的观察力
热门
rèmén, nhiệt môn, phổ biến, được ưa chuộng (adj./n.) 例:现在学中文很热门
日益
rìyì, nhật ích, ngày càng (adv.) 例:生活水平日益提高
擅长
shàncháng, thiện trường, giỏi về, sở trường (v.) 例:她擅长唱歌
危机
wēijī, nguy cơ, khủng hoảng (n.) 例:公司面临严重的危机
昔日
xīrì, tích nhật, ngày xưa, thời trước (n.) 例:昔日的校园变化很大
心灵
xīnlíng, tâm linh, tâm hồn (n.) 例:音乐可以安慰人的心灵
以致
yǐzhì, dĩ trí, cho nên, đến nỗi (conj.) 例:他太累了,以致忘了吃饭
意识
yìshí, ý thức, ý thức được, nhận thức rõ (v./n.) 例:我们要意识到这个问题的重要性
意志
yìzhì, ý chí, ý chí (n.) 例:坚强的意志能帮助我们成功
英明
yīngmíng, anh minh, sáng suốt, minh mẫn (adj.) 例:这是一个英明的决定
盈利
yínglì, doanh lợi, thu lợi, có lãi (v./n.) 例:这家公司今年开始盈利
运行
yùnxíng, vận hành, vận hành, hoạt động (v.) 例:机器运行得很正常
致使
zhìshǐ, trí sử, làm cho, khiến cho (v./conj.) 例:大雨致使道路堵塞
终身
zhōngshēn, chung thân, cả đời, suốt đời (adv./adj.) 例:他终身热爱教育事业
做主
zuòzhǔ, tác chủ, làm chủ, quyết định (v.) 例:这件事由你做主