1/1174
Looks like no tags are added yet.
In the use of
Đang được sử dụng
Dispose of
Bỏ đi, tống khứ, giải quyết
On the trail of
Theo dấu vết, đang truy lùng
On the outskirts of
Ở vùng ngoại ô của
Declare a temporary wage freeze
Tuyên bố đóng băng tiền lương tạm thời
Combat rising inflation
Đấu tranh chống lạm phát gia tăng
On me
Tôi bao, tôi trả tiền
As happy as the day is long
Cực kỳ hạnh phúc, vui vẻ suốt ngày
As pleased as punch
Rất hài lòng, vô cùng hả hê
As proud as a peacock
Tự hào, kiêu hãnh ngút trời
As right as rain
Khỏe mạnh trở lại, hoàn toàn ổn định
As safe as houses
An toàn tuyệt đối, rất chắc chắn
The game is up
Mọi chuyện đã bị lộ, màn kịch kết thúc
Newly-married
Mới cưới
Newborn baby
Trẻ sơ sinh
On one’s own initiative
Tự chủ động, tự khởi xướng làm
Make a request for sth
Yêu cầu, đề nghị cái gì
Fair and square
Rõ ràng, công bằng, trung thực
Fast and furious
Nhanh gọn và dồn dập, sôi nổi
Hard and fast
Nghiêm ngặt, cố định (quy tắc)
High and mighty
Kiêu ngạo, coi thường người khác
Meek and mild
Hiền lành, nhu mì
Safe and sound
Bình an vô sự, an toàn trở về
Instinct
Bản năng
Investec
Tập đoàn dịch vụ tài chính Investec
Stocks and shares
Cổ phiếu và cổ phần
Heiress
Nữ thừa kế
Heir
Nam thừa kế
Heroine
Nữ anh hùng
Hostess
Nữ chủ nhà / chủ tiệc
Host
Nam chủ nhà / chủ tiệc
Wizard
Phù thủy nam
Duchess
Công tước phu nhân
Duke
Công tước
Barmaid
Nữ phục vụ quán bar
Barman
Nam phục vụ quán bar
Spinster
Người phụ nữ độc thân (thường lớn tuổi)
Bachelor
Nam giới độc thân
Sow
Lợn nái
In accordance with
Phù hợp với, tuân theo (quy định, luật)
In addition to
Ngoài ra, bên cạnh
On top of
Thêm vào đó, ngoài ra
Blame sb for sth
Đổ lỗi cho ai về việc gì
Put the blame on sb
Đặt sự đổ lỗi lên đầu ai
In danger
Đang gặp nguy hiểm
At risk
Có nguy cơ, rủi ro
On the whole
Nhìn chung, tổng thể
From what I know
Theo những gì tôi biết
To the best of my knowledge
Theo hiểu biết tốt nhất của tôi
Wise
Khôn ngoan
Wisdom
Sự khôn ngoan, trí tuệ
Champion
Nhà vô địch
Championship
Giải vô địch, danh hiệu vô địch
Relation
Mối liên hệ, người bà con
Brotherhood
Tình anh em, hội anh em
Companion
Bạn đồng hành
Companionship
Tình bạn đồng hành, sự sẻ chiaa
Likely
Có khả năng xảy ra
Likelihood
Khả năng, sự có thể xảy ra
Scholar
Học giả
Scholarship
Học bổng
Leadership
Khả năng/sự lãnh đạo
Kingdom
Vương quốc
Motherhood
Tình mẹ, tư cách làm mẹ
Partnership
Sự hợp tác, quan hệ đối tác
Hardship
Sự gian khổ, khó khăn thiếu thốn
Cut down on
Cắt giảm (tiêu dùng, lượng dùng)
Hung up on
Quá bận tâm, ám ảnh bởi cái gì
Give up on
Từ bỏ hy vọng vào ai/cái gì
Stand up for
Đứng lên bảo vệ, ủng hộ
Come down with
Bị ốm, mắc bệnh nhẹ
Do away with
Bãi bỏ, loại bỏ cái gì
Walk off with
Cuỗm đi, lấy mất / Giành chiến thắng dễ dàng
Receive guests
Đón tiếp khách
Acquire a reputation
Đạt được/có được danh tiếng
Get a reputation
Có danh tiếng (thường là mang tiếng)
Receive a TV / radio programme
Bắt sóng/nhận tín hiệu chương trình
Catch an infection
Bị lây nhiễm bệnh
Get an infection
Bị nhiễm trùng
Receive a nasty shock
Bị một cú sốc nặng
Hear a rumour
Nghe đồn
Receive an injury
Bị thương (trang trọng)
Receive a good education
Nhận được nền giáo dục tốt
Receive stolen goods
Tiêu thụ hàng ăn trộm
Receive medical treatment
Nhận điều trị y tế
Make a fuss
Làm ầm ĩ, làm quá chuyện
Take a nap
Chợp mắt, ngủ trưa
Give sb permission
Cho phép ai
Make sb redundant
Cắt giảm nhân sự, cho ai nghỉ việc
Make a profit
Tạo ra lợi nhuận
Make a complaint
Khiếu nại, phàn nàn
Take the lead
Dẫn đầu, nắm quyền chủ động
Take a risk
Chấp nhận rủi ro
Have it in one
Có khả năng/tiềm năng làm điều gì đó bất ngờ
Have it in for sb
Có thù hằn, cố tình gây khó dễ cho ai
Have it out with sb
Nói chuyện thẳng thắn để giải quyết dứt điểm mâu thuẫn với ai
Have had it
Quá mệt mỏi, chịu hết nổi / Hỏng hoàn toàn
Have sb on
Trêu chọc, lừa ai (cho vui)
Flight of stairs
Dãy cầu thang
Panel of judges
Hội đồng giám khảo