1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
change sth (from sth) into
thay đổi/biến đổi cái gì (từ cái gì) thành cái gì
describe sth as
miêu tả cái gì như là…
explain sth to (sb)
giải thích cái gì cho ai hiểu
remind sb of
gợi cho ai nhớ tới điều gì/người nào
remove sth from
gỡ bỏ/lấy cái gì ra khỏi nơi nào
be amazed at/by
kinh ngạc, sửng sốt trước điều gì
be disappointed with
thất vọng với cái gì/ai đó
be familiar with
quen thuộc với, am hiểu về điều gì
be involved in
tham gia vào, dính líu/liên quan đến
be similar to
tương tự, giống với
yield an influence on (thường đi với have an influence on)
sự ảnh hưởng, tác động lên ai/cái gì
a picture of
một bức tranh/bức ảnh chụp cái gì (hoặc sự hình dung về điều gì)