Unit 4 - Crime and Punishment

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:15 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

abduction

(n) hành vi dùng vũ lực hoặc đe dọa để đưa một người đi trái ý muốn / bắt bò - abductor

2
New cards

effray

(n) cuộc ẩu đả gây mất trật tự công cộng

3
New cards

assault

(n) tội đe dọa, hành hung - assailant / assaulter

4
New cards

battery

(n) tội cố ý gây thương tích - batterer

5
New cards

blackmail

(n) tống tiền - blackmail / extortionist / blackmailer

6
New cards

burglary

(n) tội đột nhập trộm cắp - burglar

7
New cards

domestic violence

bạo lực gia đình

8
New cards

embezzlement

(n) tội tham ô (ổ vỡ về tài sản, biển thủ tiền, tài sản được giao quản lý) - embezzler

9
New cards

extortion

(n) tội tống tiền (lạm dụng quyền hạn để chiếm đoạt tài sản) - extortionist

10
New cards

fraud

(n) tội gian lận / lừa đảo tài chính - fraudster

11
New cards

forgery

(n) tội làm giả - forger

12
New cards

gerrymandering

(n) tội gian lận bầu cử (chia lại ranh giới cử tri bất hợp pháp)

13
New cards

harassment

(n) tội quấy rối - harasser

14
New cards

hijacking

(n) bắt cóc cướp phương tiện (máy bay, xe tải, tàu thủy) - hijacker

15
New cards

homicide

(n) tội giết người

16
New cards

hooliganism

(n) nạn côn đồ (eg CĐV bóng đá) - hooligan

17
New cards

manslaughter

(n) tội vô ý làm chết người

18
New cards

money laundering

rửa tiền - money launderer

19
New cards

mugging

(n) tội cướp giật (trên đường phố) - mugger

20
New cards

perjury

(n) tội khai gian trước tòa (khi đã tuyên thệ)

21
New cards

petty crime

tội vặt, ít nghiêm trọng - petty criminal

22
New cards

racketeering

(n) tội hoạt động tội phạm có tổ chức - racketeer

23
New cards

smuggling

(n) tội buôn lậu (qua biên giới) - smuggler

24
New cards

stalking

(n) tội bám đuôi / theo dõi người khác trái phép

25
New cards

vandalism

(n) tội phá hoại tài sản - vandal

26
New cards

charge with murder

buộc tội giết người

27
New cards

commit an offence

phạm tội (vi phạm pháp luật)

28
New cards

break out of prison

vượt ngục

29
New cards

plead guilty / innocent

nhận tội / tuyên bố vô tội trước tòa

30
New cards

detain in custody / for questioning

tạm giữ để thẩm vấn / tạm giam

31
New cards

find guilty / innocent

tuyên án có tội / vô tội

32
New cards

remand in custody / on bail

tạm giam chờ xét xử / cho tại ngoại

33
New cards

release on bail

được thả tại ngoại (nhờ đóng tiền bảo lãnh)

34
New cards

quash sentence

hủy bỏ bản án

35
New cards

sentence to life

tuyên án chung thân

36
New cards

file for divorce

nộp đơn ly hôn

37
New cards

pass the verdict

đưa ra phán quyết

38
New cards

acquit of all charges

trắng án

39
New cards

bail

(n) tiền bảo lãnh

40
New cards

deport

(v) trục xuất, đày ải (deport oneself

41
New cards

inspect

(v) xem xét kỹ, thanh tra

42
New cards

extradite

(v) dẫn độ

43
New cards

interrogate

(v) thẩm vấn, hạch hỏi (thời gian dài)

44
New cards

incarcerate

(v) bỏ tù, tống giam, giam hãm

45
New cards

apprehend

(v) tóm, bắt lấy; hiểu rõ gì; e sợ gì

46
New cards

subpoena

(v) đòi ra hầu tòa

47
New cards

capital punishment

án tử hình

48
New cards

community service

lao động công ích

49
New cards

probation

án treo (dưới sự giám sát)

50
New cards

suspended sentence

án phạt hoãn thi hành (chỉ thi hành nếu tái phạm)

51
New cards

parole

sự phóng thích trước thời hạn / được nghỉ án nhờ cải tạo tốt

52
New cards

mandatory sentence

mức án bắt buộc (không thể giảm nhẹ)

53
New cards

electronic monitoring

đeo thiết bị theo dõi điện tử

54
New cards

restitution

bồi thường thiệt hại cho nạn nhân

55
New cards

fine

tiền phạt hành chính

56
New cards

grant parole

cấp quyền phóng thích trước thời hạn

57
New cards

reach an out-of-court settlement

đạt được thỏa thuận ngoài tòa án

58
New cards

claim damages

đòi bồi thường

59
New cards

threaten to sue

đe dọa kiện

60
New cards

settle the case

dàn xếp / hòa giải vụ việc trước tòa

61
New cards

impose a mandatory life sentence

áp đặt bản án chung thân bắt buộc

62
New cards

hand down a fine

tuyên phạt tiền

63
New cards

overturn on appeal

kháng án phán quyết của tòa

64
New cards

appeal the verdict

kháng án phán quyết

65
New cards

dismiss one's appeal

bác đơn kháng án (giữ nguyên án cũ)