1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abduction
(n) hành vi dùng vũ lực hoặc đe dọa để đưa một người đi trái ý muốn / bắt bò - abductor
effray
(n) cuộc ẩu đả gây mất trật tự công cộng
assault
(n) tội đe dọa, hành hung - assailant / assaulter
battery
(n) tội cố ý gây thương tích - batterer
blackmail
(n) tống tiền - blackmail / extortionist / blackmailer
burglary
(n) tội đột nhập trộm cắp - burglar
domestic violence
bạo lực gia đình
embezzlement
(n) tội tham ô (ổ vỡ về tài sản, biển thủ tiền, tài sản được giao quản lý) - embezzler
extortion
(n) tội tống tiền (lạm dụng quyền hạn để chiếm đoạt tài sản) - extortionist
fraud
(n) tội gian lận / lừa đảo tài chính - fraudster
forgery
(n) tội làm giả - forger
gerrymandering
(n) tội gian lận bầu cử (chia lại ranh giới cử tri bất hợp pháp)
harassment
(n) tội quấy rối - harasser
hijacking
(n) bắt cóc cướp phương tiện (máy bay, xe tải, tàu thủy) - hijacker
homicide
(n) tội giết người
hooliganism
(n) nạn côn đồ (eg CĐV bóng đá) - hooligan
manslaughter
(n) tội vô ý làm chết người
money laundering
rửa tiền - money launderer
mugging
(n) tội cướp giật (trên đường phố) - mugger
perjury
(n) tội khai gian trước tòa (khi đã tuyên thệ)
petty crime
tội vặt, ít nghiêm trọng - petty criminal
racketeering
(n) tội hoạt động tội phạm có tổ chức - racketeer
smuggling
(n) tội buôn lậu (qua biên giới) - smuggler
stalking
(n) tội bám đuôi / theo dõi người khác trái phép
vandalism
(n) tội phá hoại tài sản - vandal
charge with murder
buộc tội giết người
commit an offence
phạm tội (vi phạm pháp luật)
break out of prison
vượt ngục
plead guilty / innocent
nhận tội / tuyên bố vô tội trước tòa
detain in custody / for questioning
tạm giữ để thẩm vấn / tạm giam
find guilty / innocent
tuyên án có tội / vô tội
remand in custody / on bail
tạm giam chờ xét xử / cho tại ngoại
release on bail
được thả tại ngoại (nhờ đóng tiền bảo lãnh)
quash sentence
hủy bỏ bản án
sentence to life
tuyên án chung thân
file for divorce
nộp đơn ly hôn
pass the verdict
đưa ra phán quyết
acquit of all charges
trắng án
bail
(n) tiền bảo lãnh
deport
(v) trục xuất, đày ải (deport oneself
inspect
(v) xem xét kỹ, thanh tra
extradite
(v) dẫn độ
interrogate
(v) thẩm vấn, hạch hỏi (thời gian dài)
incarcerate
(v) bỏ tù, tống giam, giam hãm
apprehend
(v) tóm, bắt lấy; hiểu rõ gì; e sợ gì
subpoena
(v) đòi ra hầu tòa
capital punishment
án tử hình
community service
lao động công ích
probation
án treo (dưới sự giám sát)
suspended sentence
án phạt hoãn thi hành (chỉ thi hành nếu tái phạm)
parole
sự phóng thích trước thời hạn / được nghỉ án nhờ cải tạo tốt
mandatory sentence
mức án bắt buộc (không thể giảm nhẹ)
electronic monitoring
đeo thiết bị theo dõi điện tử
restitution
bồi thường thiệt hại cho nạn nhân
fine
tiền phạt hành chính
grant parole
cấp quyền phóng thích trước thời hạn
reach an out-of-court settlement
đạt được thỏa thuận ngoài tòa án
claim damages
đòi bồi thường
threaten to sue
đe dọa kiện
settle the case
dàn xếp / hòa giải vụ việc trước tòa
impose a mandatory life sentence
áp đặt bản án chung thân bắt buộc
hand down a fine
tuyên phạt tiền
overturn on appeal
kháng án phán quyết của tòa
appeal the verdict
kháng án phán quyết
dismiss one's appeal
bác đơn kháng án (giữ nguyên án cũ)