col2 u26 desc12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:26 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

need sb to do

cần ai đó làm gì

2
New cards

need doing

cần được làm

3
New cards

meet a need

đáp ứng được một nhu cầu

4
New cards

have no need of sth

không cần cái gì đó

5
New cards

in need of

trong lúc cần thiết

6
New cards

have/take/be given the day off

được nghỉ phép

7
New cards

have/take/be given time off

được nghỉ phép

8
New cards

off work/college

nghỉ việc/nghỉ học

9
New cards

off sick

nghỉ học, nghỉ làm vì ốm

10
New cards

opt for

lựa chọn

11
New cards

opt to do

lựa chọn làm gì

12
New cards

have no option but to do

không còn lựa chọn nào ngoài việc

13
New cards

consider your options

cân nhắc các sự lựa chọn

14
New cards

the option of doing/ the option to do

việc lựa chọn làm gì

15
New cards

keep/leave your options open

chưa vội quyết định

16
New cards

play against

thi đấu với ai đó

17
New cards

play for

chơi cho một đội

18
New cards

play at

giả làm ai đó để cho vui

19
New cards

play for time

câu giờ

20
New cards

play the fool

làm trò hề

21
New cards

play sth by ear

tùy cơ ứng biến

22
New cards

at play

đang chơi, đang nô đùa

23
New cards

praise sb for doing

ca ngợi, tán dương ai vì điều gì

24
New cards

win /earn praise

nhận được sự ca ngợi

25
New cards

deserve praise

xứng đáng được ca ngợi

26
New cards

full of praise for

ngập tràn sự tán dương

27
New cards

in praise of

ca ngợi

28
New cards

prefer sth to sth

thích cái gì hơn cái gì

29
New cards

prefer sb to do

muốn ai đó làm gì

30
New cards

prefer doing to doing

thích làm gì hơn làm gì

31
New cards

would prefer that

muốn rằng

32
New cards

would prefer it if

muốn rằng (lịch sự hơn)

33
New cards

rest sth on/against sth

dựa cái gì vào cái gì

34
New cards

rest assured that

yên tâm rằng

35
New cards

take/have a rest from

nghỉ ngơi, thoát khỏi cái gì

36
New cards

get some rest

nghỉ ngơi một chút

37
New cards

come to rest

ngừng lại

38
New cards

at rest

yên nghỉ

39
New cards

develop a taste for

bắt đầu yêu thích cái gì

40
New cards

have a taste for

yêu thích cái gì

41
New cards

in good taste

chấp nhận được, có gu

42
New cards

in bad taste

không chấp nhận được, kém duyên

43
New cards

sense of taste

vị giác

44
New cards

acquired taste

thứ gì đó ban đầu không thích nhưng sau đó bắt đầu thích

45
New cards

want sb to do

muốn ai đó làm gì

46
New cards

want sth done

muốn cái gì đó được hoàn thành

47
New cards

for want of sth

vì đang thiếu cái gì đó