1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
der Sender, -
đài truyền hình, phát thanh/ kênh tv/ thiết bị phát tín hiệu
die Sendung, -en
chương trình phát sóng
bevorstehen (stand bevor, hat bevorgestanden)
sắp xảy ra
bevorstehend (a)
sắp tới
unterscheiden (unterschied, hat unterschieden)
phân biệt
sich unterscheiden in
khác nhau ở điểm gì
sich unterscheiden von
cái gì khác cái gì
unterschiedlich (a)
khác nhau
informieren (informierte, hat informiert)
thông báo
sich informieren über
tìm hiểu thông tin
informiert (a)
được thông báo/ có hiểu biết, nắm rõ thông tin (gut informiert)
informativ (a)
mang tính cung cấp thông tin
jdn über etwas informieren
thông báo cho ai về điều gì
halten Sie mich informiert
cập nhật thông tin cho tôi nhé
halte mich auf dem Laufenden
cập nhật tình hình cho tôi nhé
gegenüberstehen (stand gegenüber, hat gegenübergestanden) (Dativ)
đối diện, đối đầu, đối mặt
der Schalter, -
công tắc
verallgemeinern (verallgemeinerte, hat verallgemeinert)
vơ đũa cả nắm, khái quát hoá
doof, blöd, dumm, dämlich, bescheuert, bekloppt, albern, idiotisch, hirnlos, schwachsinnig (a)
ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độn
nämlich (adv)
bởi vì là/ cụ thể là
im Prinzip
về cơ bản, nói chung, theo nguyên tắc
grundsätzlich (a)
về cơ bản, nhìn chung
der Grundsatz, Grundsätze
nguyên tắc cơ bản
jdm auf die Nerven gehen
làm ai khó chịu, bực mình
der Nerv, -en
dây thần kinh
lästig (a)
phiền phức
die Gleichberechtigung (Sl)
sự bình đẳng quyền lợi
gleichberechtigt (a)
bình đẳng quyền lợi
die Gleichheit, -en
sự bình đẳng/ sự giống nhau
die Gerechtigkeit, -en
công lí, sự công bằng
gerecht (a)
công bằng
berechtigt (a)
có quyền, được phép/ chính đáng
gespannt (a) (auf Akk)
die Errungenschaft, -en
thành tựu, thành quả đạt được
erringen (errang, hat errungen)
giành được
sich beteiligen (beteiligte sich, hat sich beteiligt) (an Dat)
tham gia
die Beteiligung, -en
sự tham gia
das Privileg, -ien
đặc quyền, đặc lợi
privilegiert (a)
được ưu ái, có đặc quyền
todernst (a)
cực kì nghiêm túc
vertuschen (vertuschte, hat vertuscht)
che giấu, ém nhẹm
der Skandal, -e
vụ bê bối
untätig (a)
thụ động, không hành động
handeln (handelte, hat gehandelt)
hành động
abgemacht
chốt nhé
übertreiben (übertrieb, hat übertrieben)
làm quá, phóng đại
untertreiben (untertrieb, hat untertrieben)
nói giảm đi
überzogen (a)
quá đà
etwas für jemanden in Frage kommen
cái gì phù hợp, được cân nhắc cho ai đó
Das kommt nicht infrage!
Chuyện đó không thể nào được! Không đời nào!
der Kandidat, -en
ứng viên
interessieren (interessierte, hat interessiert)
làm ai hứng thú
sich interessieren für (interessierte sich, hat sich interessiert)
quan tâm đến
interessiert an (Dat)
hứng thú, quan tâm đến
das Interesse, -n
sự quan tâm, hứng thú
aufregen (regte auf, hat aufgeregt)
làm bực, kích động
sich aufregen (regte sich auf, hat sich aufgeregt) (über)
bực mình
aufgeregt (a)
hồi hộp, kích động
die Aufregung, -en
sự kích động, hồi hộp
genervt (a)
bực mình (a)
sich abreagieren (reagierte sich ab, hat sich abreagiert)
xả stress, xả giận
sich unterscheiden
khác nhau