Contact Support | Knowt

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/230

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

231 Terms

1
New cards

have a whale of a time

có khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ

2
New cards

be like a fish out of water

cảm thấy lạc lõng, không quen thuộc với môi trường

3
New cards

have a splitting headache

đau đầu dữ dội

4
New cards

be out of one's mind

mất trí; hành động thiếu suy nghĩ

5
New cards

be at a loss

bối rối, không biết phải làm gì hoặc nói gì

6
New cards

be in deep water

rơi vào tình huống khó khăn

7
New cards

keep something under wraps

giữ bí mật điều gì

8
New cards

leave no stone unturned

tìm kiếm, nỗ lực hết sức, không bỏ sót khả năng nào

9
New cards

pull one's weight

đóng góp phần công sức, trách nhiệm của mình

10
New cards

have a heart of gold

có tấm lòng nhân hậu

11
New cards

have one's hands full

rất bận rộn, có nhiều việc phải giải quyết

12
New cards

on the tip of one's tongue

suýt nhớ ra nhưng chưa thể nói được

13
New cards

be worlds apart

khác biệt hoàn toàn

14
New cards

by word of mouth

qua truyền miệng

15
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

16
New cards

on a shoestring

với ngân sách rất eo hẹp

17
New cards

have a soft spot for someone/something

có cảm tình đặc biệt với ai hoặc cái gì

18
New cards

be in someone's good books

được ai đó quý mến, đánh giá tốt

19
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc hoặc học tập

20
New cards

be second nature to someone

trở thành việc rất tự nhiên, thành thạo với ai

21
New cards

live out of a suitcase

thường xuyên đi lại, sống tạm bợ với hành lý

22
New cards

take something for granted

coi điều gì là hiển nhiên, không biết trân trọng

23
New cards

be on the wagon

kiêng rượu, không uống đồ có cồn

24
New cards

in a nutshell

nói ngắn gọn, tóm lại

25
New cards

in hot water

gặp rắc rối

26
New cards

in the long run

xét về lâu dài

27
New cards

keep someone at arm's length

giữ khoảng cách với ai

28
New cards

have a leg to stand on

có cơ sở, lý lẽ để bảo vệ quan điểm

29
New cards

put all one's eggs in one basket

đặt tất cả hy vọng, nguồn lực vào một lựa chọn

30
New cards

take the bull by the horns

đối mặt và giải quyết vấn đề trực diện

31
New cards

the elephant in the room

vấn đề hiển nhiên nhưng mọi người né tránh đề cập

32
New cards

a wild-goose chase

cuộc tìm kiếm vô ích, tốn công mà không có kết quả

33
New cards

see eye to eye with someone

đồng quan điểm với ai

34
New cards

in the blink of an eye

trong chớp mắt, rất nhanh

35
New cards

by leaps and bounds

nhanh chóng và vượt bậc

36
New cards

go down the drain

bị lãng phí, đổ sông đổ biển

37
New cards

go the extra mile

nỗ lực nhiều hơn mức được mong đợi

38
New cards

make ends meet

kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống

39
New cards

make or break

quyết định sự thành bại

40
New cards

throw in the towel

bỏ cuộc, chấp nhận thất bại

41
New cards

weather the storm

vượt qua giai đoạn khó khăn

42
New cards

work one's fingers to the bone

làm việc cực kỳ chăm chỉ

43
New cards

all at once

đột ngột; tất cả cùng một lúc

44
New cards

be at loggerheads with someone

bất đồng, tranh cãi gay gắt với ai

45
New cards

be caught between two stools

tiến thoái lưỡng nan vì không thể chọn giữa hai phương án

46
New cards

be in two minds about something

phân vân, chưa quyết định được

47
New cards

have a change of heart

thay đổi suy nghĩ hoặc cảm xúc

48
New cards

have a chip on one's shoulder

mang tâm lý bất mãn, dễ cảm thấy bị xúc phạm

49
New cards

have one's head in the clouds

mơ mộng, thiếu thực tế

50
New cards

have one's heart set on something

rất mong muốn, quyết tâm có được điều gì

51
New cards

have a lot on one's plate

có quá nhiều việc phải giải quyết

52
New cards

keep one's wits about one

giữ bình tĩnh và tỉnh táo để xử lý tình huống

53
New cards

out of the blue

bất ngờ, không báo trước

54
New cards

at the drop of a hat

ngay lập tức, không cần do dự

55
New cards

at the eleventh hour

vào phút chót

56
New cards

in no uncertain terms

một cách thẳng thắn, dứt khoát và rõ ràng

57
New cards

nip something in the bud

ngăn chặn điều gì ngay từ khi mới bắt đầu

58
New cards

beat someone to the punch

nhanh hơn và làm điều gì trước người khác

59
New cards

be on the rocks

đang trong tình trạng đổ vỡ, rạn nứt

60
New cards

go hot under the collar

trở nên tức giận hoặc khó chịu

61
New cards

make a song and dance about something

làm ầm ĩ, quá lên về một việc

62
New cards

make a fuss

làm to chuyện, gây ồn ào

63
New cards

gain the upper hand

giành được thế thượng phong

64
New cards

do a roaring trade

buôn bán rất phát đạt

65
New cards

well up in tears

nước mắt dâng lên, sắp khóc

66
New cards

kick someone/something to the curb

loại bỏ, vứt bỏ ai hoặc cái gì

67
New cards

be at odds over something

bất đồng về một vấn đề

68
New cards

get a kick out of something

cảm thấy rất thích thú, phấn khích vì điều gì

69
New cards

be in the same boat

ở trong cùng hoàn cảnh khó khăn

70
New cards

go back on one's word

thất hứa, không giữ lời

71
New cards

be caught red-handed

bị bắt quả tang khi đang làm sai

72
New cards

be on a knife-edge

ở trong tình thế rất căng thẳng, bấp bênh

73
New cards

face the music

chịu trách nhiệm và đối mặt với hậu quả

74
New cards

hit the nail on the head

nói hoặc làm chính xác, đúng trọng tâm

75
New cards

lead someone by the nose

điều khiển, thao túng ai hoàn toàn

76
New cards

look daggers at someone

nhìn ai bằng ánh mắt giận dữ

77
New cards

make a mountain out of a molehill

làm chuyện bé xé ra to, phóng đại vấn đề nhỏ

78
New cards

fall on deaf ears

không được lắng nghe hoặc tiếp thu

79
New cards

have a bone to pick with someone

có chuyện bất bình cần nói rõ với ai

80
New cards

set someone's teeth on edge

khiến ai khó chịu, bực mình

81
New cards

cut a long story short

nói ngắn gọn lại

82
New cards

at sixes and sevens

trong tình trạng lộn xộn, rối bời

83
New cards

creep up on someone

đến gần hoặc ập đến một cách từ từ, bất ngờ

84
New cards

as bold as brass

cực kỳ táo bạo, trơ tráo

85
New cards

a far cry from something

khác xa hoàn toàn so với điều gì

86
New cards

out of the ordinary

khác thường, không bình thường

87
New cards

from time to time

thỉnh thoảng

88
New cards

down the road

vào một thời điểm trong tương lai

89
New cards

on the mend

đang hồi phục, tiến triển tốt hơn

90
New cards

in black and white

được viết hoặc in thành văn bản rõ ràng

91
New cards

put someone in their place

khiến ai biết vị trí, giới hạn của mình

92
New cards

irreversible consequences

những hậu quả không thể đảo ngược

93
New cards

keep someone at bay

giữ ai hoặc cái gì ở khoảng cách an toàn; ngăn không cho lại gần

94
New cards

highly sought-after

rất được săn đón, ưa chuộng

95
New cards

hinge on something

phụ thuộc, quyết định bởi điều gì

96
New cards

on behalf of someone

thay mặt, đại diện cho ai

97
New cards

exhaustive account

bản tường thuật, báo cáo toàn diện và đầy đủ

98
New cards

financial burden

gánh nặng tài chính

99
New cards

profound impact

tác động sâu sắc

100
New cards

environmental degradation

sự suy thoái môi trường