1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cited as a quintessential /ˈsaɪtɪd æz ə ˌkwɪntɪˈsenʃəl/ (phrase) | be cited as a quintessential example of something, be cited as a quintessential work
được coi/trích dẫn như một ví dụ điển hình | được coi là một ví dụ điển hình của cái gì; được coi là một tác phẩm tiêu biểu
narrative /ˈnærətɪv/ (n, adj) | a compelling narrative, historical narrative, narrative structure
câu chuyện; bài tường thuật; thuộc về tường thuật | một câu chuyện hấp dẫn; bài tường thuật lịch sử; cấu trúc tường thuật
extraordinary resilience /ɪkˈstrɔːdənəri rɪˈzɪliəns/ (phrase) | show extraordinary resilience, demonstrate extraordinary resilience, extraordinary resilience in the face of adversity
sự kiên cường phi thường | thể hiện sự kiên cường phi thường; chứng tỏ sự kiên cường phi thường; sự kiên cường phi thường trước nghịch cảnh
visionary leadership /ˈvɪʒənəri ˈliːdəʃɪp/ (phrase) | demonstrate visionary leadership, under visionary leadership, provide visionary leadership
sự lãnh đạo có tầm nhìn | thể hiện khả năng lãnh đạo có tầm nhìn; dưới sự lãnh đạo có tầm nhìn; đưa ra sự lãnh đạo có tầm nhìn
transformational innovation /ˌtrænsfəˈmeɪʃənəl ˌɪnəˈveɪʃən/ (phrase) | drive transformational innovation, transformational innovation in technology, promote transformational innovation
đổi mới mang tính chuyển đổi | thúc đẩy đổi mới mang tính chuyển đổi; đổi mới mang tính chuyển đổi trong công nghệ; thúc đẩy đổi mới mang tính chuyển đổi
shortly thereafter /ˈʃɔːtli ðeərˈɑːftər/ (adv) | shortly thereafter, shortly thereafter he…, shortly thereafter they…
ngay sau đó không lâu | ngay sau đó; ngay sau đó ông ấy…; ngay sau đó họ…
the genesis of /ðə ˈdʒenəsɪs əv/ (phrase) | the genesis of an idea, the genesis of a movement, the genesis of a revolution
nguồn gốc/sự hình thành của | nguồn gốc của một ý tưởng; sự hình thành của một phong trào; nguồn gốc của một cuộc cách mạng
revolution /ˌrevəˈluːʃən/ (n) | a technological revolution, spark a revolution, lead a revolution
cuộc cách mạng; sự thay đổi lớn | cuộc cách mạng công nghệ; châm ngòi cho một cuộc cách mạng; dẫn đầu một cuộc cách mạng
notoriously unconventional /nəʊˈtɔːriəsli ˌʌnkənˈvenʃənəl/ (adj phrase) | notoriously unconventional methods, notoriously unconventional approach, be notoriously unconventional
nổi tiếng là khác thường/không theo lối thông thường | những phương pháp nổi tiếng là khác thường; cách tiếp cận nổi tiếng là không theo lối thông thường; nổi tiếng là khác thường
after merely /ˈɑːftər ˈmɪəli/ (phrase) | after merely one semester, after merely a few months, after merely three years
chỉ sau | chỉ sau một học kỳ; chỉ sau vài tháng; chỉ sau ba năm
semester /sɪˈmestər/ (n) | the first semester, during the semester, a university semester
học kỳ | học kỳ đầu tiên; trong học kỳ; một học kỳ đại học
nonetheless /ˌnʌnðəˈles/ (adv) | nonetheless, continue working; nonetheless remain; nonetheless be
nhưng dù vậy; tuy nhiên | tuy vậy vẫn tiếp tục làm việc; tuy vậy vẫn còn; tuy vậy vẫn là
audited /ˈɔːdɪtɪd/ (v, adj) | audited accounts, audited financial statements, be audited
được kiểm toán | các tài khoản được kiểm toán; báo cáo tài chính được kiểm toán; được kiểm toán
influenced /ˈɪnfluənst/ (v) | be influenced by something, strongly influenced, influence someone's decision
bị ảnh hưởng; tác động | bị ảnh hưởng bởi điều gì; bị ảnh hưởng mạnh; tác động đến quyết định của ai
academic pursuits /ˌækəˈdemɪk pəˈsjuːts/ (n) | pursue academic pursuits, focus on academic pursuits, successful academic pursuits
việc theo đuổi học thuật/học tập | theo đuổi việc học tập; tập trung vào học thuật; quá trình học tập thành công
pursue /pəˈsjuː/ (v) | pursue a career, pursue higher education, pursue one's goals
theo đuổi | theo đuổi sự nghiệp; theo học giáo dục bậc cao; theo đuổi mục tiêu của mình
manual labor /ˌmænjuəl ˈleɪbər/ (n) | perform manual labor, manual labor jobs, rely on manual labor
lao động chân tay | làm công việc lao động chân tay; công việc lao động chân tay; phụ thuộc vào lao động chân tay
elsewhere /ˌelsˈweə(r)/ (adv) | work elsewhere, go elsewhere, find something elsewhere
ở nơi khác | làm việc ở nơi khác; đi nơi khác; tìm thấy thứ gì ở nơi khác
eventually /ɪˈventʃuəli/ (adv) | eventually succeed, eventually become, eventually realize
cuối cùng; sau cùng | cuối cùng thành công; cuối cùng trở thành; cuối cùng nhận ra
prompted /ˈprɒmptɪd/ (v) | prompt somebody to do something, be prompted by something, prompt a response
thúc đẩy; khiến | thúc đẩy ai làm gì; bị thúc đẩy bởi điều gì; khiến ai phản hồi
permanently cut ties /ˈpɜːmənəntli kʌt taɪz/ (phrase) | permanently cut ties with somebody, cut ties permanently, decide to permanently cut ties
cắt đứt quan hệ vĩnh viễn | cắt đứt quan hệ vĩnh viễn với ai; cắt đứt quan hệ hoàn toàn; quyết định cắt đứt quan hệ vĩnh viễn
all technology fields /ɔːl tekˈnɒlədʒi fiːldz/ (phrase) | work across all technology fields, developments in all technology fields, experts in all technology fields
tất cả các lĩnh vực công nghệ | làm việc trong tất cả các lĩnh vực công nghệ; những phát triển trong tất cả các lĩnh vực công nghệ; chuyên gia trong tất cả các lĩnh vực công nghệ
guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (v, n) | guarantee success, guarantee that…, money-back guarantee
đảm bảo; sự bảo đảm | đảm bảo thành công; đảm bảo rằng…; cam kết hoàn tiền
instant /ˈɪnstənt/ (adj, n) | instant success, instant access, instant response
ngay lập tức; tức thời | thành công ngay lập tức; quyền truy cập tức thời; phản hồi ngay lập tức
financial independence /faɪˈnænʃəl ˌɪndɪˈpendəns/ (n) | achieve financial independence, financial independence from parents, gain financial independence
độc lập tài chính | đạt được độc lập tài chính; độc lập tài chính với cha mẹ; có được sự độc lập tài chính