1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. tuition fees
học phí
2. the affordability of higher education
khả năng chi trả cho giáo dục đại học
3. abolish tuition fees
bãi bỏ học phí
4. irrespective of
bất kể
5. socio-economic background
hoàn cảnh kinh tế - xã hội
6. to a certain extent
ở một mức độ nhất định
7. have an adverse effect on
có tác động tiêu cực đến
8. compelling reasons
những lý do thuyết phục
9. pursue higher education
theo đuổi giáo dục đại học
10. on the individual level
ở cấp độ cá nhân
11. on the societal level
ở cấp độ xã hội
12. stand a better chance of doing something
có cơ hội tốt hơn để làm gì
13. land a higher-paid job
tìm được công việc lương cao hơn
14. improve one's quality of life
cải thiện chất lượng cuộc sống
15. a surge in
sự gia tăng mạnh về
16. give rise to
dẫn đến, làm nảy sinh
17. an educated workforce
lực lượng lao động có trình độ
18. act as a precursor to
là tiền đề cho
19. a thriving economy
một nền kinh tế phát triển mạnh
20. the aforementioned benefits
những lợi ích đã đề cập ở trên
21. contend that
cho rằng, lập luận rằng
22. the provision of
việc cung cấp
23. do somebody/something a disservice
gây bất lợi cho ai/cái gì
24. be questionable at best
ít nhất cũng đáng nghi ngờ
25. the job market
thị trường lao động
26. be entitled to
có quyền được hưởng
27. be no longer feasible
không còn khả thi
28. be associated with
gắn liền với
29. the acquisition of a tertiary degree
việc có được bằng đại học
30. incur a cost
phát sinh chi phí
31. cover the cost of
chi trả chi phí cho
32. put a strain on
gây áp lực lên
33. government coffers
ngân quỹ nhà nước
34. lead to budget deficits
dẫn đến thâm hụt ngân sách
35. tax hikes
việc tăng thuế
36. reduced welfare spending
cắt giảm chi tiêu phúc lợi
37. a vital determinant of
yếu tố quyết định quan trọng đối với
38. economic growth
tăng trưởng kinh tế
39. engender concerns
làm nảy sinh những lo ngại
40. a school of thought holds that
một quan điểm cho rằng
41. financial status
tình trạng tài chính
42. subsidise higher education
trợ cấp giáo dục đại học
43. do more harm than good
gây hại nhiều hơn lợi
44. subscribe to the view that
đồng tình với quan điểm rằng
45. proponents of
những người ủng hộ
46. tuition exemption
miễn học phí
47. the disadvantaged
những người có hoàn cảnh khó khăn
48. be conducive to
có lợi cho, tạo điều kiện cho
49. employment opportunities
cơ hội việc làm
50. this reasoning is flawed
lập luận này có thiếu sót
51. an influx of graduates
làn sóng/số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp đổ vào
52. the labour market
thị trường lao động
53. a driving force behind
động lực/nguyên nhân thúc đẩy đằng sau
54. youth unemployment
thất nghiệp ở thanh niên
55. be counterproductive to
phản tác dụng đối với
56. a pronounced drawback
một bất lợi rõ rệt
57. take a toll on
gây ảnh hưởng xấu đến
58. academic performance
kết quả học tập
59. be inclined to
có xu hướng
60. study in earnest
học tập nghiêm túc
61. apply oneself to
chuyên tâm, nỗ lực vào
62. financial obligation
nghĩa vụ tài chính
63. dispense with
loại bỏ, không còn cần đến
64. be indifferent to
thờ ơ với
65. lose the drive to
mất động lực để
66. lead to deteriorating performance
dẫn đến kết quả sa sút
67. benefit from one's education
hưởng lợi từ việc học
68. allocate state funding to
phân bổ ngân sách nhà nước cho
69. enter the workforce
gia nhập lực lượng lao động
70. defer university enrolment
hoãn nhập học đại học
71. gain traction
ngày càng trở nên phổ biến/được ủng hộ
72. the negative effects of
những tác động tiêu cực của
73. be advantageous to
có lợi cho
74. afford somebody time to do something
cho ai thời gian để làm gì
75. immerse oneself in
hòa mình vào
76. enrich one's life experience
làm phong phú trải nghiệm sống
77. hone practical skills
trau dồi kỹ năng thực tế
78. adapt to independent life
thích nghi với cuộc sống tự lập
79. pick up a foreign language
học được một ngoại ngữ một cách tự nhiên
80. inadequate career guidance
định hướng nghề nghiệp không đầy đủ
81. vocational training
đào tạo nghề
82. identify a suitable career path
xác định con đường nghề nghiệp phù hợp
83. be occupied with
bận rộn với
84. intense study schedules
lịch học dày đặc
85. pale in comparison with
trở nên kém đáng kể khi so với
86. embark on higher education
bắt đầu học đại học
87. fall behind in one's studies
tụt lại trong việc học
88. face peer pressure
đối mặt với áp lực đồng trang lứa
89. drain one's self-confidence
làm suy giảm sự tự tin
90. lose momentum
mất đà, mất động lực tiến triển
91. resume one's education
quay lại việc học
92. be distracted from
bị xao nhãng khỏi
93. formal schooling
giáo dục chính quy
94. save up money
tiết kiệm tiền
95. cultivate relevant job skills
phát triển các kỹ năng nghề nghiệp phù hợp
96. be attributed to
được cho là do
97. high-school leavers
học sinh vừa tốt nghiệp trung học
98. entry-level jobs
công việc cấp đầu vào
99. acquire substantive skills
có được các kỹ năng thực chất
100. be a worthwhile path
là một lựa chọn/con đường đáng theo đuổi