Thẻ ghi nhớ: Cụm collocations Writing

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 PM on 9/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

1. tuition fees

học phí

2
New cards

2. the affordability of higher education

khả năng chi trả cho giáo dục đại học

3
New cards

3. abolish tuition fees

bãi bỏ học phí

4
New cards

4. irrespective of

bất kể

5
New cards

5. socio-economic background

hoàn cảnh kinh tế - xã hội

6
New cards

6. to a certain extent

ở một mức độ nhất định

7
New cards

7. have an adverse effect on

có tác động tiêu cực đến

8
New cards

8. compelling reasons

những lý do thuyết phục

9
New cards

9. pursue higher education

theo đuổi giáo dục đại học

10
New cards

10. on the individual level

ở cấp độ cá nhân

11
New cards

11. on the societal level

ở cấp độ xã hội

12
New cards

12. stand a better chance of doing something

có cơ hội tốt hơn để làm gì

13
New cards

13. land a higher-paid job

tìm được công việc lương cao hơn

14
New cards

14. improve one's quality of life

cải thiện chất lượng cuộc sống

15
New cards

15. a surge in

sự gia tăng mạnh về

16
New cards

16. give rise to

dẫn đến, làm nảy sinh

17
New cards

17. an educated workforce

lực lượng lao động có trình độ

18
New cards

18. act as a precursor to

là tiền đề cho

19
New cards

19. a thriving economy

một nền kinh tế phát triển mạnh

20
New cards

20. the aforementioned benefits

những lợi ích đã đề cập ở trên

21
New cards

21. contend that

cho rằng, lập luận rằng

22
New cards

22. the provision of

việc cung cấp

23
New cards

23. do somebody/something a disservice

gây bất lợi cho ai/cái gì

24
New cards

24. be questionable at best

ít nhất cũng đáng nghi ngờ

25
New cards

25. the job market

thị trường lao động

26
New cards

26. be entitled to

có quyền được hưởng

27
New cards

27. be no longer feasible

không còn khả thi

28
New cards

28. be associated with

gắn liền với

29
New cards

29. the acquisition of a tertiary degree

việc có được bằng đại học

30
New cards

30. incur a cost

phát sinh chi phí

31
New cards

31. cover the cost of

chi trả chi phí cho

32
New cards

32. put a strain on

gây áp lực lên

33
New cards

33. government coffers

ngân quỹ nhà nước

34
New cards

34. lead to budget deficits

dẫn đến thâm hụt ngân sách

35
New cards

35. tax hikes

việc tăng thuế

36
New cards

36. reduced welfare spending

cắt giảm chi tiêu phúc lợi

37
New cards

37. a vital determinant of

yếu tố quyết định quan trọng đối với

38
New cards

38. economic growth

tăng trưởng kinh tế

39
New cards

39. engender concerns

làm nảy sinh những lo ngại

40
New cards

40. a school of thought holds that

một quan điểm cho rằng

41
New cards

41. financial status

tình trạng tài chính

42
New cards

42. subsidise higher education

trợ cấp giáo dục đại học

43
New cards

43. do more harm than good

gây hại nhiều hơn lợi

44
New cards

44. subscribe to the view that

đồng tình với quan điểm rằng

45
New cards

45. proponents of

những người ủng hộ

46
New cards

46. tuition exemption

miễn học phí

47
New cards

47. the disadvantaged

những người có hoàn cảnh khó khăn

48
New cards

48. be conducive to

có lợi cho, tạo điều kiện cho

49
New cards

49. employment opportunities

cơ hội việc làm

50
New cards

50. this reasoning is flawed

lập luận này có thiếu sót

51
New cards

51. an influx of graduates

làn sóng/số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp đổ vào

52
New cards

52. the labour market

thị trường lao động

53
New cards

53. a driving force behind

động lực/nguyên nhân thúc đẩy đằng sau

54
New cards

54. youth unemployment

thất nghiệp ở thanh niên

55
New cards

55. be counterproductive to

phản tác dụng đối với

56
New cards

56. a pronounced drawback

một bất lợi rõ rệt

57
New cards

57. take a toll on

gây ảnh hưởng xấu đến

58
New cards

58. academic performance

kết quả học tập

59
New cards

59. be inclined to

có xu hướng

60
New cards

60. study in earnest

học tập nghiêm túc

61
New cards

61. apply oneself to

chuyên tâm, nỗ lực vào

62
New cards

62. financial obligation

nghĩa vụ tài chính

63
New cards

63. dispense with

loại bỏ, không còn cần đến

64
New cards

64. be indifferent to

thờ ơ với

65
New cards

65. lose the drive to

mất động lực để

66
New cards

66. lead to deteriorating performance

dẫn đến kết quả sa sút

67
New cards

67. benefit from one's education

hưởng lợi từ việc học

68
New cards

68. allocate state funding to

phân bổ ngân sách nhà nước cho

69
New cards

69. enter the workforce

gia nhập lực lượng lao động

70
New cards

70. defer university enrolment

hoãn nhập học đại học

71
New cards

71. gain traction

ngày càng trở nên phổ biến/được ủng hộ

72
New cards

72. the negative effects of

những tác động tiêu cực của

73
New cards

73. be advantageous to

có lợi cho

74
New cards

74. afford somebody time to do something

cho ai thời gian để làm gì

75
New cards

75. immerse oneself in

hòa mình vào

76
New cards

76. enrich one's life experience

làm phong phú trải nghiệm sống

77
New cards

77. hone practical skills

trau dồi kỹ năng thực tế

78
New cards

78. adapt to independent life

thích nghi với cuộc sống tự lập

79
New cards

79. pick up a foreign language

học được một ngoại ngữ một cách tự nhiên

80
New cards

80. inadequate career guidance

định hướng nghề nghiệp không đầy đủ

81
New cards

81. vocational training

đào tạo nghề

82
New cards

82. identify a suitable career path

xác định con đường nghề nghiệp phù hợp

83
New cards

83. be occupied with

bận rộn với

84
New cards

84. intense study schedules

lịch học dày đặc

85
New cards

85. pale in comparison with

trở nên kém đáng kể khi so với

86
New cards

86. embark on higher education

bắt đầu học đại học

87
New cards

87. fall behind in one's studies

tụt lại trong việc học

88
New cards

88. face peer pressure

đối mặt với áp lực đồng trang lứa

89
New cards

89. drain one's self-confidence

làm suy giảm sự tự tin

90
New cards

90. lose momentum

mất đà, mất động lực tiến triển

91
New cards

91. resume one's education

quay lại việc học

92
New cards

92. be distracted from

bị xao nhãng khỏi

93
New cards

93. formal schooling

giáo dục chính quy

94
New cards

94. save up money

tiết kiệm tiền

95
New cards

95. cultivate relevant job skills

phát triển các kỹ năng nghề nghiệp phù hợp

96
New cards

96. be attributed to

được cho là do

97
New cards

97. high-school leavers

học sinh vừa tốt nghiệp trung học

98
New cards

98. entry-level jobs

công việc cấp đầu vào

99
New cards

99. acquire substantive skills

có được các kỹ năng thực chất

100
New cards

100. be a worthwhile path

là một lựa chọn/con đường đáng theo đuổi