HSK5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/4887

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:42 AM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

4888 Terms

1
New cards

考

kǎo

hỏi; đố; thi; thi cử

suy xét; tìm tòi; nghiên cứu

2
New cards

考试

kǎoshì
thi; kiểm tra; sát hạch
cuộc thi; kỳ thi; bài kiểm tra

3
New cards

考虑

kǎolǜ
suy nghĩ; suy xét; cân nhắc; xem xét

4
New cards

考察

kǎochá
khảo sát; quan sát; điều tra thực tế
khảo sát; kiểm chứng

5
New cards

考勤

kǎoqín
chấm công; điểm danh

6
New cards

考核

kǎohé
sát hạch; khảo hạch; khảo sát đánh giá
kiểm tra; đánh giá

7
New cards

考验

kǎoyàn
thử thách; kiểm tra
cuộc thử thách; bài kiểm tra

8
New cards

考上

kǎo shàng
đỗ; thi đỗ; trúng tuyển vào

9
New cards

考量

kǎoliáng
suy xét; suy tính; suy nghĩ; xem xét; tính toán; cân nhắc

10
New cards

考卷

kǎojuàn
bài thi; giấy thi; đề thi; bài kiểm tra

11
New cards

考生

kǎoshēng
thí sinh; học sinh dự thi

12
New cards

考题

kǎotí
đề thi

13
New cards

考古

kǎogǔ
khảo cổ
khảo cổ học

14
New cards

考场

kǎochǎng
trường thi; nơi thi; điểm thi; địa điểm thi

15
New cards

考官

kǎoguān
giám khảo; quan chủ khảo; quan khảo thí

16
New cards

考研

kǎoyán
thi lên cao học

17
New cards

安

ān

an toàn; bình an; bình yên

yên; yên ổn; ổn định; vững chắc

18
New cards

安沛

ān pèi

Yên Bái

19
New cards

安江

an jiāng

An Giang

20
New cards

安宁

ānníng
yên ổn; yên bình
yên bình; thư thái; tĩnh lặng; bình yên

21
New cards

安心

ānxīn
rắp tâm; có ý; định bụng; mưu toan
an tâm; yên tâm; định tâm; an lòng

22
New cards

安检

ānjiǎn
kiểm tra an toàn
cơ quan kiểm tra an ninh; nhân viên kiểm tra an ninh

23
New cards

安抚

ānfǔ
vỗ về; động viên; trấn an; xoa dịu nỗi đau

24
New cards

安逸

ānyì
an nhàn; nhàn hạ; thoải mái; yên bình

25
New cards

安详

ānxiáng
điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh; trầm tĩnh; thanh thản

26
New cards

安定

āndìng
yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình (cuộc sống, thời cuộc)
an thần; sự ổn định
làm yên; ổn định; bình định

27
New cards

安稳

ānwěn
đằm; vững; vững chắc; chắc chắn
trầm tĩnh; vững vàng; điềm tĩnh; bình tĩnh

28
New cards

安眠药

ānmiányào

thuốc ngủ

29
New cards

安全带

ānquán dài

Đai an toàn

30
New cards

安全期

ānquán qí

ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ

31
New cards

安全灯

ānquán dēng

đèn thợ mỏ; đèn an toàn

32
New cards

安全门

ānquánmén

Lối thoát hiểm

33
New cards

安全操作

ān quán cāozuò

Thao tác an toàn

34
New cards

安全协议

Ānquán xiéyì

IP

35
New cards

安家立业

ānjiā lìyè

an cư lập nghiệp

36
New cards

安全装置

ānquán zhuāngzhì

Thiết bị an toàn

37
New cards

安居乐业

ān jū lè yè
an cư lạc nghiệp

38
New cards

安危相易,祸福相生

ān wēi xiāng yì, huò fú xiāng shēng

an nguy và hoạ phúc chuyển hóa lẫn nhau; vận mệnh thay đổi

39
New cards

兴

xīng: hưng thịnh; lưu hành

phát động; dấy lên; nổi lên

xìng: hứng; vui; hứng thú; hứng chí

40
New cards

兴建

xīngjiàn

xây dựng

41
New cards

兴奋

xīngfèn
háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú
phấn khích; hưng phấn (hoạt động thần kinh)
kích thích; phấn khích; phấn chấn

42
New cards

兴旺

xīngwàng
thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh

43
New cards

兴起

xīngqǐ
nổi lên; phổ biến
nổi dậy; trỗi dậy; cảm động mà vùng dậy

44
New cards

兴隆

xīnglóng
hưng thịnh; thịnh vượng; phát đạt

45
New cards

兴盛

xīngshèng
phồn vinh; hưng thịnh; hưng vượng; phát triển mạnh mẽ

46
New cards

兴奋剂

xīngfèn jì

doping (trong điền kinh)

47
New cards

兴趣

xìngqù
sở thích; hứng thú; thích thú

48
New cards

兴致

xìngzhì
hứng thú; thích thú; hào hứng

49
New cards

兴冲冲

xìngchōngchōng
hớn hở; hào hứng; phấn khích; cực kỳ hứng thú

50
New cards

兴致勃勃

xìngzhì bóbó
hào hứng; phấn khích; cực kỳ cao hứng

51
New cards

兴高采烈

xìnggāocǎiliè
phấn khích; hân hoan; vui mừng; vui vẻ; vô cùng thích thú

52
New cards

兴趣爱好

xìngqù àihào
sở thích

53
New cards

感

gǎn

thấy; cảm thấy; cảm giác

cảm động; rung động; xúc động

54
New cards

感应

gǎnyìng

cảm ứng; cảm biến; tác động qua lại (chỉ hiện tượng cảm ứng điện từ, tức là trạng thái điện từ của một số vật thể hoặc thiết bị điện từ thay đổi dưới tác động của trường điện hoặc từ trường)

55
New cards

感性

gǎnxìng

khả năng cảm thụ

56
New cards

感触

gǎnchù

cảm giác

57
New cards

感冒

gǎnmào
ốm; cảm cúm
quan tâm; khoái; thích; hứng thú
bị cảm; cảm

58
New cards

感觉

gǎnjué
thấy; cảm thấy; cho rằng
cảm giác

59
New cards

感到

gǎndào
thấy; cảm thấy

60
New cards

感谢

gǎnxiè
cảm tạ; cảm ơn

61
New cards

感情

gǎnqíng
tình cảm; cảm xúc
phản ứng; phản ứng mạnh mẽ; phản ứng dữ dội

62
New cards

感动

gǎndòng
cảm động; xúc động; rung cảm; mủi lòng; chạm tới trái tim

63
New cards

感受

gǎnshòu
nhận; cảm nhận; tiếp thu; cảm thấy
cảm nhận; cảm giác; cảm xúc

64
New cards

感激

gǎnjī
cảm kích; biết ơn; cảm ơn

65
New cards

感染

gǎnrǎn
nhiễm; bị nhiễm; lây nhiễm
truyền; cảm hóa; lan tỏa; lan truyền

66
New cards

感慨

gǎnkǎi
cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi; ngậm ngùi

67
New cards

感恩

gǎn'ēn
cảm ơn; cảm tạ; đội ơn; biết ơn

68
New cards

感想

gǎnxiǎng
cảm tưởng; cảm nghĩ

69
New cards

感人

gǎnrén
cảm động; xúc động; cảm động lòng người

70
New cards

感悟

gǎnwù
hiểu; cảm ngộ; suy ngẫm; cảm thông

71
New cards

感叹

gǎntàn
cảm thán; than thở; thở dài

72
New cards

感兴趣

gǎn xìngqù
thích; quan tâm; hứng thú

73
New cards

感染力

gǎnrǎnlì

nguồn cảm hứng

74
New cards

感叹句

gǎntàn jù

câu cảm thán

75
New cards

感慨系之

gǎnkǎixìzhī

tức cảnh sinh tình

76
New cards

感慨万千

gǎn kǎi wàn qiān

cảm khái vạn lần; nhiều cảm xúc, suy nghĩ trước sự thay đổi lớn

77
New cards

感应电流

gǎnyìng diànliú

Dòng điện cảm ứng

78
New cards

传

chuán: truyền; truyền lại; giao; chuyển nhượng; chuyển giao; đưa

truyền nhiễm; lây nhiễm; lây

zhuàn: chú giải (tác phẩm giải thích kinh văn); tiểu sử

79
New cards

传记

zhuànjì
tiểu sử; truyện ký (ghi lại cuộc đời của một người nào đó)

80
New cards

传人

chuánrén

con cháu

81
New cards

传闻

chuánwén

tin đồn; người ta nói

82
New cards

传出

chuánchū

Truyền ra, vọng ra

83
New cards

传言

chuányán

Tin đồn, đồi đại

84
New cards

传统

chuántǒng
truyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền
lâu đời; tính truyền thống
bảo thủ; cổ hủ; lạc hậu

85
New cards

传真

chuánzhēn
fax; điện thư; điện sao
gửi fax; gửi điện thư
tái hiện; tả thực

86
New cards

传播

chuánbō
phát; chiếu; truyền; công bố; ban hành; phổ biến; truyền bá; truyền thông

87
New cards

传说

chuánshuō
thuật lại; kể lại; nói lại; tương truyền; truyền nhau thuật lại
truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại

88
New cards

传递

chuándì
chuyền; chuyển; truyền đạt; truyền tải

89
New cards

传染

chuánrǎn
truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh

90
New cards

传承

chuánchéng
truyền thừa; kế thừa; tiếp nối

91
New cards

传授

chuánshòu
truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến

92
New cards

传达

chuándá
truyền đạt
theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp
người truyền đạt

93
New cards

传媒

chuánméi
phương tiện truyền thông
vật trung gian; đường trung gian; môi giới lây truyền; con đường lây nhiễm; con đường lây truyền (truyền nhiễm bệnh)

94
New cards

传奇

chuánqí
truyền kỳ; tiểu thuyết truyền kỳ (loại tiểu thuyết ngắn kỳ lạ, huyền thoại thịnh hành thời Đường ở Trung Quốc)
truyền kỳ; hí kịch truyền kỳ (loại hí khúc trường thiên, thịnh hành thời Minh, Thanh ở Trung Quốc)
chuyện li kì; chuyện phi thường; chuyện huyền thoại

95
New cards

传来

chuán lái
truyền đến; truyền tới; chuyển đến

96
New cards

传输

chuánshū
truyền; chuyển; truyền tải

97
New cards

传真机

chuánzhēn jī
máy fax

98
New cards

传感器

chuángǎnqì
cảm biến

99
New cards

传家宝

chuánjiābǎo

đồ gia truyền; vốn quý truyền đời; của gia truyền; của quý truyền đời; đồ vật được truyền lại qua nhiều thế hệ; của truyền đời

100
New cards

传播学

chuánbò xué

Truyền thông