1/4887
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
考
kǎo
hỏi; đố; thi; thi cử
suy xét; tìm tòi; nghiên cứu
考试
kǎoshì
thi; kiểm tra; sát hạch
cuộc thi; kỳ thi; bài kiểm tra
考虑
kǎolǜ
suy nghĩ; suy xét; cân nhắc; xem xét
考察
kǎochá
khảo sát; quan sát; điều tra thực tế
khảo sát; kiểm chứng
考勤
kǎoqín
chấm công; điểm danh
考核
kǎohé
sát hạch; khảo hạch; khảo sát đánh giá
kiểm tra; đánh giá
考验
kǎoyàn
thử thách; kiểm tra
cuộc thử thách; bài kiểm tra
考上
kǎo shàng
đỗ; thi đỗ; trúng tuyển vào
考量
kǎoliáng
suy xét; suy tính; suy nghĩ; xem xét; tính toán; cân nhắc
考卷
kǎojuàn
bài thi; giấy thi; đề thi; bài kiểm tra
考生
kǎoshēng
thí sinh; học sinh dự thi
考题
kǎotí
đề thi
考古
kǎogǔ
khảo cổ
khảo cổ học
考场
kǎochǎng
trường thi; nơi thi; điểm thi; địa điểm thi
考官
kǎoguān
giám khảo; quan chủ khảo; quan khảo thí
考研
kǎoyán
thi lên cao học
安
ān
an toàn; bình an; bình yên
yên; yên ổn; ổn định; vững chắc
安沛
ān pèi
Yên Bái
安江
an jiāng
An Giang
安宁
ānníng
yên ổn; yên bình
yên bình; thư thái; tĩnh lặng; bình yên
安心
ānxīn
rắp tâm; có ý; định bụng; mưu toan
an tâm; yên tâm; định tâm; an lòng
安检
ānjiǎn
kiểm tra an toàn
cơ quan kiểm tra an ninh; nhân viên kiểm tra an ninh
安抚
ānfǔ
vỗ về; động viên; trấn an; xoa dịu nỗi đau
安逸
ānyì
an nhàn; nhàn hạ; thoải mái; yên bình
安详
ānxiáng
điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh; trầm tĩnh; thanh thản
安定
āndìng
yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình (cuộc sống, thời cuộc)
an thần; sự ổn định
làm yên; ổn định; bình định
安稳
ānwěn
đằm; vững; vững chắc; chắc chắn
trầm tĩnh; vững vàng; điềm tĩnh; bình tĩnh
安眠药
ānmiányào
thuốc ngủ
安全带
ānquán dài
Đai an toàn
安全期
ānquán qí
ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ
安全灯
ānquán dēng
đèn thợ mỏ; đèn an toàn
安全门
ānquánmén
Lối thoát hiểm
安全操作
ān quán cāozuò
Thao tác an toàn
安全协议
Ānquán xiéyì
IP
安家立业
ānjiā lìyè
an cư lập nghiệp
安全装置
ānquán zhuāngzhì
Thiết bị an toàn
安居乐业
ān jū lè yè
an cư lạc nghiệp
安危相易,祸福相生
ān wēi xiāng yì, huò fú xiāng shēng
an nguy và hoạ phúc chuyển hóa lẫn nhau; vận mệnh thay đổi
兴
xīng: hưng thịnh; lưu hành
phát động; dấy lên; nổi lên
xìng: hứng; vui; hứng thú; hứng chí
兴建
xīngjiàn
xây dựng
兴奋
xīngfèn
háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú
phấn khích; hưng phấn (hoạt động thần kinh)
kích thích; phấn khích; phấn chấn
兴旺
xīngwàng
thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh
兴起
xīngqǐ
nổi lên; phổ biến
nổi dậy; trỗi dậy; cảm động mà vùng dậy
兴隆
xīnglóng
hưng thịnh; thịnh vượng; phát đạt
兴盛
xīngshèng
phồn vinh; hưng thịnh; hưng vượng; phát triển mạnh mẽ
兴奋剂
xīngfèn jì
doping (trong điền kinh)
兴趣
xìngqù
sở thích; hứng thú; thích thú
兴致
xìngzhì
hứng thú; thích thú; hào hứng
兴冲冲
xìngchōngchōng
hớn hở; hào hứng; phấn khích; cực kỳ hứng thú
兴致勃勃
xìngzhì bóbó
hào hứng; phấn khích; cực kỳ cao hứng
兴高采烈
xìnggāocǎiliè
phấn khích; hân hoan; vui mừng; vui vẻ; vô cùng thích thú
兴趣爱好
xìngqù àihào
sở thích
感
gǎn
thấy; cảm thấy; cảm giác
cảm động; rung động; xúc động
感应
gǎnyìng
cảm ứng; cảm biến; tác động qua lại (chỉ hiện tượng cảm ứng điện từ, tức là trạng thái điện từ của một số vật thể hoặc thiết bị điện từ thay đổi dưới tác động của trường điện hoặc từ trường)
感性
gǎnxìng
khả năng cảm thụ
感触
gǎnchù
cảm giác
感冒
gǎnmào
ốm; cảm cúm
quan tâm; khoái; thích; hứng thú
bị cảm; cảm
感觉
gǎnjué
thấy; cảm thấy; cho rằng
cảm giác
感到
gǎndào
thấy; cảm thấy
感谢
gǎnxiè
cảm tạ; cảm ơn
感情
gǎnqíng
tình cảm; cảm xúc
phản ứng; phản ứng mạnh mẽ; phản ứng dữ dội
感动
gǎndòng
cảm động; xúc động; rung cảm; mủi lòng; chạm tới trái tim
感受
gǎnshòu
nhận; cảm nhận; tiếp thu; cảm thấy
cảm nhận; cảm giác; cảm xúc
感激
gǎnjī
cảm kích; biết ơn; cảm ơn
感染
gǎnrǎn
nhiễm; bị nhiễm; lây nhiễm
truyền; cảm hóa; lan tỏa; lan truyền
感慨
gǎnkǎi
cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi; ngậm ngùi
感恩
gǎn'ēn
cảm ơn; cảm tạ; đội ơn; biết ơn
感想
gǎnxiǎng
cảm tưởng; cảm nghĩ
感人
gǎnrén
cảm động; xúc động; cảm động lòng người
感悟
gǎnwù
hiểu; cảm ngộ; suy ngẫm; cảm thông
感叹
gǎntàn
cảm thán; than thở; thở dài
感兴趣
gǎn xìngqù
thích; quan tâm; hứng thú
感染力
gǎnrǎnlì
nguồn cảm hứng
感叹句
gǎntàn jù
câu cảm thán
感慨系之
gǎnkǎixìzhī
tức cảnh sinh tình
感慨万千
gǎn kǎi wàn qiān
cảm khái vạn lần; nhiều cảm xúc, suy nghĩ trước sự thay đổi lớn
感应电流
gǎnyìng diànliú
Dòng điện cảm ứng
传
chuán: truyền; truyền lại; giao; chuyển nhượng; chuyển giao; đưa
truyền nhiễm; lây nhiễm; lây
zhuàn: chú giải (tác phẩm giải thích kinh văn); tiểu sử
传记
zhuànjì
tiểu sử; truyện ký (ghi lại cuộc đời của một người nào đó)
传人
chuánrén
con cháu
传闻
chuánwén
tin đồn; người ta nói
传出
chuánchū
Truyền ra, vọng ra
传言
chuányán
Tin đồn, đồi đại
传统
chuántǒng
truyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền
lâu đời; tính truyền thống
bảo thủ; cổ hủ; lạc hậu
传真
chuánzhēn
fax; điện thư; điện sao
gửi fax; gửi điện thư
tái hiện; tả thực
传播
chuánbō
phát; chiếu; truyền; công bố; ban hành; phổ biến; truyền bá; truyền thông
传说
chuánshuō
thuật lại; kể lại; nói lại; tương truyền; truyền nhau thuật lại
truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại
传递
chuándì
chuyền; chuyển; truyền đạt; truyền tải
传染
chuánrǎn
truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh
传承
chuánchéng
truyền thừa; kế thừa; tiếp nối
传授
chuánshòu
truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến
传达
chuándá
truyền đạt
theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp
người truyền đạt
传媒
chuánméi
phương tiện truyền thông
vật trung gian; đường trung gian; môi giới lây truyền; con đường lây nhiễm; con đường lây truyền (truyền nhiễm bệnh)
传奇
chuánqí
truyền kỳ; tiểu thuyết truyền kỳ (loại tiểu thuyết ngắn kỳ lạ, huyền thoại thịnh hành thời Đường ở Trung Quốc)
truyền kỳ; hí kịch truyền kỳ (loại hí khúc trường thiên, thịnh hành thời Minh, Thanh ở Trung Quốc)
chuyện li kì; chuyện phi thường; chuyện huyền thoại
传来
chuán lái
truyền đến; truyền tới; chuyển đến
传输
chuánshū
truyền; chuyển; truyền tải
传真机
chuánzhēn jī
máy fax
传感器
chuángǎnqì
cảm biến
传家宝
chuánjiābǎo
đồ gia truyền; vốn quý truyền đời; của gia truyền; của quý truyền đời; đồ vật được truyền lại qua nhiều thế hệ; của truyền đời
传播学
chuánbò xué
Truyền thông