1/69
Looks like no tags are added yet.
나라
quốc gia, đất nước

국가
= quốc gia (hán việt)

한국
= Hàn Quốc (hán việt)

베트남
Việt Nam

말레이시아
= Malaysia

일본
Nhật Bản
= nhật bổn (hán việt)

미국
nước Mỹ
= mỹ quốc (hán việt)

중국
= Trung Quốc (hán việt)

태국
Thái Lan
= thái quốc (hán việt)

호주
nước Úc

몽골
Mông Cổ

인도네시아
= Indonesia

필리핀
= Philippines

인도
= Ấn Độ (hán việt)

영국
= Anh Quốc (hán việt)

독일
Nước Đức

프랑스
Nước Pháp
= France

러시아
nước Nga
= russia

한국 사람
Người Hàn Quốc

한국어
tiếng Hàn Quốc
= Hàn Quốc ngữ (hán việt)

베트남 사람
Người Việt Nam

베트남어
tiếng Việt Nam
= Việt Nam ngữ

일본 사람
người Nhật Bản

일본어
Tiếng Nhật Bản
= nhật bổn ngữ (hán việt)

미국 사람
người Mỹ

중국 사람
người Trung Quốc

중국어
tiếng Trung Quốc
= Trung Quốc ngữ (hán việt)

태국 사람
người Thái Lan

태국어
tiếng Thái
= thái quốc ngữ (hán việt)

영국 사람
người Anh

영어
tiếng Anh
= anh ngữ (hán việt)

직업
nghề nghiệp
= chức nghiệp (hán việt)

학생
= học sinh (hán việt)

대학생
sinh viên
= đại học sinh (hán việt)

회사원
nhân viên công ty
= hội xã viên (hán việt)

회사
công ty
= hội xã (hán việt)

은행원
nhân viên ngân hàng
= ngân hàng viên (hán việt)

은행
= ngân hàng (hán việt)

선생님
giáo viên
= tiên sinh (hán việt)

강사
giảng viên
= giảng sĩ (hán việt)

교사
giáo viên
= giáo sĩ (hán việt)

의사
bác sĩ
= y sĩ (hán việt)

간호사
y tá
= khán hộ sư (hán việt)

공무원
công chức, nhân viên nhà nước
= công vụ viên

관광 가이드
hướng dẫn viên du lịch
= quan quang (hán việt) + guide

주부
người nội trợ

약사
= dược sĩ (hán việt)

운전기사
tài xế, lái xe
= vận chuyển kỹ sư (hán việt)

인사말
lời chào hỏi

안녕하세요
Xin chào (thân mật/lịch sự)

안녕하십니까
Xin chào (trang trọng)

안녕히 계세요
Xin tạm biệt (chào người ở lại)

안녕히 가세요
Xin tạm biệt (chào người ra đi)

처음 뵙겠습니다
Rất hân hạnh (Lần đầu gặp mặt)

(만나서) 반갑습니다
Rất vui được gặp

국어국문학과
khoa ngôn ngữ và văn học hàn quốc
= quốc ngữ quốc văn học khoa (hán việt)

국적
= quốc tịch (hán việt)

네
~ yes

아니요
~ no

대학교
trường đại học
= đại học hiệu (hán việt)

보기
ví dụ

성
họ

이름
tên

이메일
= email, thư điện tử

전화
= điện thoại (hán việt)

주소
địa chỉ
= trụ sở (hán việt)

학과
bộ môn, khoa
= học khoa (hán việt)

학번
mã số sinh viên

학생증
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
= học sinh chứng (hán việt)

한국어과
khoa Hàn ngữ, khoa tiếng Hàn
= Hàn Quốc ngữ khoa (hán việt)
