Unit 7: The World of Mass Media - Vocabulary & Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

làm bởi quang+pháT

68 Terms

1
New cards

advert

(n) quảng cáo

2
New cards

audio

(n) băng/ có âm thanh

3
New cards

bias

(n) thiên kiến, thiên vị

4
New cards

broadcast

(n, v) (chương trình) phát sóng

5
New cards

broadcasting

(n) phát thanh truyền hình

6
New cards

brochure

(n) sách hướng dẫn nhỏ

7
New cards

debate

(n, v) sự tranh luận

8
New cards

element

(n) yếu tố

9
New cards

infographic

(n) đồ họa thông minh

10
New cards

leaflet

(n) tờ rơi

11
New cards

loudspeaker

(n) loa

12
New cards

megaphone

(n) loa phóng thanh

13
New cards

permission

(n) sự cho phép

14
New cards

presence

(n) sức thu hút, sức ảnh hưởng

15
New cards

publicity

(n) sự quan tâm, chú ý của công chúng

16
New cards

snapshot

(n) ảnh chụp nhanh

17
New cards

alert

(v) báo động

18
New cards

assume

(v) cho rằng

19
New cards

distribute

(v) phân phát, phân phối

20
New cards

fact-check

(v) kiểm chứng thông tin

21
New cards

place

(v) đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

22
New cards

promote

(v) quảng bá

23
New cards

prove

(v) chứng minh

24
New cards

spread

(v) lan truyền

25
New cards

state

(v) phát biểu, tuyên bố

26
New cards

interactive

(adj) tương tác

27
New cards

printed

(adj) in

28
New cards

profit-making

(adj) tạo ra lợi nhuận

29
New cards

reliable

(adj) đáng tin cậy

30
New cards

remote

(adj) từ xa

31
New cards

trusted

(adj) đáng tin cậy

32
New cards

typical

(adj) đặc trưng

33
New cards

visual

(adj) bằng/ có hình ảnh

34
New cards

continuously

(adv) liên tục

35
New cards

meanwhile

(adv) trong khi đó

36
New cards

air attack

(np) cuộc không kích

37
New cards

digital advertising

(adj-n) quảng cáo kỹ thuật số

38
New cards

digital billboard

(adj-n) bảng quảng cáo kĩ thuật số

39
New cards

electronic book

(adj-n) sách điện tử

40
New cards

fake news

(adj-n) tin giả, tin bịa đặt

41
New cards

mass media

(np) phương tiện truyền thông đại chúng

42
New cards

pie chart

(np) biểu đồ tròn

43
New cards

social media site

(np) trang mạng xã hội

44
New cards

the press

(np) báo chí

45
New cards

account for

(v-prep) chiếm (tỉ lệ)

46
New cards

attract attention

(v-n) thu hút sự chú ý

47
New cards

draw attention to

(phrase) thu hút sự chú ý

48
New cards

make an impression

(v-n) tạo ấn tượng

49
New cards

run commercials

(v-n) chạy quảng cáo

50
New cards

struggle with

(v-prep) xoay xở với

51
New cards

turn to

(v-prep) chuyển sang

52
New cards

as opposed to

(phrase) khác với, đối lập với

53
New cards

by contrast

(phrase) ngược lại

54
New cards

free of charge

(phrase) miễn phí

55
New cards

guilty of

(phrase) cảm thấy có lỗi vì

56
New cards

here to stay

(phrase) vẫn còn

57
New cards

in charge of

(phrase) phụ trách

58
New cards

in favour of/ against

(phrase) ủng hộ/ chống lại

59
New cards

on the rise

(phrase) tăng

60
New cards

constancy

(n) sự không thay đổi

61
New cards

constant

(adj) không thay đổi

62
New cards

credibility

(n) sự tin cậy

63
New cards

credible

(adj) đáng tin cậy

64
New cards

emphasis

(n) sự nhấn mạnh

65
New cards

emphasise

(v) nhấn mạnh

66
New cards

guilt

(n) sự tội lỗi

67
New cards

guilty

(adj) tội lỗi

68
New cards

promotion

(n) sự quảng bá