1/67
làm bởi quang+pháT
advert
(n) quảng cáo
audio
(n) băng/ có âm thanh
bias
(n) thiên kiến, thiên vị
broadcast
(n, v) (chương trình) phát sóng
broadcasting
(n) phát thanh truyền hình
brochure
(n) sách hướng dẫn nhỏ
debate
(n, v) sự tranh luận
element
(n) yếu tố
infographic
(n) đồ họa thông minh
leaflet
(n) tờ rơi
loudspeaker
(n) loa
megaphone
(n) loa phóng thanh
permission
(n) sự cho phép
presence
(n) sức thu hút, sức ảnh hưởng
publicity
(n) sự quan tâm, chú ý của công chúng
snapshot
(n) ảnh chụp nhanh
alert
(v) báo động
assume
(v) cho rằng
distribute
(v) phân phát, phân phối
fact-check
(v) kiểm chứng thông tin
place
(v) đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
promote
(v) quảng bá
prove
(v) chứng minh
spread
(v) lan truyền
state
(v) phát biểu, tuyên bố
interactive
(adj) tương tác
printed
(adj) in
profit-making
(adj) tạo ra lợi nhuận
reliable
(adj) đáng tin cậy
remote
(adj) từ xa
trusted
(adj) đáng tin cậy
typical
(adj) đặc trưng
visual
(adj) bằng/ có hình ảnh
continuously
(adv) liên tục
meanwhile
(adv) trong khi đó
air attack
(np) cuộc không kích
digital advertising
(adj-n) quảng cáo kỹ thuật số
digital billboard
(adj-n) bảng quảng cáo kĩ thuật số
electronic book
(adj-n) sách điện tử
fake news
(adj-n) tin giả, tin bịa đặt
mass media
(np) phương tiện truyền thông đại chúng
pie chart
(np) biểu đồ tròn
social media site
(np) trang mạng xã hội
the press
(np) báo chí
account for
(v-prep) chiếm (tỉ lệ)
attract attention
(v-n) thu hút sự chú ý
draw attention to
(phrase) thu hút sự chú ý
make an impression
(v-n) tạo ấn tượng
run commercials
(v-n) chạy quảng cáo
struggle with
(v-prep) xoay xở với
turn to
(v-prep) chuyển sang
as opposed to
(phrase) khác với, đối lập với
by contrast
(phrase) ngược lại
free of charge
(phrase) miễn phí
guilty of
(phrase) cảm thấy có lỗi vì
here to stay
(phrase) vẫn còn
in charge of
(phrase) phụ trách
in favour of/ against
(phrase) ủng hộ/ chống lại
on the rise
(phrase) tăng
constancy
(n) sự không thay đổi
constant
(adj) không thay đổi
credibility
(n) sự tin cậy
credible
(adj) đáng tin cậy
emphasis
(n) sự nhấn mạnh
emphasise
(v) nhấn mạnh
guilt
(n) sự tội lỗi
guilty
(adj) tội lỗi
promotion
(n) sự quảng bá