1/218
Looks like no tags are added yet.
discrepancy
sự khác biệt
auditor
người kiểm toán
sign off on sth
kí xác nhận sth
withhold
giữ lại, từ chối không cho, kìm hãm hoặc giấu giếm một thứ gì đó (như thông tin, sự giúp đỡ, tiền bạc, tài sản hoặc sự cho phép)
verdic
n: phán quyết
transpire
(bí mạt) lộ ra, phanh phui ra
transparency
sự minh bạch
propose
đề xuất
provoke
kích thích, gây ra ( sự thù địch, hiềm khích)
not so much A as B
ko hẳn là A mà là do B
provocative
adj: mang tính gợi ra suy nghĩ
thought-provoking
= provocative
consultation
sự tham vấn, sự thảo luận hoặc một buổi tư vấn giữa hai hay nhiều người nhằm trao đổi thông tin, nhận lời khuyên hoặc đưa ra quyết định tốt hơn
unequivocal
adj: dứt khoát, ko mập mờ
manoeuvre
n: sự linh hoạt, xử lý tình huống
[countable] a movement performed with care and skill
[countable, uncountable] a clever plan, action or movement that is used to give somebody an advantage
[plural] military exercises involving a large number of soldiers, ships, etc.(+on)
deem
= consider
xem ai đó như thế nào
imperative
mang tính bắt buộc
afford sb an opportunity
trao cho sb 1 cơ hội
avowed
adj: được tuyên bố
[only before noun]
commitment
n: lời cam kết
interpretation
n: sự diễn giải
For all+N
= Despite, mặc dù
In lieu of + N
= instead of
As regards + N
Khi nhắc đến N
By dint of
Bằng 1 yếu tố, nỗ lực nào đó
(un)catalogue
v: lập danh mục
correspondence
n: thư từ
prosecution
n: công tố
conjecture
n: sự phỏng đoán
retract
v: rút lại lời tuyên bố
attendance register
sổ điểm danh hoặc sổ theo dõi sự hiện diện
be privy to sth
biết hết, nắm hết những thông tin bí mật
trustee
n: thành viên trong hội đồng quản trị công ty
a sound judgement
sự đánh giá, khả năng đánh giá tốt
seniority
n: thâm niên
renew
làm mới, gia hạn
spokeperson
n: phát ngôn viên
studiedly
adv: cố ý
equivocal
adj: ko rõ ràng, mập mờ
dogmatic
adj: giáo điều, khăng khăng là mình đúng
categorical
adj: 1 cách dứt khoát(sự từ chối, bác bỏ)
vd: + refusal
police
plural noun, cảnh sát
rule out a possibility
loại bỏ khả năng
call off
hủy bỏ(sự kiện)
turn up
xuất hiện, có mặt
take over
tiếp quản
cast doubt on sth/sb
khiến sth/sb đáng ngờ
raise corcern about/over sth
khiến sth đáng lo lắng
reluctance
sự miễn cưỡng( ko muốn làm vẫn phải làm)
hesitation
sự do dự
unruffled
= calm
bình tĩnh
encounter
n: sự gặp gỡ, buổi gặp
shaken
adj: chấn động
belie
v: che giấu ở bên trong
beset
liên tục làm phiền, gây khó khăn
begrudge
v: miễn cưỡng làm sth
( có cảm xúc tiêu cực như đố kị, ganh tị)
take sth for granted
xem sth là hiển nhiên
approve
v: đồng ý
assume
v: giả sử
mutual
adj: lẫn nhau
candour
n: sự chính trực, thẳng thắn
be inimical to sth
có hại, gây bất lợi cho sth, ai đó
inimitable
adj: ko thể bắt chước được
intractable
(vấn đề): khó xử lý
(đứa trẻ): khó bảo
inviolable rights
quyền bất khả xâm phạm
assurance
sự đảm bảo
fob sb off with sth
dùng lời giải thích suông để ko ai hỏi nữa
flout the rules
cố tình coi thường luật lệ
flaunt
v: phô trương, khoe khoang
fawn on/over sb
nịnh bợ sb
ponderous
adj: rườm rà, nặng nề
incoherent
thiếu mạch lạc
a curate’s egg
một phần có cả tốt và xấu
a blessing in disguise
trong cái rủi có cái may
a red herring
sự đánh lạc hướng
a storm in the tea cup
chuyện bé xé ra to
vent one’s spleen on sb/sth
trút giận lên sb/sth
tonsil
n: amidan
spleen
n: lá lách
kidney
n: thận
liver
n: cơ quan nội tạng gan
be on the lookout for sth
để ý, cảnh giác sth
outlook
n: quan điểm
orally
adv: truyền đạt bằng miệng
authorize
cho phép xảy ra, hoạt động
deniability
có khả năng phủ nhận, bác bỏ vấn đề
plausible
adj: nghe có vẻ thuyết phục, hợp lý
preserve
giữ gìn, bảo vệ, bảo quản nhằm ngăn chặn sự hư hỏng, phá hủy, hoặc thay đổi trạng thái ban đầu
irretrievably
tới mức ko thể khôi phục được
reorganization
sự tái cấu trúc
far from sth
khác với sth
amount to sth
tương đương với
systematic
adj: có hệ thống
dismemberment
n: sự chia cắt, làm tan rã
draw attention to
thu hút sự chú ý
unassuming
adj: mang tính khiêm nhường, ko phô trương
exclusively
1 cách độc quyền, only
affluent
= rich
be unrepresentative of
ko mang tính đại diện cho
concede
v: thừa nhận