1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take offence at sth
cảm thấy bị xúc phạm bởi cái gì đó
(sth) be dashed
cái gì đó tan vỡ (ex: hope, dream)
a streak of cruelty in sb
một nét độc ác ẩn sau trong bản chất của ai đó
a new lease of life
làn gió mới của cuộc sống
slip through sb’s finger
chảy qua kẽ tay (bị lãng phí)
dignity
phong thái đĩnh đạc
bear oneself with sth
cư xử/ thể hiện bản thân với một thái độ nào đó
have (all) the makings of sth
có đủ kĩ năng cần thiết cho một ngành nghề nào đó
the length and the breadth of sth
chiều dài và chiều rộng of sth
pick sb’s brains (about sth)
xin ý kiến, lời khuyên của ai đó về sth
inasmuch as
bởi vì
trong chừng mực/ phạm vi
not least of which is
không thể không kể đến
be as + adj + as or better that that
cũng ngang ngửa, thậm chí hơn thế
let alone
chứ đừng kể đến
come what may
dù có chuyện gì xảy ra/ bất kể chuyện gì
be that as it may
dù vậy/ tuy thế
all the same
vẫn vậy
Ex: It rained everyday of our holiday - but we had a good time all the same
on the understanding that + clause
với điều kiện là
take up
bắt đầu làm việc gì đó
đảm nhận/ xử lý một vấn đề
put up
cho ai đó ở nhờ
dựng lên/ tăng lên
bring forth
tạo ra (sinh ra)
đưa ra ý tưởng
wear off
từ từ biến mất
die down
lắng xuống, dịu đi
die out
tuyệt chủng
chết dần
run off
in bản sao
take in
tiếp thu
take off
cất cánh
put off
delay
flake off
(colour painting) bong tróc ra
be impervious to sth
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
technicality
kẽ hở (về thủ tục, pháp lí)
be done out of
bị lừa/ bị chiếm đoạt
be mindful of sth
chú ý đến chuyện gì đó
draw a line under sth
đặt dấu chấm hết cho một việc gì đó
put down to
gán sth to sth
be worn out
kiệt sức, mệt rã rời
put (sb) out
làm phiền ai đó
put out sth
dập lửa/ phát hành, tung ra
tie up
bó buộc
bận rộn
ùn tắc giao thông
giải quyết việc
take sb with sth
làm ai đó gục ngã (fighting, illness)
stand up for sb/sth
đứng về phía sb/sth
get on to
liên hệ với ai đó
run up
tích luỹ
drum up
tạo tiếng vang => thu hút người khác
at sb’s wits’ end
hết cách/ rơi vào thế bí
run into
tình cờ gặp (sb)
gặp phải (vấn đề) (sth)
sort (sth/sb) out
giải quyết/ giúp ai đó xử lý vấn đề
be overdrawn at the bank
tài khoản ngân hàng bị thấu chi => âm tiền
teething (adj)
mới nhú
ex: teething troubles, problems
befriend sb
kết bạn với ai đó
earmark for sth
dành riêng một khoản tiền cho sth
take pride in sth = be proud of sth
cảm thấy tự hào về chuyện gì đó
level against sb/ sth
chĩa chỉ trích/ cáo buộc vào ai
by no means
hoàn toàn không/ tuyệt đối không
show favouritism towards sb
thể hiện sự thiên vị với ai đó
a second bite of the cherry
a second chance
so long as SV
miễn là
come to terms with sth
chấp thuận sth
be on the verge of sth/ V_ing
trên bờ vực/ sắp sửa làm cái gì đó