1/23
Looks like no tags are added yet.
sophisticated (adj) = complex = refined
tinh vi, tinh tế / phức tạp / công phu (3)
sophistication (n)
sự tinh vi
timely (adj)
kịp thời
in a timely manner
kịp thời (phr)
realistically (adv)
theo thực tế là, thực tế là
realistic (adj)
thực tế
realism (n)
chủ nghĩa hiện thực
cannot realistically expect + to verb/mệnh đề that
thực tế là không thể mong đợi điều gì
realistic + expectation/goal/alternative/chance
kỳ vọng/ mục tiêu/ phương án/ cơ hội thực tế
promptly (adv) = immediately = instantly
nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ / ngay lập tức / ngay tức khắc (3)
prompt (adj)/(v)
mau lẹ, nhanh chóng/ xúi giục, thúc giục
abruptly (adv)
bỗng nhiên, bất ngờ
accessible (adj)
có thể truy cập/ tiếp cận được, có thể sử dụng được
access (n)/(v)
sự truy cập/ truy cập, tiếp cận
accessibility (n)
khả năng truy cập
make A accessible to B
làm cho B sử dụng được A
accessible by bus/subway/train
có thể đi bằng xe buýt/ tàu điện ngầm/ tàu hỏa
implement (v) = carry out = execute
thi hành / tiến hành / thực hiện (3)
implementation (n)
sự thi hành
implement a plan
thực hiện một kế hoạch
implement measures
thực hiện các biện pháp
feedback (n)
phản hồi, ý kiến nhận xét
outstanding (adj)
nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
exceptional = overdue = unpaid = outstanding
nổi bật / chưa giải quyết xong, chưa trả xong (4)