(EP1) - DAY 5: Vũ khí bí mật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

24 Terms

1
New cards

sophisticated (adj) = complex = refined

tinh vi, tinh tế / phức tạp / công phu (3)

2
New cards

sophistication (n)

sự tinh vi

3
New cards

timely (adj)

kịp thời

4
New cards

in a timely manner

kịp thời (phr)

5
New cards

realistically (adv)

theo thực tế là, thực tế là

6
New cards

realistic (adj)

thực tế

7
New cards

realism (n)

chủ nghĩa hiện thực

8
New cards

cannot realistically expect + to verb/mệnh đề that

thực tế là không thể mong đợi điều gì

9
New cards

realistic + expectation/goal/alternative/chance

kỳ vọng/ mục tiêu/ phương án/ cơ hội thực tế

10
New cards

promptly (adv) = immediately = instantly

nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ / ngay lập tức / ngay tức khắc (3)

11
New cards

prompt (adj)/(v)

mau lẹ, nhanh chóng/ xúi giục, thúc giục

12
New cards

abruptly (adv)

bỗng nhiên, bất ngờ

13
New cards

accessible (adj)

có thể truy cập/ tiếp cận được, có thể sử dụng được

14
New cards

access (n)/(v)

sự truy cập/ truy cập, tiếp cận

15
New cards

accessibility (n)

khả năng truy cập

16
New cards

make A accessible to B

làm cho B sử dụng được A

17
New cards

accessible by bus/subway/train

có thể đi bằng xe buýt/ tàu điện ngầm/ tàu hỏa

18
New cards

implement (v) = carry out = execute

thi hành / tiến hành / thực hiện (3)

19
New cards

implementation (n)

sự thi hành

20
New cards

implement a plan

thực hiện một kế hoạch

21
New cards

implement measures

thực hiện các biện pháp

22
New cards

feedback (n)

phản hồi, ý kiến nhận xét

23
New cards

outstanding (adj)

nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)

24
New cards

exceptional = overdue = unpaid = outstanding

nổi bật / chưa giải quyết xong, chưa trả xong (4)