1/9
Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các khái niệm, cấp độ tổ chức sống, phương pháp nghiên cứu và phân tử sinh học trọng tâm trong đề cương ôn tập Sinh học 10 giữa học kỳ I.
Di truyền học
Lĩnh vực sinh học nghiên cứu về quy luật di truyền và biến dị ở các loài sinh vật.
Phương pháp thực nghiệm khoa học
Phương pháp nghiên cứu được sử dụng để kiểm tra giả thuyết bằng cách chủ động tác động có kiểm soát lên đối tượng và theo dõi kết quả.
Quần thể
Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.
Quần xã
Tập hợp nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau cùng sinh sống trong một khu vực xác định và có mối quan hệ gắn bó, tương tác với nhau.
Hệ sinh thái
Cấp độ tổ chức sống hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống (sinh cảnh) của chúng, tác động qua lại lẫn nhau.
Nucleotide
Đơn phân cấu tạo nên DNA và RNA, được cấu tạo từ ba thành phần: gốc phốtphat, đường pentô và bazơ nitơ.

Phospholipid
Phân tử lipid gồm 1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate, đóng vai trò là thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
Thuốc thử Benedict
Hóa chất dùng để nhận biết đường khử trong mẫu thí nghiệm; cho kết tủa màu vàng, cam hoặc đỏ gạch khi được đun nóng.
Phản ứng Biuret
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết protein hoặc các hợp chất có liên kết peptide phù hợp thông qua sự xuất hiện của dung dịch màu tím.
Cholesterol
Một loại lipid thuộc nhóm steroid, có vai trò quan trọng cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào động vật.