1/39
Looks like no tags are added yet.
Kidney disease
Bệnh thận
GI bleeding
Xuất huyết tiêu hóa
Blood pressure
Huyết áp
Glaucoma
Bệnh tăng nhãn áp
Urinary tract
Đường tiết niệu, đường tiểu
Seizure disorder
Chứng động kinh, co giật
Antidepessants (n)
Thuốc chống trầm cảm (lưu ý phân biệt với depressants: nhóm thuốc ức chế thần kinh)
Low blood sugar
Hạ đường huyết
Pregnant (adj)
Có thai, mang thai
Breastfeeding
Cho con bú bằng sữa mẹ
Abnormality
Sự bất thường, dị tật
The first/ second/ third trimester of pregnancy
3 tháng đầu / giữa / cuối thai kỳ (1 thời kỳ mang thai được chia làm 3 giai đoạn)
Excrete (v)
Bài tiết, thải ra
Breast milk
Sữa mẹ
Rash (n)
Mẩn ngứa, mẩn đỏ
Nursing infant
Nhũ nhi (Trẻ được nuôi bằng sữa mẹ)
Sedation
An thần
Irritability (n)
Sự bứt rứt, cáu gắt
Disturbance (n)
Sự rối loạn
Alternative (n)
Phương án thay thế
Strength (n)
Hàm lượng
Combination (n)
Sự tổng hợp
Beta-blockers
Thuốc chẹn beta
Extra-strength/ maximum-strength medications
Các loại thuốc có hàm lượng tăng cường/ hàm lượng tối đa
Glaucoma
Bệnh tăng nhãn áp
Potential = Promissing
Có tiềm năng
Delivery
Sanh nở
Abnormality
Sự bất thường
Rash
Phát ban
Nursing infant
Trẻ bú mẹ
Nursing
Cho con bú
Breast milk
Sữa mẹ
Irritability
Khó chịu, cáu
Interfere
Ức chế, cản trở
Urinary tract
Đường tiết niệu
Blockage
sự tắc nghẽn
Sedation
Sự an thần
Sedative
Thuốc an thần
Convulsion = seizure
Chứng co giật
Epilepsy
Chứng động kinh